Bảng giá đất Xã Hưng Long, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 172 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hưng Long, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hưng Long, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hưng Long, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.500.000 25.250.000 20.200.000 16.160.000
SONG HÀNH QUỐC LỘ 50
RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
48.600.000 24.300.000 19.440.000 15.552.000
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
CẦU ÔNG THÌN → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
SONG HÀNH QUỐC LỘ 50
RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
CẦU TÂN QUÝ → BÙI VĂN SỰ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
CẦU TÂN QUÝ → BÙI VĂN SỰ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
BÙI VĂN SỰ → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.300.000 10.150.000 8.120.000 6.496.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
BÙI VĂN SỰ → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.300.000 10.150.000 8.120.000 6.496.000
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG
CẦU RẠCH GIA → ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
SONG HÀNH QUỐC LỘ 50
RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.400.000 9.700.000 7.760.000 6.208.000
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
CẦU ÔNG THÌN → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
ĐƯỜNG ĐA PHƯỚC
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
DƯƠNG THỊ THIỆT (ĐƯỜNG LINH HÒA)
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG 4B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG-QUI ĐỨC)
ÔNG ĐỘI → CẦU ÔNG THÌN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
CẦU ÔNG THÌN → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
CẦU ÔNG THÌN → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
ĐƯỜNG ẤP 6
ĐƯỜNG AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG - QUI ĐỨC)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
ĐƯỜNG ẤP 6
ĐƯỜNG AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG - QUI ĐỨC)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
NGUYỄN VĂN TRÂN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-5)
ĐƯỜNG ĐA PHƯỚC → VĂN TIẾN DŨNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
PHƯỚC CƠ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3)
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG ĐÊ BAO KHU C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG ĐÊ BAO KHU A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
CẦU TÂN QUÝ → BÙI VĂN SỰ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
CẦU TÂN QUÝ → BÙI VĂN SỰ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
BÙI VĂN SỰ → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
BÙI VĂN SỰ → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
NGUYỄN VĂN THÊ (QUI ĐỨC)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → RẠCH CẦU TRÀM (XÃ MỸ LỘC)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
PHẠM THỊ SONG (ĐƯỜNG CHÚ LƯỜNG)
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG
CẦU RẠCH GIA → ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
BÙI VĂN SỰ
PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG - QUI ĐỨC) → TÂM LIỄU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
NGUYỄN VĂN THỜI (TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → TRẦN THỊ NỪNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
PHẠM TẤN MƯỜI
VĂN TIẾN DŨNG → ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
NGUYỄN VĂN LONG
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → HƯNG LONG- QUI ĐỨC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.880.000
ĐƯỜNG ĐA PHƯỚC
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
DƯƠNG THỊ THIỆT (ĐƯỜNG LINH HÒA)
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG 4B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
BÙI VĂN SỰ → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
BÙI VĂN SỰ → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
ĐINH VĂN ƯỚC (LIÊN ẤP 3-4-5)
ĐƯỜNG ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → ĐƯỜNG AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
HÓC HƯU
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → RANH XÃ MỸ LỘC, TỈNH TÂY NINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC (QUI ĐỨC)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → RANH XÃ CẦN GIUỘC, TÂY NINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
CẢ CƯỜNG
BÙI VĂN SỰ → CẦU CẢ CƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
LÊ THỊ TÂM(ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 16)
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
BÙI THỊ CHÍNH (ĐƯỜNG 4C)
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
VÕ VĂN NGẠN
ĐƯỜNG ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → RANH XÃ PHƯỚC LÝ, TỈNH TÂY NINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG-QUI ĐỨC)
ÔNG ĐỘI → CẦU ÔNG THÌN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
ĐƯỜNG 4B
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
ÔNG ĐỘI
NGUYỄN VĂN ĐẠI → ĐƯỜNG PHẠM THỊ TÁNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
VÕ VĂN THU
ĐƯỜNG ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → ĐƯỜNG ÔNG ĐỘI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG-QUI ĐỨC)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ÔNG ĐỘI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Hưng Long, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và vị trí tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản tại khu vực này có được những đánh giá khách quan dựa trên số liệu cụ thể.

Tổng quan bảng giá đất Xã Hưng Long

Bảng giá đất tại Xã Hưng Long thể hiện sự chênh lệch rất lớn giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và mục đích sử dụng. Mức giá dao động từ 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp lên đến cao nhất là 50.500.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự khác biệt này cho thấy thị trường đất đai tại Hưng Long có sự phân hóa mạnh, đáp ứng nhiều nhu cầu từ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đến phát triển nhà ở và thương mại, dịch vụ.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu cho thấy giá đất được phân loại rõ ràng theo nhóm mục đích sử dụng. Có thể chia thành ba nhóm chính dựa trên biên độ giá.

Nhóm 1: Đất phi nông nghiệp có giá trị cao Đây là nhóm đất có giá trị thị trường lớn nhất, bao gồm đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

  • Đất ở có mức giá cao nhất trong toàn bộ bảng giá, dao động từ 3.900.000 VND/m² đến 50.500.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên tới gần 13 lần giữa mức thấp nhất và cao nhất, cho thấy yếu tố vị trí cụ thể (tuyến đường, đoạn đường) có ảnh hưởng quyết định đến giá trị loại đất này.
  • Đất thương mại, dịch vụ có giá từ 2.000.000 VND/m² đến 25.300.000 VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này bằng một nửa so với mức tối đa của đất ở, phản ánh mức độ ưu tiên và nhu cầu cho mục đích cư trú vẫn chiếm ưu thế về mặt giá trị.
  • Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá thấp hơn, từ 1.600.000 VND/m² đến 20.200.000 VND/m².

Nhóm 2: Đất nông nghiệp có giá trị trung bình Nhóm này bao gồm đất chăn nuôi tập trung với mức giá tối đa là 1.260.000 VND/m²đất trồng cây lâu năm với mức giá tối đa là 840.000 VND/m². Giá trị thấp hơn nhiều so với nhóm đất phi nông nghiệp, phù hợp với hoạt động sản xuất nông nghiệp.

Nhóm 3: Các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản có giá trị thấp Nhóm này có mức giá tối đa không vượt quá 700.000 VND/m², bao gồm:

  • Đất trồng cây hằng năm khác (tối đa 700.000 VND/m²).
  • Đất rừng sản xuất (tối đa 700.000 VND/m²).
  • Đất nuôi trồng thủy sản (tối đa 700.000 VND/m²). Các loại đất rừng phòng hộ, đất làm muốirừng đặc dụng có mức giá tối đa thấp nhất trong bảng, ở mức 560.000 VND/m².

Bảng tổng hợp dưới đây thể hiện rõ sự chênh lệch giữa các loại đất:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 3.900.000 50.500.000
Đất thương mại, dịch vụ 2.000.000 25.300.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 1.600.000 20.200.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.260.000
Đất trồng cây lâu năm 0 840.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700.000
Đất rừng sản xuất 0 700.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700.000
Đất rừng phòng hộ 0 560.000
Đất làm muối 0 560.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Sự chênh lệch giá giữa các tuyến đường tại Xã Hưng Long là rất rõ rệt. Dữ liệu chỉ ra rằng các tuyến đường lớn, quan trọng có mức giá đất ở cao nhất.

  • Các tuyến như Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 50)Song Hành Quốc lộ 50 thuộc nhóm có giá đất cao nhất. Điều này cho thấy các trục giao thông chính, kết nối tốt luôn có sức hút lớn và được định giá cao trên thị trường bất động sản.
  • Ngược lại, khu vực được ghi chú là Xã Hưng Long (Khu vực III) xuất hiện trong nhóm có mức giá thấp nhất. Điều này phản ánh sự khác biệt về giá trị giữa các vị trí nằm trên trục chính so với các khu vực nội tại, có thể ít mặt tiền hoặc kết nối giao thông kém thuận lợi hơn.

Biên độ giá chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất là cực kỳ lớn, lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông đối với cùng một loại đất (đất ở). Sự khác biệt này nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "tuyến đường" khi đánh giá và so sánh giá trị bất động sản.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Trong cùng một tuyến đường, vị trí của lô đất là yếu tố then chốt quyết định mức giá cụ thể. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía trong (như vị trí 4).

Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 50):

  • Giá đất ở tại vị trí 150.500.000 VND/m².
  • Trong khi đó, giá đất ở tại vị trí 4 trên cùng tuyến này chỉ là 16.160.000 VND/m².

Mức chênh lệch tuyệt đối lên tới 34.340.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch cho thấy giá đất vị trí 1 cao gấp khoảng 3.13 lần so với vị trí 4. Sự chênh lệch sâu sắc này minh họa rõ ràng quy luật "nhất cận thị, nhị cận giang" trong bất động sản: vị trí mặt tiền có khả năng khai thác thương mại, tầm nhìn và khả năng tiếp cận tốt hơn luôn được định giá cao hơn hẳn so với các lô đất nằm sâu bên trong. Đối với nhà đầu tư và người mua, việc hiểu rõ sự chênh lệch này là cơ sở quan trọng để đưa ra quyết định phù hợp với ngân sách và mục đích sử dụng.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Hưng Long thể hiện một cấu trúc giá rõ ràng và có sự phân hóa mạnh. Giá trị đất đai tập trung cao nhất ở nhóm đất ở với mức đỉnh lên tới 50.500.000 VND/m² trên các trục đường chính như Văn Tiến Dũng. Các loại đất phi nông nghiệp khác như thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh cũng có giá trị đáng kể. Trong khi đó, nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản có mức giá phổ biến dưới 1.260.000 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí lô đất tạo ra sự chênh lệch giá cực lớn, có thể lên tới hơn 3 lần giữa mặt tiền và các vị trí phía trong.

Để có được thông tin chi tiết nhất về bảng giá đất chính thức và tra cứu quy hoạch cho từng thửa đất cụ thể tại Xã Hưng Long, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và phân tích dữ liệu một cách đầy đủ, chính xác, phục vụ cho nhu cầu nghiên cứu và giao dịch bất động sản của mình.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Hưng Long, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-hung-long

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.