Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 796 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT.746
RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH (CẦU HỐ ĐẠI)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | |
|
LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403)
ĐT.746 (NGÃ 3 BỌT SÁI) → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO (HƯỚNG NGÃ TƯ BÌNH CHUẨN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | |
|
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 | |
|
ĐT.746
CẦU HỐ ĐẠI → CẦU TÂN HỘI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 | |
|
ĐT.747B
RANH PHƯỜNG AN PHÚ → ĐT.747A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | |
|
TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417)
ĐT.746 → CẦU XÉO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | |
|
ĐT.747B
RANH PHƯỜNG AN PHÚ → ĐT.747A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | |
|
TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417)
ĐT.746 → CẦU XÉO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | |
|
ĐT.747B
RANH PHƯỜNG AN PHÚ → VÕ THỊ SÁU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | |
|
ĐT.747B
RANH TÂN ĐÔNG HIỆP, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐT.743A (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 | |
|
ĐT.747A
RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
TÔ VĨNH DIỆN (ĐH.417)
CẦU XÉO → ĐT.747B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | |
|
ĐH.426
ĐT.747A (TRƯỚC UBND P.THÁI HOÀ) → ĐT.747B (QUÁN PHỞ HƯƠNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 | |
|
TRỊNH CÔNG SƠN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 10)
LÝ TỰ TRỌNG → VÕ THỊ SÁU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | |
|
TRỊNH CÔNG SƠN (TPK 10) (ĐOẠN 2)
71 (13) → ĐH.402; 1430 (9)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.200.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.584.000 | ||
|
ĐT.747A
RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH → RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | |
|
ĐT.747A
RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH → RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP (ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
GIÁP PHƯỜNG THUẬN GIAO → GIAO BÌNH CHUẨN 15 (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
|
ĐT.746
RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH (CẦU HỐ ĐẠI)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | |
|
LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403)
ĐT.746 (NGÃ 3 BỌT SÁI) → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO (HƯỚNG NGÃ TƯ BÌNH CHUẨN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | |
|
ĐT.746
RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH (CẦU HỐ ĐẠI)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | |
|
LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403)
ĐT.746 (NGÃ 3 BỌT SÁI) → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO (HƯỚNG NGÃ TƯ BÌNH CHUẨN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | |
|
NGUYỄN ĐỨC THUẬN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 30)
TÔ VĨNH DIỆN (KM 1 + 900) → TÔ VĨNH DIỆN (KM 2 + 250)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | |
|
HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39)
VÕ THỊ SÁU (CỔNG 7 MẪU) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 15
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | |
|
HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39, NHÁNH)
HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 497, TỜ BẢN ĐỒ 15, PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 66, 168 VÀ 852, TỜ BẢN ĐỒ 8 (PHƯỜNG THÁI HÒA)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | |
|
HỒ VĂN MÊN (TPK 39)
VÕ THỊ SÁU (ĐH.402); 1036 (16) → 252 (15) VÀ 23 (15)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | |
|
HUỲNH VĂN CÙ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 33)
TÔ VĨNH DIỆN (TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHƯỚC KHÁNH B) → VÕ THỊ SÁU (TRƯỜNG THCS TÂN PHƯỚC KHÁNH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 | |
|
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | |
|
ĐT.746
CẦU HỐ ĐẠI → CẦU TÂN HỘI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 35
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 606, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐT.746
CẦU HỐ ĐẠI → CẦU TÂN HỘI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405)
ĐT.746 → RANH TÂN PHƯỚC KHÁNH - TÂN VĨNH HIỆP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | |
|
TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405)
ĐT.746 → RANH TÂN PHƯỚC KHÁNH - TÂN VĨNH HIỆP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 40
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 → RANH THUẬN AN (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 12)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 40
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 → RANH THUẬN AN (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 12)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 43
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 11) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 32
TÂN PHƯỚC KHÁNH 7 (THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ 10) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 399, TỜ BẢN ĐỒ 10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | |
|
LƯƠNG ĐÌNH CỦA (TÂN PHƯỚC KHÁNH 28)
VÕ THỊ SÁU → TÔ VĨNH DIỆN (CHÙA LONG KHÁNH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LÊN (TPK 07) (ĐOẠN 1)
ĐH. 417; 219 (04) → 1377 (04)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 07
TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 1318, TỜ 4) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 606, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | |
|
TRẦN VĂN ƠN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 52)
TÔ VĨNH DIỆN (ĐỐI DIỆN VĂN PHÒNG KHU PHỐ KHÁNH LỘC) → TÔ VĨNH DIỆN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | |
|
THẠNH PHƯỚC 08
ĐT.747A (NGÃ 3 ĐỒI 16) → THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 01
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | |
|
THẠNH PHƯỚC 15
ĐT.747A (NGÃ 3 GÒ TRẮC) → THỬA ĐẤT SỐ 795, 501 VÀ 502, TỜ BẢN ĐỒ 05
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh. Dữ liệu được phân tích theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể, nhằm cung cấp thông tin khách quan, dựa trên số liệu cho những ai đang quan tâm đến thị trường bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Phường Tân Khánh được xây dựng dựa trên sự đa dạng về mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Sự chênh lệch giá giữa các loại đất và giữa các vị trí là rất lớn, phản ánh sự khác biệt rõ rệt về giá trị sử dụng và tiềm năng khai thác. Phân tích này tập trung vào các con số cụ thể, giúp người đọc có cái nhìn định lượng về thị trường.
Giá đất tại Phường Tân Khánh biến động mạnh tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại đất, đơn vị tính là VND/m².
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 3,500,000 | 19,000,000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1,800,000 | 9,500,000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1,500,000 | 5,800,000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1,260,000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700,000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 700,000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560,000 |
| Đất làm muối | 0 | 560,000 |
Đất ở có mức giá cao nhất trong tất cả các loại hình, với biên độ dao động từ 3.5 triệu đồng/m² đến 19 triệu đồng/m². Mức giá tối đa 19 triệu đồng/m² cho thấy sự hiện diện của những vị trí đắc địa, có giá trị sinh lời cao trong hoạt động mua bán, đầu tư nhà ở.
Loại đất này có giá dao động từ 1.8 triệu đồng/m² đến 9.5 triệu đồng/m². Mức giá 9.5 triệu đồng/m², bằng một nửa so với đỉnh giá của đất ở, phản ánh tiềm năng kinh doanh thương mại tại các vị trí thuận lợi, nhưng thường thấp hơn giá trị nhà ở tại cùng khu vực.
Giá cho loại đất này nằm trong khoảng 1.5 triệu đồng/m² đến 5.8 triệu đồng/m². Đây là mức giá phù hợp cho các hoạt động công nghiệp, sản xuất, với chi phí đầu tư ban đầu thấp hơn so với đất thương mại và đất ở.
Nhóm đất nông nghiệp (chăn nuôi tập trung, nuôi trồng thủy sản, trồng lúa) và đất chuyên dụng (rừng đặc dụng, làm muối) có mức giá thấp nhất, phổ biến từ 0 đồng/m² đến 1.26 triệu đồng/m². Số liệu này cho thấy giá trị khai thác thương mại trực tiếp của nhóm đất này là thấp, chủ yếu phục vụ cho mục đích sản xuất nông nghiệp và bảo tồn.
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp.
Các tuyến đường được ghi nhận có mức giá cao nhất, đặc biệt đối với đất ở, bao gồm: ĐT.746, LÝ TỰ TRỌNG (ĐH.403), và TRẦN CÔNG AN (ĐH.401). Trong đó, tuyến ĐT.746 đạt mức giá cao kỷ lục là 19 triệu đồng/m². Các tuyến đường này thường là trục giao thông chính, có mật độ hoạt động kinh tế và dân cư cao.
Ngược lại, khu vực được ghi nhận có mức giá thấp nhất là Phường Tân Khánh (Khu vực III). Sự lặp lại của tên khu vực này trong danh sách cho thấy đây là nơi tập trung các loại đất có giá trị thấp, có thể là đất nông nghiệp hoặc đất ở tại các vị trí không thuận lợi về mặt giao thông và hạ tầng.
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất tại Phường Tân Khánh là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Quy luật chung là giá đất vị trí 1 (tiếp giáp trực tiếp mặt tiền đường) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn (ví dụ vị trí 4).
Một ví dụ cụ thể minh họa cho sự chênh lệch này là trên tuyến ĐT.746.
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trực tiếp trên tuyến ĐT.746 đắt gấp hơn ba lần so với lô đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường vào. Sự khác biệt số học này nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" trong việc định giá bất động sản, nơi mà khả năng tiếp cận và tầm nhìn trực tiếp ra trục đường chính tạo ra giá trị gia tăng đáng kể.
Phân tích bảng giá đất Phường Tân Khánh cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn về giá trị. Đất ở dẫn đầu với mức giá cao nhất lên đến 19 triệu đồng/m² trên tuyến ĐT.746, trong khi các loại đất nông nghiệp có mức giá phổ biến dưới 1.26 triệu đồng/m². Sự khác biệt giữa các tuyến đường là rõ rệt, với nhóm trục chính như ĐT.746, Lý Tự Trọng, Trần Công An có giá cao, và Khu vực III có giá thấp. Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng cụ thể qua số liệu tại ĐT.746.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cụ thể cho từng thửa đất tại Phường Tân Khánh, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.