Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
THỬA ĐẤT 294 & 83 → THỬA ĐẤT 311 & 393 TỜ BẢN ĐỒ 183
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.107.000 | 554.000 | 443.000 | 354.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.086.000 | 543.000 | 434.000 | 348.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
799.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
THỬA ĐẤT 294 & 83 → THỬA ĐẤT 311 & 393 TỜ BẢN ĐỒ 183
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.691.000 | 1.846.000 | 1.476.000 | 1.181.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.619.000 | 1.810.000 | 1.448.000 | 1.158.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.664.000 | 1.332.000 | 1.066.000 | 852.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
THỬA ĐẤT 294 & 83 → THỬA ĐẤT 311 & 393 TỜ BẢN ĐỒ 183
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.476.000 | 738.000 | 590.000 | 472.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.448.000 | 724.000 | 579.000 | 463.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.066.000 | 533.000 | 426.000 | 341.000 | |
Bảng giá đất đường ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 256.000 đến 3.691.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.107.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 554.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 443.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 354.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.086.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 543.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 434.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 348.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 799.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 320.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 256.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.691.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.846.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.476.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.181.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.619.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.810.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.448.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.158.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.664.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.332.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.066.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 852.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.476.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 738.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 590.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 472.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.448.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 724.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 579.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 463.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.066.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 533.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 426.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 341.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.