Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 130 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thái Mỹ, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thái Mỹ, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thái Mỹ, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH → QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) → SUỐI SÂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | |
|
TỈNH LỘ 15
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | |
|
TỈNH LỘ 15
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | |
|
TỈNH LỘ 15
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY → CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) → TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ → CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | |
|
TỈNH LỘ 2
NGÃ TƯ SỞ → RANH TỈNH TÂY NINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | |
|
PHÚ THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
PHÚ THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH TÂY NINH) → CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | |
|
HƯƠNG LỘ 10
TỈNH LỘ 7 → KÊNH T38
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH TÂY NINH) → CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | |
|
HƯƠNG LỘ 10
TỈNH LỘ 7 → KÊNH T38
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) → BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) → BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | |
|
VÕ VĂN ĐIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐỖ ĐĂNG TUYẾN
NGUYỄN THỊ RÀNH → NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
ĐỖ ĐĂNG TUYẾN
NGUYỄN THỊ RÀNH → NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
ĐƯỜNG TRUNG LẬP
TỈNH LỘ 7 → TỈNH LỘ 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | |
|
ĐƯỜNG TRUNG LẬP
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | |
|
ĐƯỜNG TRUNG LẬP
TỈNH LỘ 7 → TỈNH LỘ 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | |
|
ĐƯỜNG TRUNG LẬP
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | |
|
NGUYỄN THỊ RÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) → SUỐI SÂU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | |
|
CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
TỈNH LỘ 6
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | |
|
AN NHƠN TÂY
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | |
|
BẾN ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) → SUỐI SÂU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | |
|
ĐOÀN MINH TRIẾT
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
ĐOÀN MINH TRIẾT
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
VÕ THỊ BÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN THỊ THUẬN
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
TRƯƠNG THỊ KIỆN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
VÕ THỊ BÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
PHẠM THỊ ĐIỆP
ĐƯỜNG TRUNG LẬP → ĐƯỜNG VÕ VĂN ĐIỀU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
TỈNH LỘ 15
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
TỈNH LỘ 2
NGÃ TƯ SỞ → RANH TỈNH TÂY NINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH TÂY NINH) → CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
HƯƠNG LỘ 10
TỈNH LỘ 7 → KÊNH T38
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
PHÚ THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
PHÚ THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
VÕ VĂN ĐIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | |
|
VÕ VĂN ĐIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) → NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Thái Mỹ, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình đất đai và các tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, khách quan, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất tại Xã Thái Mỹ thể hiện sự đa dạng rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau. Phạm vi giá dao động từ 0 VND/m² lên đến mức cao nhất là 18.400.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn này phản ánh trực tiếp giá trị kinh tế, tiềm năng khai thác và mục đích sử dụng của từng nhóm đất. Dữ liệu cho thấy đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, trong khi các nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản có mức giá thấp hơn đáng kể. Việc phân bổ giá theo từng tuyến đường cũng tạo nên những biến động cụ thể, hình thành nên các nhóm đường có giá cao và nhóm đường có giá thấp trong cùng một đơn vị hành chính.
Phân tích chi tiết theo nhóm loại đất cho thấy bức tranh rõ nét về thứ bậc giá trị.
Đất ở dẫn đầu với mức giá cao nhất, dao động từ 4.300.000 VND/m² đến 18.400.000 VND/m². Khoảng cách giữa giá sàn và giá trần lên tới 13.700.000 VND/m², cho thấy yếu tố vị trí cụ thể (mặt tiền, hẻm, tuyến đường) có ảnh hưởng cực kỳ lớn đến giá trị của loại đất này.
Đất thương mại, dịch vụ đứng ở vị trí thứ hai với khung giá từ 2.200.000 VND/m² đến 9.200.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này bằng đúng một nửa mức giá tối đa của đất ở (9.200.000 VND/m² so với 18.400.000 VND/m²), phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và đối tượng khai thác.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá trị thấp hơn, nằm trong khoảng 1.700.000 VND/m² đến 5.800.000 VND/m². Đây là nhóm đất phục vụ cho hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và sản xuất.
Các nhóm đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác có mức giá thấp hơn rất nhiều, với giá trần không vượt quá 1.260.000 VND/m². Cụ thể:
Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn nhanh về khung giá theo loại đất:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 4.300.000 | 18.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 9.200.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 1.700.000 | 5.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560.000 |
| Đất làm muối | 0 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
Sự phân hóa giá trị không chỉ nằm ở loại đất mà còn thể hiện rõ rệt giữa các tuyến đường khác nhau trong cùng một xã. Dữ liệu chỉ ra sự tồn tại của các nhóm đường có mức giá nổi bật.
Nhóm tuyến đường có giá cao tập trung vào các trục giao thông chính. Cụ thể, tuyến PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) và TỈNH LỘ 15 được ghi nhận là những tuyến đường có mức giá đất ở cao nhất. Trong đó, tuyến PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) đạt ngưỡng giá cao kỷ lục 18.400.000 VND/m² cho đất ở tại vị trí 1. Điều này cho thấy đây là những trục đường có lưu lượng giao thông lớn, tiềm năng kinh doanh và khả năng tiếp cận cao, từ đó được định giá ở mức đỉnh của thị trường.
Ngược lại, nhóm tuyến đường có giá thấp được phản ánh qua khu vực Xã Thái Mỹ (Khu vực III). Sự xuất hiện lặp lại của cụm từ này trong nhóm giá thấp nhất cho thấy đây là phân khu có mức giá đất phổ biến ở ngưỡng thấp hơn so với mặt bằng chung của xã. Sự chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất minh họa rõ nét cho sự khác biệt về giá trị vị trí ngay trong cùng một đơn vị hành chính.
Một yếu tố quan trọng khác ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Quy luật chung được ghi nhận là giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở sâu bên trong (ví dụ vị trí 4).
Một ví dụ điển hình được trích dẫn từ tuyến đường PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22):
Mức chênh lệch tuyệt đối giữa hai vị trí lên tới 12.512.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch cho thấy giá đất vị trí 1 trên tuyến đường này cao gấp khoảng 3.13 lần so với vị trí 4. Sự khác biệt lớn này có ý nghĩa quan trọng trong việc định giá bất động sản, giải thích tại sao cùng một con đường nhưng hai lô đất ở độ sâu khác nhau lại có giá trị chênh lệch đáng kể. Yếu tố này trực tiếp phản ánh lợi thế về khả năng tiếp cận, mặt bằng kinh doanh và tính tiện ích của vị trí mặt tiền.
Phân tích bảng giá đất Xã Thái Mỹ cho thấy một cấu trúc giá rõ ràng theo loại hình sử dụng và vị trí. Giá đất ở đạt mức cao nhất, lên tới 18.400.000 VND/m² trên tuyến PHAN VĂN KHẢI, trong khi các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá phổ biến dưới 1.260.000 VND/m². Sự chênh lệch giá giữa các tuyến đường là đáng kể, hình thành nên nhóm trục chính giá cao và các khu vực có giá thấp hơn. Đặc biệt, trên cùng một tuyến đường, chênh lệch giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí trong cùng (vị trí 4) có thể lên tới hơn 12 triệu VND/m², tương đương gấp khoảng 3.13 lần.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Xã Thái Mỹ, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.