Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 101 bảng giá đất thổ cư tại Phường Thới Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Thới Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Thới Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | |
|
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | |
|
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | |
|
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → SÔNG THỊ TÍNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG TC1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG TC1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | |
|
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI BÀU TRÂM A
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KDC THỚI HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | |
|
NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
DJ10
NE8 → KJ2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | |
|
DJ9
NE8 → KJ2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | |
|
ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CẦU MẮM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | |
|
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | |
|
TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | |
|
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | ||
|
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → SÔNG THỊ TÍNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | ||
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG TC1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | |
|
HAI HOÀNG - BÀ BUÔN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG - TRƯỜNG HỌC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
TƯ CHI - HAI HỪNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ NGHỈ HÀO KIỆT
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ ÔNG KỲ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ PHÚC
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ ÔNG TƯ PHÚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ SÁU TỬNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (TƯ QUẸT) → NHÀ ÔNG SÁU TỬNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUÁN BÀ 8 MÒ) → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NHÀ ÔNG KỲ VĂN) → HỐ LE
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI KHO ĐẠN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THỚI HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → SÔNG THỊ TÍNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI BÀU TRÂM A
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KDC THỚI HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI BÀU TRÂM A
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KDC THỚI HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Thới Hòa, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường, chúng tôi sẽ phân tích sự chênh lệch giá giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau và biến động giá theo vị trí mặt tiền. Thông tin này hữu ích cho việc tham khảo, định giá và đưa ra quyết định trong các giao dịch bất động sản.
Bảng giá đất Phường Thới Hòa được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi giá tại phường này có sự dao động rất lớn, phản ánh sự đa dạng về loại hình đất đai và giá trị vị trí. Mức giá cao nhất được ghi nhận lên tới 14.500.000 VND/m², trong khi đó, nhiều loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp, thậm chí bằng 0 VND/m² theo quy định của bảng giá. Sự chênh lệch đáng kể này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và tuyến đường khi tham khảo giá.
Giá đất tại Phường Thới Hòa được phân định rõ ràng theo nhóm mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá cho các loại đất chính:
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 3.500.000 | 14.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 5.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.472.000 | 4.600.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560.000 |
Đất ở là nhóm có giá trị cao nhất với mức sàn 3.500.000 VND/m² và mức trần lên đến 14.500.000 VND/m². Con số 14.500.000 VND/m² thể hiện giá trị đỉnh của thị trường đất ở tại những vị trí đắc địa nhất trong phường.
Nhóm đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ có phạm vi giá giao động từ khoảng 1.300.000 VND/m² đến 5.800.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa mức cao nhất của nhóm này (5.800.000 VND/m²) so với mức cao nhất của đất ở (14.500.000 VND/m²) cho thấy giá trị ưu tiên cho mục đích cư trú so với hoạt động sản xuất, kinh doanh trong khu vực.
Các nhóm đất nông nghiệp như đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản và đất lâm nghiệp (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ) có giá trị thấp hơn rất nhiều, với mức cao nhất chỉ từ 560.000 VND/m² đến 840.000 VND/m². Mức giá tối thiểu bằng 0 VND/m² cho các loại đất này là quy định phổ biến trong bảng giá đất áp dụng cho đất nông nghiệp, lâm nghiệp tại nhiều địa phương.
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường nơi lô đất tọa lạc. Dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường chính và các khu vực khác.
Tuyến ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) (trừ đất thuộc các cụm công nghiệp, khu công nghiệp) là tuyến đường có mức giá đất ở cao nhất, đạt ngưỡng 14.500.000 VND/m². Đây là tuyến đường huyết mạch, có lưu lượng giao thông và hoạt động thương mại sôi động, dẫn đến giá trị đất đai cao vượt trội.
Ngược lại, Phường Thới Hòa (Khu vực III) được ghi nhận là nhóm có mức giá thấp. Sự xuất hiện lặp lại của cùng một tên tuyến/khu vực trong nhóm giá cao nhất và thấp nhất cho thấy bên trong một tuyến đường hoặc khu vực rộng vẫn có thể tồn tại nhiều phân khúc giá khác nhau, tùy thuộc vào vị trí chi tiết (mặt tiền, hẻm) và loại đất cụ thể.
Một yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của lô đất. Quy luật chung được ghi nhận là: giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Vị trí 1 thường được hiểu là các lô đất mặt tiền trực tiếp tiếp giáp với tuyến đường chính, trong khi các vị trí 2, 3, 4 nằm ở phía sau hoặc trong các hẻm.
Minh chứng rõ nhất cho sự chênh lệch này nằm ở tuyến đường ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG. Cụ thể:
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trực tiếp (vị trí 1) cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí sâu bên trong (vị trí 4). Sự khác biệt này phản ánh giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tiện ích mà vị trí mặt tiền mang lại, từ đó tác động trực tiếp đến mức giá trên thị trường.
Bảng giá đất Phường Thới Hòa thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn giữa các phân khúc. Giá đất ở đạt mức cao nhất tại các vị trí đắc địa, lên đến 14.500.000 VND/m² trên tuyến ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có giá trị thấp, phổ biến dưới 840.000 VND/m². Yếu tố vị trí trên tuyến đường có ảnh hưởng quyết định, với chênh lệch giữa mặt tiền (vị trí 1) và vị trí sâu (vị trí 4) có thể lên tới hơn 3 lần.
Để có thông tin chi tiết về bảng giá chính thức cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và đối chiếu dữ liệu một cách chính xác nhất, phục vụ cho nhu cầu mua bán, định giá và đầu tư bất động sản tại Phường Thới Hòa.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.