Bảng giá đất Phường Tân Phước, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 161 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Phước, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Phước, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Phước, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → RANH ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG 965)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.661.000 8.331.000 6.664.000 5.332.000
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH)
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH - D1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.920.000 7.460.000 5.968.000 4.774.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.250.000 6.625.000 5.300.000 4.240.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.280.000 6.140.000 4.912.000 3.930.000
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐƯỜNG QH-D1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.940.000 5.970.000 4.776.000 3.821.000
PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
QUỐC LỘ 51 → ĐÊ NGĂN MẶN PHƯỚC HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.330.000 5.165.000 4.132.000 3.306.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.504.000 4.752.000 3.802.000 3.041.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.110.000 4.555.000 3.644.000 2.915.000
ĐƯỜNG PHÙNG VƯƠNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.110.000 4.555.000 3.644.000 2.915.000
ĐƯỜNG R-LÊ THÁNH TÔNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.110.000 4.555.000 3.644.000 2.915.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.110.000 4.555.000 3.644.000 2.915.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.950.000 4.475.000 3.580.000 2.864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.950.000 4.475.000 3.580.000 2.864.000
ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP - THỊ VẢI
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.950.000 4.475.000 3.580.000 2.864.000
ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → RANH ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG 965)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.331.000 4.166.000 3.332.000 2.666.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.675.000 3.838.000 3.070.000 2.456.000
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ)
QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PHÚ MỸ 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.675.000 3.838.000 3.070.000 2.456.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
HỒ VĂN MỊCH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
CAO LỖ
ĐỘC LẬP → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
ĐẶNG TẤT
NGUYỄN HUỆ- NỐI DÀI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH)
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH - D1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.460.000 3.730.000 2.984.000 2.387.000
BÙI CÔNG TRỪNG
ĐỘC LẬP → HOÀNG SÂM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
HUỲNH KHƯƠNG NINH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
HUỲNH THIÊN TẦNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
THIÊN HỘ DƯƠNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
TRẦN HOÀN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
TRẦN HỮU TRANG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
VÕ TRƯỜNG TOẢN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
LÊ THỊ HỒNG GẤM
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
NGUYỄN HUY TƯỞNG
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
TỐNG DUY TÂN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
VÕ VĂN TẦN
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
HỒ ĐẮC DI
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → RANH ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU CẢNH (ĐƯỜNG 965)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.664.000 3.332.000 2.666.000 2.132.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.653.000 3.327.000 2.661.000 2.129.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.625.000 3.313.000 2.650.000 2.120.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨN
LÊ THỊ HỒNG GẤM → TRẦN HỮU TRANG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
ĐẶNG THÙY TRÂM
TẠ QUANG BỬU → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
HOÀNG SÂM
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
KHA VẠN CÂN
PHAN THANH GIẢN → ĐẶNG THÙY TRÂM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
MAI CHÍ THỌ
PHAN THANH GIẢN → LÊ PHỤNG HIỂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
TẠ QUANG BỬU
PHAN THANH GIẢN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
HỒ BÁ PHẤN
VÕ VĂN THIẾT → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
VÕ VĂN THIẾT
NGUYỄN HUỆ → LÊ THÁNH TÔNG-NỐI DÀI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.390.000 3.195.000 2.556.000 2.045.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.140.000 3.070.000 2.456.000 1.965.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.140.000 3.070.000 2.456.000 1.965.000
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ)
QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PHÚ MỸ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.140.000 3.070.000 2.456.000 1.965.000
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐƯỜNG QH-D1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.970.000 2.985.000 2.388.000 1.910.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Phường Tân Phước, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu giá đất được phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí tuyến đường. Thông tin được trình bày nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ cho các cá nhân và nhà đầu tư trong việc đánh giá và so sánh giá trị bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tân Phước

Bảng giá đất Phường Tân Phước được xây dựng dựa trên sự phân biệt rõ ràng giữa các loại hình đất đai và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Dữ liệu cho thấy một sự chênh lệch giá rất lớn giữa nhóm đất có mục đích sử dụng cao như đất ở, đất thương mại dịch vụ so với nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp. Mức giá dao động từ 0 VND/m² lên đến 16.661.000 VND/m², phản ánh sự đa dạng về giá trị sử dụng và tiềm năng khai thác của các thửa đất trong phường.

Sự khác biệt về giá không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn phụ thuộc mạnh mẽ vào tuyến đường và vị trí mặt tiền hay trong ngõ. Đây là yếu tố then chốt mà người quan tâm cần phân tích kỹ lưỡng khi đánh giá một lô đất cụ thể.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu giá đất tại Phường Tân Phước được phân loại thành nhiều nhóm với biên độ giá đặc trưng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại đất:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 5.146.000 16.661.000
Đất thương mại, dịch vụ 2.573.000 8.331.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.058.000 6.664.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.260.000
Đất trồng cây lâu năm 0 840.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 700.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000
Đất rừng phòng hộ 0 560.000

Phân tích ý nghĩa số liệu:

  • Nhóm đất phi nông nghiệp có giá trị cao: Nhóm đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất ở, chiếm vị trí dẫn đầu với mức giá tối đa lên đến 16.661.000 VND/m². Điều này khẳng định nhu cầu sử dụng cho mục đích cư trú là chủ đạo và mang lại giá trị kinh tế cao nhất. Tiếp theo là đất thương mại, dịch vụ với giá tối đa 8.331.000 VND/m², bằng một nửa so với đất ở, phản ánh hệ số điều chỉnh theo mục đích sử dụng. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có mức giá thấp hơn, dao động tối đa ở 6.664.000 VND/m².
  • Nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp có giá trị thấp: Các loại đất như trồng lúa, cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi tập trung và đất rừng có mức giá tối đa chỉ từ 560.000 VND/m² đến 1.260.000 VND/m², thậm chí có mức tối thiểu là 0 VND/m². Sự chênh lệch khổng lồ này (gấp hơn 10 đến gần 30 lần so với đất ở) cho thấy giá trị kinh tế được quy định chủ yếu dựa trên khả năng phát triển đô thị và hoạt động phi nông nghiệp.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không đồng đều trên tất cả các tuyến đường trong phường. Một số tuyến đường nổi bật với mức giá cao, trong khi các khu vực khác có giá thấp hơn đáng kể.

  • Nhóm tuyến đường có giá cao: Các tuyến đường như ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51), NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ), và ĐƯỜNG SỐ 29 ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸNGUYỄN HUỆ (PHƯỜNG TÂN PHƯỚC) được xác định là nhóm có mức giá đất ở cao nhất. Trong đó, ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51) ghi nhận mức giá cao kỷ lục 16.661.000 VND/m² cho đất ở vị trí 1.
  • Nhóm khu vực có giá thấp: Ngược lại, Phường Tân Phước (Khu vực III) được liệt kê là khu vực có mức giá thuộc nhóm thấp nhất. Sự xuất hiện lặp lại của khu vực này trong danh sách cho thấy đây là phân khu có giá đất ở mức thấp hơn rõ rệt so với các tuyến đường mặt tiền chính.

Sự chênh lệch này minh họa rõ ràng nguyên tắc "nhất cận thị, nhị cận giang" trong định giá bất động sản. Các tuyến đường huyết mạch, có vị trí giao thông thuận lợi và hoạt động kinh tế sôi động luôn sở hữu mức giá cao ngất ngưỡng so với các khu vực nội tại, ít tiếp cận hơn.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những yếu tố định giá quan trọng bên cạnh tuyến đường là vị trí của thửa đất trên chính tuyến đường đó. Bảng giá thường quy định các vị trí từ 1 đến 4, trong đó vị trí 1 là mặt tiền trực tiếp, và vị trí 4 thường nằm sâu nhất.

  • Quy luật chung: Giá đất ở vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này là do giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tầm nhìn của vị trí mặt tiền luôn vượt trội.
  • Ví dụ minh họa bằng số liệu: Xét trên tuyến ĐƯỜNG ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51), giá đất ở vị trí 1 là 16.661.000 VND/m². Trong khi đó, ở vị trí 4 trên cùng tuyến đường này, giá chỉ còn 5.332.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí là 3.12 lần. Điều này có nghĩa là một lô đất mặt tiền trên tuyến đường này có giá trị, theo quy định, cao gấp hơn ba lần một lô đất có diện tích tương đương nhưng nằm ở vị trí thứ 4.

Sự sụt giảm mạnh về giá theo chiều sâu này nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" trong việc định giá bất động sản, đặc biệt là đối với các mục đích kinh doanh, dịch vụ.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Tân Phước phản ánh một cơ cấu giá đa dạng và phân hóa rõ rệt. Giá đất ở mức cao nhất lên đến 16.661.000 VND/m² cho đất ở mặt tiền các tuyến đường chính như ĐƯỜNG ĐỘC LẬP, trong khi các loại đất nông nghiệp có mức giá tối đa chỉ dao động quanh 700.000 VND/m². Sự chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng cụ thể qua số liệu so sánh giữa 16.661.000 VND/m²5.332.000 VND/m².

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất áp dụng cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập nền tảng guland.vn. Tại đây, bạn có thể dễ dàng tra cứu và đối chiếu dữ liệu một cách hệ thống, phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản tại Phường Tân Phước nói riêng và các khu vực khác nói chung.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tân Phước, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tan-phuoc

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.