Bảng giá đất Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 603 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
ĐT.747A → ĐƯỜNG SỐ 8 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.200.000 14.600.000 11.680.000 9.344.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.200.000 13.100.000 10.480.000 8.384.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
ĐT.746
ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
UYÊN HƯNG 01 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 21) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
UYÊN HƯNG 05 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 22) → HUỲNH THỊ CHẤU (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
ĐT.747A
CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
ĐT.747B
RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP-PHƯỜNG TÂN UYÊN → ĐT.747A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
ĐT.747A → ĐƯỜNG SỐ 8 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
ĐT.747A
TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) → ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG TÂN UYÊN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
ĐT.746
CẦU TÂN HỘI (RANH TÂN VĨNH HIỆP - TÂN HIỆP) → NGÃ 3 BÌNH HÓA (GIÁP ĐT 747A)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
ĐT.747A
ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
ĐT.747A
ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422)
ĐT.746 (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → TỐ HỮU (NGÃ 3 THÀNH ĐỘI)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
ĐT.746
HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → RANH UYÊN HƯNG - TÂN MỸ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
ĐT.747A
RANH UYÊN HƯNG - KHÁNH BÌNH + ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC → CẦU RẠCH TRE
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
ĐT.747A
RANH UYÊN HƯNG - KHÁNH BÌNH + ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY NƯỚC → CẦU RẠCH TRE
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
ĐT.747A → ĐƯỜNG SỐ 8 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
ĐT.746B
ĐT.746 → ĐT.747A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000 5.600.000 4.480.000 3.584.000
LÊ QUÝ ĐÔN (ĐH.421)
ĐT.747A (GÒ TƯỢNG) → TỐ HỮU (VÀNH ĐAI ĐH.412)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
LÊ THỊ CỘNG
ĐT.747A (CÔNG TY BAYER) → TỐ HỮU (ĐH.412)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
LÊ QUÝ ĐÔN (ĐH.421)
ĐT.747A (GÒ TƯỢNG) → TỐ HỮU (VÀNH ĐAI ĐH.412)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
LÊ THỊ CỘNG
ĐT.747A (CÔNG TY BAYER) → TỐ HỮU (ĐH.412)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
UYÊN HƯNG 52
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 52) → SÔNG ĐỒNG NAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
ĐT.746B
ĐT.747A → HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
UYÊN HƯNG 13
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 59
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
UYÊN HƯNG 28
TỐ HỮU (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
UYÊN HƯNG 46
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127 VÀ 626, TỜ BẢN ĐỒ 59 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
HUỲNH THỊ CHẤU
ĐT.747A (TRỤ SỞ KHỐI MẶT TRẬN - ĐOÀN THỂ PHƯỜNG UYÊN HƯNG - KHU PHỐ 2) → ĐT.747A (KHU PHỐ 1 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
HUỲNH THỊ CHẤU
ĐT.747A (TRỤ SỞ KHỐI MẶT TRẬN - ĐOÀN THỂ PHƯỜNG UYÊN HƯNG - KHU PHỐ 2) → ĐT.747A (KHU PHỐ 1 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐH.420)
ĐT.747A (QUÁN ÔNG TÚ) → ĐT.746 (DỐC CÂY QUÉO)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
ĐT.746
RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → RANH XÃ TÂN LẬP HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - PHƯỜNG HỘI NGHĨA THÀNH PHỐ TÂN UYÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐT.746
RANH XÃ TÂN LẬP - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH → RANH XÃ TÂN LẬP HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - PHƯỜNG HỘI NGHĨA THÀNH PHỐ TÂN UYÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐT.746
ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
ĐT.746
ĐT.747A (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN) → HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
ĐH.411
RANH UYÊN HƯNG CŨ - TÂN MỸ CŨ → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ BẮC TÂN UYÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
UYÊN HƯNG 08 (ĐƯỜNG PHỐ)
HUỲNH THỊ CHẤU → UYÊN HƯNG 05
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
ĐT.747A
CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
ĐT.747A
CẦU RẠCH TRE → ĐT.746 (NGÃ 3 BƯU ĐIỆN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
ĐOÀN THỊ LIÊN
TRƯƠNG THỊ NỞ (KHU PHỐ 3) → ĐT.747A (KHU PHỐ 3 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường, chúng tôi sẽ phân tích sự biến động giá theo từng loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể, cung cấp thông tin hữu ích cho việc tham khảo, định giá và giao dịch bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tân Uyên

Bảng giá đất Phường Tân Uyên được xây dựng dựa trên nhiều yếu tố, trong đó loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường là những tiêu chí quan trọng hàng đầu. Phân tích tổng thể cho thấy sự chênh lệch giá rất lớn giữa các nhóm đất khác nhau, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác của từng loại hình.

Đất ở và đất thương mại, dịch vụ thường có mức giá cao nhất, trong khi các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản có giá thấp hơn đáng kể. Bên cạnh đó, trên cùng một loại đất, giá trị có thể thay đổi mạnh mẽ tùy thuộc vào tuyến đường và vị trí mặt tiền hay trong ngõ.

Để có cái nhìn tổng quan nhất, dưới đây là bảng tổng hợp biên độ giá của các loại đất chính tại Phường Tân Uyên:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 2,800,000 29,200,000
Đất thương mại, dịch vụ 1,400,000 14,600,000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1,800,000 11,700,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1,260,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700,000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 700,000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700,000
Đất rừng đặc dụng 0 560,000
Đất làm muối 0 560,000

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Sự khác biệt về mục đích sử dụng tạo ra sự phân hóa rõ rệt trong khung giá. Việc hiểu rõ đặc điểm từng nhóm đất là chìa khóa để đánh giá đúng giá trị bất động sản.

Đất ở

Đây là loại hình có giá trị cao nhất trong bảng giá. Mức giá dao động từ 2,800,000 VND/m² đến 29,200,000 VND/m². Sự chênh lệch lên tới hơn 26 tỷ đồng cho mỗi hecta giữa mức thấp nhất và cao nhất cho thấy tầm quan trọng của yếu tố vị trí. Mức giá 29,200,000 VND/m² phản ánh những vị trí đắc địa, mặt tiền đẹp trên các tuyến đường trung tâm, trong khi mức 2,800,000 VND/m² có thể thuộc về các vị trí không thuận lợi hoặc các khu vực quy hoạch chưa phát triển.

Đất thương mại, dịch vụ

Giá đất thương mại, dịch vụ có biên độ từ 1,400,000 VND/m² đến 14,600,000 VND/m². Điều đáng chú ý là mức giá cao nhất của nhóm đất này bằng đúng một nửa mức giá cao nhất của đất ở (14,600,000 so với 29,200,000 VND/m²). Điều này cho thấy một quy tắc có thể tham khảo trong định giá tại khu vực này. Giá trị của đất thương mại phụ thuộc lớn vào khả năng khai thác lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Nhóm đất này dành cho các hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp có mức giá từ 1,800,000 VND/m² đến 11,700,000 VND/m². Mức giá tối đa thấp hơn so với đất thương mại, dịch vụ, phù hợp với đặc thù đầu tư và tỷ suất lợi nhuận của lĩnh vực sản xuất.

Các loại đất nông nghiệp và chuyên dùng

Nhóm này bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất rừng đặc dụng và đất làm muối. Đặc điểm chung là có mức giá thấp, dao động từ 0 đến 1,260,000 VND/m². Trong đó, đất chăn nuôi tập trung có giá trần cao nhất là 1,260,000 VND/m². Các loại đất nuôi trồng thủy sản, trồng lúa và cây hằng năm có cùng mức giá tối đa là 700,000 VND/m². Đất rừng đặc dụng và đất làm muối có mức trần thấp nhất trong nhóm, ở 560,000 VND/m². Sự chênh lệch trong nội bộ nhóm này phản ánh sự khác biệt về hiệu quả kinh tế và điều kiện canh tác của từng loại hình sử dụng.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Không chỉ phụ thuộc vào loại đất, giá trị bất động sản còn được quyết định mạnh mẽ bởi tuyến đường mà nó tọa lạc. Dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các tuyến đường trung tâm, sầm uất và các khu vực quy hoạch chung.

Nhóm tuyến đường có giá cao

Các tuyến đường thuộc các khu dân cư thương mại và trục đường phố chợ thường sở hữu mức giá đất ở cao nhất. Cụ thể, các tuyến đường như ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG, HAI TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ MỚI (UYÊN HƯNG), và ĐƯỜNG SỐ 3, 5 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG được xác định là nhóm có giá cao. Trên các tuyến này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức trần 29,200,000 VND/m². Điều này phản ánh lợi thế về hạ tầng hoàn thiện, mật độ dân cư đông đúc và tiềm năng kinh doanh, buôn bán sầm uất.

Nhóm tuyến đường có giá thấp

Ngược lại, dữ liệu chỉ ra rằng khu vực được ghi chú là Phường Tân Uyên (Khu vực III) xuất hiện trong nhóm có giá thấp. Đây có thể là cách phân loại cho các vị trí không nằm trên các trục đường cụ thể, hoặc thuộc các khu vực có mục đích sử dụng đất chung chung, chưa được định vị rõ ràng trên bản đồ giá. Giá đất trong khu vực này thường thấp hơn đáng kể so với các tuyến đường được đặt tên và quy hoạch rõ ràng.

Sự chênh lệch giá giữa hai nhóm này có thể lên tới hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông đất ở, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xác định chính xác tuyến đường và địa chỉ khi tham khảo giá.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những nguyên tắc quan trọng nhất trong định giá đất đô thị là sự khác biệt về giá trị theo vị trí của thửa đất trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) có giá trị cao nhất và giảm dần cho các vị trí phía sau (vị trí 2, 3, 4...).

Mô hình chênh lệch điển hình

Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Sự chênh lệch này có thể lên tới hơn ba lần. Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho xu hướng này: trên ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG, giá đất ở vị trí 1 là 29,200,000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 9,344,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần.

Ý nghĩa của mức chênh lệch

Con số này mang ý nghĩa thực tiễn quan trọng. Đối với người mua, nó cho thấy sự đánh đổi giữa giá cả và lợi thế kinh doanh. Một mét vuông đất mặt tiền (vị trí 1) có giá gấp 3 lần đất trong cùng một lô (vị trí 4), phản ánh giá trị gia tăng khổng lồ từ khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh trực tiếp. Đối với người định giá, đây là cơ sở để xây dựng hệ số điều chỉnh vị trí một cách khoa học. Sự chênh lệch lớn này cũng giải thích tại sao các thửa đất mặt tiền luôn là tài sản có tính thanh khoản cao và được săn đón nhiều hơn trên thị trường, bất chấp mức giá đắt đỏ.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Tân Uyên thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Các mức giá nổi bật có thể kể đến bao gồm:

  • Giá cao nhất: Đất ở mặt tiền tại các tuyến đường trung tâm như Đường số 13 Khu dân cư thương mại Uyên Hưng, đạt 29,200,000 VND/m².
  • Giá đất thương mại, dịch vụ cao nhất: Đạt 14,600,000 VND/m², bằng một nửa giá đất ở cao nhất.
  • Chênh lệch vị trí điển hình: Trên cùng một tuyến đường, giá đất vị trí 1 có thể cao gấp khoảng 3.13 lần so với vị trí 4, như minh chứng từ con số 29,200,000 VND/m² so với 9,344,000 VND/m².
  • Giá thấp nhất: Thuộc về nhóm đất nông nghiệp và chuyên dùng, với mức sàn có thể từ 0 VND/m² và mức trần cho đất chăn nuôi tập trung là 1,260,000 VND/m².

Phân tích trên cung cấp bức tranh tổng quan về cơ cấu giá. Để có thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết theo từng vị trí và thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn để tra cứu dữ liệu cập nhật và đầy đủ.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tan-uyen

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.