Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 253 bảng giá đất thổ cư tại Phường Phú Mỹ, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Phú Mỹ, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Phú Mỹ, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.760.000 | 11.880.000 | 9.504.000 | 7.603.000 | ||
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.659.000 | 10.830.000 | 8.664.000 | 6.931.000 | |
|
PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.661.000 | 8.331.000 | 6.664.000 | 5.332.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.661.000 | 8.331.000 | 6.664.000 | 5.332.000 | |
|
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ)
QUỐC LỘ 51 → LÊ THÁNH TÔN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.550.000 | 7.775.000 | 6.220.000 | 4.976.000 | |
|
TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 81 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 | ||
|
NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO
QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.386.000 | 7.193.000 | 5.754.000 | 4.604.000 | |
|
QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.256.000 | 7.128.000 | 5.702.000 | 4.562.000 | |
|
ĐƯỜNG QH 80
QL 51 → ĐƯỜNG BẮC KHU TĐC 44HA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 | |
|
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P)
TRƯỜNG CHINH → HẾT RANH P. PHÚ MỸ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 | |
|
VÕ NGUYÊN GIÁP
RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG (QUY HOẠCH SỐ 15)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 | ||
|
PHẠM HỮU CHÍ (QUY HOẠCH F)
NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
PHẠM NGỌC THẠCH
LÊ LỢI (QH SỐ 12) → NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO CẢNG BÀ RỊA SERECE CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
PHẠM VĂN ĐỒNG (QUY HOẠCH SỐ 27 CŨ)
QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
PHAN BỘI CHÂU (QUY HOẠCH SỐ 8)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY (ĐƯỜNG 1B)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (QUY HOẠCH SỐ 10)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
NGUYỄN TẤT THÀNH
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐƯỜNG P → ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH 8A KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ
QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) → PHẠM HỮU CHÍ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
BẠCH MAI
NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
HOÀNG DIỆU (QUY HOẠCH SỐ 3)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
HOÀNG HOA THÁM (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
HOÀNG VIỆT (QUY HOẠCH SỐ 7 CŨ)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
HUỲNH THÚC KHÁNG (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 25)
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
HUỲNH TỊNH CỦA (QUY HOẠCH G CŨ)
NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26)
QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TĐC 25HA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
LÊ QUÝ ĐÔN (QUY HOẠCH SỐ 2)
BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
NGÔ QUYỀN (QUY HOẠCH SỐ 1)
BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
NGUYỄN CHÍ THANH (QUY HOẠCH SỐ 13)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
NGUYỄN CƯ TRINH (QUY HOẠCH SỐ 4 CŨ)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
NGUYỄN DU
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN
TRẦN HƯNG ĐẠO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA BẮC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
PHẠM QUỐC SẮC
HÙNG VƯƠNG → LÊ THÁNH TÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN
KHU TÁI ĐỊNH CƯ 15HA → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
PHẠM QUỐC SẮC
HÙNG VƯƠNG → LÊ THÁNH TÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 | |
|
LƯU CHÍ HIẾU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) CŨ)
TRƯỜNG CHINH → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.450.000 | 6.225.000 | 4.980.000 | 3.984.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.880.000 | 5.940.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | ||
|
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ
RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ VÀ XÃ TÓC TIÊN CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.878.000 | 5.939.000 | 4.751.000 | 3.801.000 | |
|
NGUYỄN DUY TRINH
TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 | |
|
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ)
LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.830.000 | 5.415.000 | 4.332.000 | 3.466.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Phú Mỹ, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể. Thông tin được trình bày sẽ hỗ trợ đắc lực cho nhà đầu tư, người mua bán và những ai đang tìm hiểu để định giá bất động sản một cách khách quan và chính xác.
Bảng giá đất Phường Phú Mỹ được xây dựng dựa trên sự phân loại theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phân tích cho thấy một sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại hình đất đai, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác khác nhau. Trong đó, đất ở luôn có mức giá cao nhất, với biên độ dao động từ 5.146.000 VND/m² đến 23.760.000 VND/m². Sự khác biệt về giá không chỉ nằm ở loại đất mà còn phụ thuộc rất nhiều vào tuyến đường và vị trí mặt tiền hay trong ngõ.
Dưới đây là bảng tổng hợp giá đất theo từng loại hình sử dụng tại Phường Phú Mỹ:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 5.146.000 | 23.760.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.573.000 | 11.880.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.058.000 | 9.504.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
| Đất làm muối | 0 | 560.000 |
Sự phân hóa giá giữa các loại đất tại Phường Phú Mỹ là rất rõ rệt, cho thấy định hướng phát triển và giá trị ưu tiên trong quá trình định giá.
Đất ở có mức giá cao nhất, từ 5.146.000 VND/m² lên đến 23.760.000 VND/m². Con số này khẳng định đây là loại hình đất có nhu cầu sử dụng cao nhất và mang lại giá trị sinh lời chủ yếu trong thị trường bất động sản. Đất thương mại, dịch vụ có mức giá bằng một nửa so với đất ở, dao động từ 2.573.000 VND/m² đến 11.880.000 VND/m². Điều này phù hợp với thông lệ định giá, khi giá đất ở thường được lấy làm cơ sở để tính toán cho các loại đất khác.
Loại đất này có mức giá thấp hơn đất thương mại, dịch vụ, nằm trong khoảng từ 2.058.000 VND/m² đến 9.504.000 VND/m². Sự chênh lệch này phản ánh mục đích sử dụng chuyên biệt hơn, thường gắn với hoạt động công nghiệp, sản xuất, và có thể yêu cầu các điều kiện về hạ tầng kỹ thuật riêng.
Nhóm này bao gồm các loại hình như đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng đặc dụng và đất làm muối. Đặc điểm chung là có mức giá rất thấp, với giá cao nhất chỉ dao động từ 560.000 VND/m² đến 1.260.000 VND/m², và nhiều trường hợp có mức giá thấp nhất là 0 VND/m². Các con số này cho thấy giá trị kinh tế trực tiếp trên một đơn vị diện tích của nhóm đất này thấp hơn rất nhiều so với đất phi nông nghiệp. Việc định giá này thường dựa trên giá trị sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp thuần túy.
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường mà bất động sản tọa lạc. Số liệu phân tích chỉ ra sự phân hóa sâu sắc giữa các trục đường chính và các khu vực khác.
Nhóm các tuyến đường có giá đất ở cao nhất tập trung vào những trục giao thông quan trọng. Cụ thể, tuyến đường ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) và TRẦN HƯNG ĐẠO được ghi nhận có mức giá đất ở cao ngất, lên đến 23.760.000 VND/m². Đây là những con đường huyết mạch, có mật độ giao thông và hoạt động kinh tế - xã hội sôi động, dẫn đến giá trị đất đai được đẩy lên rất cao.
Ở chiều ngược lại, khu vực được ghi nhận với mức giá thấp hơn nhiều là Phường Phú Mỹ (Khu vực III). Sự xuất hiện lặp lại của khu vực này trong nhóm có giá thấp cho thấy đây có thể là phân khu có vị trí ít thuận lợi hơn, hoặc chủ yếu tập trung vào các loại hình đất có giá trị thấp như đất nông nghiệp, dẫn đến mức giá bình quân chung của khu vực này ở mức thấp nhất.
Biên độ chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và khu vực thấp nhất là rất lớn, lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông đối với đất ở. Sự khác biệt này minh họa rõ ràng tầm quan trọng của yếu tố "vị trí" trong việc định giá bất động sản.
Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất sẽ giảm dần khi càng vào sâu so với mặt tiền đường.
Phân tích dữ liệu chỉ ra một quy luật chung: giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Vị trí 1 thường được hiểu là các thửa đất mặt tiền trực tiếp tiếp giáp với đường, trong khi các vị trí 2, 3, 4... là các thửa đất nằm phía sau, có thể tiếp cận qua ngõ hẻm. Sự chênh lệch này xuất phát từ lợi thế về khả năng hiển thị, tiếp cận và tiện lợi trong kinh doanh, sinh hoạt của vị trí mặt tiền.
Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ). Tại đây, giá đất ở vị trí 1 lên tới 23.760.000 VND/m². Tuy nhiên, ở vị trí 4, mức giá chỉ còn 7.603.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trên tuyến đường này cao gấp hơn ba lần so với đất ở vị trí thứ tư. Con số này cụ thể hóa mức độ ảnh hưởng lớn đến đâu của yếu tố vị trí cụ thể trên thửa đất, và là một thông số quan trọng để người mua bán có thể đánh giá, thương lượng giá cả một cách hợp lý.
Phân tích bảng giá đất Phường Phú Mỹ cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn về giá trị. Giá đất ở dao động mạnh, từ mức thấp nhất 5.146.000 VND/m² đến mức cao nhất 23.760.000 VND/m² trên các tuyến đường chính như Độc Lập và Trần Hưng Đạo. Trong khi đó, nhóm đất nông nghiệp có mức giá rất thấp, chỉ từ 0 đến 1.260.000 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí thửa đất tạo ra sự khác biệt đáng kể, với chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một con đường có thể lên tới 3.13 lần.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cụ thể cho từng thửa đất tại Phường Phú Mỹ, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy công cụ tra cứu mạnh mẽ và dữ liệu cập nhật, hỗ trợ tối đa cho các quyết định đầu tư và mua bán bất động sản của mình.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.