Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 368 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
NGUYỄN GIAO
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 | |
|
NGUYỄN THỊ TRIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 | |
|
NGUYỄN VĂN NI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 | |
|
NGUYỄN THỊ TIỆP
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 | |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 | |
|
HOÀNG BÁ HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | |
|
LÊ VĨNH HUY
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | |
|
LIÊU BÌNH HƯƠNG
TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | |
|
BÙI THỊ HE
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN → TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 | |
|
GIÁP HẢI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 | |
|
GIÁP HẢI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | |
|
NGUYỄN PHÚC TRÚ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | |
|
PHẠM VĂN CHÈO
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | |
|
NGUYỄN THỊ RƯ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | |
|
NGUYỄN ĐẠI NĂNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | |
|
ÔNG ÍCH ĐƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | |
|
NGUYỄN VĂN XƠ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | |
|
NGUYỄN VIẾT XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | |
|
NHỮ TIẾN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | |
|
NGUYỄN THỊ SẲNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | |
|
NGUYỄN THỊ RÀNH
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 | |
|
NGUYỄN ĐÌNH HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | |
|
PHẠM PHÚ TIẾT
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | |
|
TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | |
|
ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | |
|
TRẦN THỊ NGẦN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | |
|
ĐẶNG CHIÊM
NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | |
|
VŨ DUY CHÍ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | |
|
NGUYỄN PHONG SẮC
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | |
|
LÊ THỌ XUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | |
|
VŨ DUY CHÍ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | |
|
NGUYỄN PHONG SẮC
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | |
|
ĐẶNG CHIÊM
NGUYỄN VĂN KHẠ → GIÁP HẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể, chúng tôi sẽ phân tích các mức giá, so sánh sự chênh lệch giữa các loại đất và giữa các tuyến đường, từ đó cung cấp thông tin khách quan cho những ai đang quan tâm đến thị trường bất động sản tại địa phương này.
Bảng giá đất Xã Tân An Hội được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Dữ liệu cho thấy một sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại hình đất đai, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác khác nhau. Đơn vị tính giá được sử dụng xuyên suốt là VND/m².
Phạm vi giá trên toàn xã dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp và chuyên dùng, lên đến mức cao nhất là 35.800.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự khác biệt này không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn phụ thuộc rất nhiều vào tuyến đường và vị trí cụ thể của thửa đất.
Giá đất tại Xã Tân An Hội được phân định rõ ràng theo nhóm mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá cho từng loại đất chính:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 2.500.000 | 35.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 17.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 14.300.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560.000 |
| Đất làm muối | 0 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 2.500.000 VND/m² và mức trần lên tới 35.800.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên đến 33.300.000 VND/m² giữa giá cao nhất và thấp nhất cho thấy yếu tố vị trí có ảnh hưởng cực kỳ lớn đến giá trị của loại đất này. Mức giá 35.800.000 VND/m² đại diện cho những vị trí đắc địa nhất, trong khi mức 2.500.000 VND/m² có thể áp dụng cho các vị trí ở sâu hoặc kém thuận lợi hơn.
Giá đất thương mại, dịch vụ có phạm vi từ 1.400.000 VND/m² đến 17.900.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này thấp hơn khoảng một nửa so với mức tối đa của đất ở, phản ánh sự khác biệt trong mục đích sử dụng và đối tượng khai thác. Tuy nhiên, với mức trần gần 18 triệu đồng/m², các vị trí kinh doanh tốt vẫn có giá trị rất cao.
Nhóm đất này dành cho hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các cơ sở sản xuất phi nông nghiệp khác. Giá dao động từ 1.000.000 VND/m² đến 14.300.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn (13.300.000 VND/m²) cho thấy giá trị của đất sản xuất cũng rất nhạy cảm với các yếu tố như hạ tầng giao thông, kết nối logistics và quy mô khu vực sản xuất.
Các loại đất như chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản, rừng phòng hộ, đất làm muối và rừng đặc dụng có mức giá thấp hơn rất nhiều. Phổ biến ở mức sàn 0 VND/m² và mức trần không vượt quá 1.260.000 VND/m². Cụ thể, đất chăn nuôi tập trung có giá cao nhất trong nhóm này là 1.260.000 VND/m², trong khi các loại đất rừng đặc dụng, phòng hộ và làm muối có mức trần là 560.000 VND/m². Các mức giá này phản ánh giá trị sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp thuần túy, ít chịu ảnh hưởng bởi yếu tố đô thị hóa so với các nhóm đất phi nông nghiệp.
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu tác động mạnh mẽ bởi tuyến đường nơi thửa đất tọa lạc. Dữ liệu chỉ ra sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường chính và các khu vực khác.
Các tuyến đường giao thông quan trọng, huyết mạch thường sở hữu mức giá đất ở cao nhất. Cụ thể, các tuyến như TỈNH LỘ 8 và PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) được ghi nhận là những tuyến đường thuộc nhóm có giá cao. Trong đó, TỈNH LỘ 8 xuất hiện nhiều lần trong danh sách này, khẳng định vị thế là một trong những trục đường có giá trị bất động sản dẫn đầu tại Xã Tân An Hội. Mức giá 35.800.000 VND/m² cho đất ở được ghi nhận tại đây.
Ngược lại, các khu vực được mô tả chung là "Xã Tân An Hội (Khu vực III)" được liệt vào nhóm có mức giá thấp. Việc cùng một địa danh "Xã Tân An Hội (Khu vực III)" lặp lại nhiều lần trong nhóm giá thấp cho thấy đây có thể là khu vực có vị trí không thuận lợi bằng, có thể nằm sâu trong nội đồng, xa các trục giao thông chính, hoặc chủ yếu là đất nông nghiệp. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và nhóm khu vực thấp nhất là rất lớn, lên tới hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông đối với cùng một loại đất.
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc bảng giá đất tại Xã Tân An Hội là sự khác biệt rõ rệt về giá giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) cao hơn rất nhiều so với các vị trí nằm sâu hơn (ví dụ: vị trí 4).
Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này là hoàn toàn dễ hiểu vì vị trí mặt tiền mang lại khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh trực tiếp cao hơn hẳn so với các lô đất ở phía sau.
Một minh chứng rõ ràng cho sự chênh lệch này có thể thấy trên tuyến TỈNH LỘ 8.
Sự chênh lệch tuyệt đối giữa hai vị trí lên tới 24.344.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch (gap ratio) được tính toán là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền TỈNH LỘ 8 cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí thứ tư. Con số này cụ thể hóa mức độ ảnh hưởng của yếu tố "vị trí trong ngõ/hẻm" đối với giá trị bất động sản. Sự sụt giảm mạnh từ vị trí 1 xuống vị trí 4 cho thấy lợi thế về mặt bằng kinh doanh và giao thông tập trung chủ yếu ở những lô đất tiếp giáp trực tiếp với trục đường chính.
Bảng giá đất Xã Tân An Hội thể hiện một cấu trúc giá phân tầng rõ rệt dựa trên hai yếu tố chính: loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Về loại hình, đất ở có giá trị cao nhất với mức trần lên tới 35.800.000 VND/m², tiếp theo là đất thương mại dịch vụ (17.900.000 VND/m²) và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (14.300.000 VND/m²). Các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng có mức giá thấp hơn hẳn, phổ biến dưới 1.260.000 VND/m².
Về vị trí, các tuyến đường huyết mạch như TỈNH LỘ 8 và PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) sở hữu các mức giá cao, trong khi "Xã Tân An Hội (Khu vực III)" được xác định là khu vực có giá thấp. Đặc biệt, chênh lệch giá giữa mặt tiền (vị trí 1) và các vị trí phía trong là rất lớn, điển hình với tỷ lệ gấp 3.13 lần trên tuyến TỈNH LỘ 8.
Để có được thông tin chi tiết nhất về bảng giá áp dụng cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và xem xét dữ liệu một cách đầy đủ và chính xác, phục vụ cho nhu cầu mua bán, định giá hoặc tìm hiểu thị trường bất động sản tại Xã Tân An Hội.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.