Bảng giá đất Phường Thới Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 101 bảng giá đất thổ cư tại Phường Thới Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Thới Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Thới Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → SÔNG THỊ TÍNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG TC1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG TC1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI BÀU TRÂM A
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KDC THỚI HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
DJ10
NE8 → KJ2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
DJ9
NE8 → KJ2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CẦU MẮM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → SÔNG THỊ TÍNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG TC1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
HAI HOÀNG - BÀ BUÔN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG - TRƯỜNG HỌC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
TƯ CHI - HAI HỪNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ NGHỈ HÀO KIỆT
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ ÔNG KỲ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ PHÚC
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ ÔNG TƯ PHÚC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ SÁU TỬNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (TƯ QUẸT) → NHÀ ÔNG SÁU TỬNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUÁN BÀ 8 MÒ) → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NHÀ ÔNG KỲ VĂN) → HỐ LE
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI KHO ĐẠN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THỚI HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → SÔNG THỊ TÍNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI BÀU TRÂM A
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KDC THỚI HÒA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI BÀU TRÂM A
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KDC THỚI HÒA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Thới Hòa, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường, chúng tôi sẽ phân tích sự chênh lệch giá giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau và biến động giá theo vị trí mặt tiền. Thông tin này hữu ích cho việc tham khảo, định giá và đưa ra quyết định trong các giao dịch bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Thới Hòa

Bảng giá đất Phường Thới Hòa được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi giá tại phường này có sự dao động rất lớn, phản ánh sự đa dạng về loại hình đất đai và giá trị vị trí. Mức giá cao nhất được ghi nhận lên tới 14.500.000 VND/m², trong khi đó, nhiều loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp, thậm chí bằng 0 VND/m² theo quy định của bảng giá. Sự chênh lệch đáng kể này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và tuyến đường khi tham khảo giá.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường Thới Hòa được phân định rõ ràng theo nhóm mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá cho các loại đất chính:

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 3.500.000 14.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.300.000 5.800.000
Đất thương mại, dịch vụ 1.472.000 4.600.000
Đất trồng cây lâu năm 0 840.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 700.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000
Đất rừng phòng hộ 0 560.000

Đất ở là nhóm có giá trị cao nhất với mức sàn 3.500.000 VND/m² và mức trần lên đến 14.500.000 VND/m². Con số 14.500.000 VND/m² thể hiện giá trị đỉnh của thị trường đất ở tại những vị trí đắc địa nhất trong phường.

Nhóm đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệpđất thương mại, dịch vụ có phạm vi giá giao động từ khoảng 1.300.000 VND/m² đến 5.800.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa mức cao nhất của nhóm này (5.800.000 VND/m²) so với mức cao nhất của đất ở (14.500.000 VND/m²) cho thấy giá trị ưu tiên cho mục đích cư trú so với hoạt động sản xuất, kinh doanh trong khu vực.

Các nhóm đất nông nghiệp như đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản và đất lâm nghiệp (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ) có giá trị thấp hơn rất nhiều, với mức cao nhất chỉ từ 560.000 VND/m² đến 840.000 VND/m². Mức giá tối thiểu bằng 0 VND/m² cho các loại đất này là quy định phổ biến trong bảng giá đất áp dụng cho đất nông nghiệp, lâm nghiệp tại nhiều địa phương.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường nơi lô đất tọa lạc. Dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường chính và các khu vực khác.

Tuyến ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) (trừ đất thuộc các cụm công nghiệp, khu công nghiệp) là tuyến đường có mức giá đất ở cao nhất, đạt ngưỡng 14.500.000 VND/m². Đây là tuyến đường huyết mạch, có lưu lượng giao thông và hoạt động thương mại sôi động, dẫn đến giá trị đất đai cao vượt trội.

Ngược lại, Phường Thới Hòa (Khu vực III) được ghi nhận là nhóm có mức giá thấp. Sự xuất hiện lặp lại của cùng một tên tuyến/khu vực trong nhóm giá cao nhất và thấp nhất cho thấy bên trong một tuyến đường hoặc khu vực rộng vẫn có thể tồn tại nhiều phân khúc giá khác nhau, tùy thuộc vào vị trí chi tiết (mặt tiền, hẻm) và loại đất cụ thể.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của lô đất. Quy luật chung được ghi nhận là: giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Vị trí 1 thường được hiểu là các lô đất mặt tiền trực tiếp tiếp giáp với tuyến đường chính, trong khi các vị trí 2, 3, 4 nằm ở phía sau hoặc trong các hẻm.

Minh chứng rõ nhất cho sự chênh lệch này nằm ở tuyến đường ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG. Cụ thể:

  • Giá đất tại vị trí 1 trên tuyến này là 14.500.000 VND/m².
  • Trong khi đó, giá đất tại vị trí 4 trên cùng tuyến đường chỉ còn 4.640.000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trực tiếp (vị trí 1) cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí sâu bên trong (vị trí 4). Sự khác biệt này phản ánh giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tiện ích mà vị trí mặt tiền mang lại, từ đó tác động trực tiếp đến mức giá trên thị trường.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Thới Hòa thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn giữa các phân khúc. Giá đất ở đạt mức cao nhất tại các vị trí đắc địa, lên đến 14.500.000 VND/m² trên tuyến ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có giá trị thấp, phổ biến dưới 840.000 VND/m². Yếu tố vị trí trên tuyến đường có ảnh hưởng quyết định, với chênh lệch giữa mặt tiền (vị trí 1) và vị trí sâu (vị trí 4) có thể lên tới hơn 3 lần.

Để có thông tin chi tiết về bảng giá chính thức cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và đối chiếu dữ liệu một cách chính xác nhất, phục vụ cho nhu cầu mua bán, định giá và đầu tư bất động sản tại Phường Thới Hòa.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Thới Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-thoi-hoa

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.