Bảng giá đất Phường Chánh Phú Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 92 bảng giá đất thổ cư tại Phường Chánh Phú Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Chánh Phú Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Chánh Phú Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
GIÁP ĐƯỜNG MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
KHU DÂN CƯ ẤP 7
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
ĐT.741
ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN (XÃ TÂN BÌNH CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
KHU DÂN CƯ ẤP 7
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
KHU DÂN CƯ ẤP 7
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
KHU DÂN CƯ RICHHOME
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
KHU DÂN CƯ ẤP 6
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
KHU DÂN CƯ ẤP 6
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
KHU DÂN CƯ ẤP 6
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
ĐƯỜNG ĐẤU NỐI ĐT.741NE4
ĐƯỜNG NE4 KCN MỸ PHƯỚC 3 → ĐT.741
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)
NGÃ 4 ÔNG GIÁO → ĐT.741
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
KHU DÂN CƯ ẤP 6
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG THỚI HÒA → GIÁP ĐƯỜNG MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
ĐH.605
NGÃ 4 ÔNG GIÁO → ĐT.741 (NGÃ 3 ÔNG KIỂM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
GIÁP ĐƯỜNG MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
GIÁP ĐƯỜNG MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
KHU DÂN CƯ ẤP 5
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
KHU DÂN CƯ ẤP 5
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
KHU DÂN CƯ ẤP 5
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
GIÁP ĐƯỜNG MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
ĐT.741
ĐH.601 → GIÁP RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN (XÃ TÂN BÌNH CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
ĐX.605.162A (CPH 09)
ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN (SUỐI TRE) XÃ TÂN BÌNH CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
ĐX.605.162A (CPH 09)
ĐT.741 → GIÁP RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN (SUỐI TRE) XÃ TÂN BÌNH CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
KHU DÂN CƯ ẤP 7
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
KHU DÂN CƯ ẤP 7
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
KHU DÂN CƯ RICHHOME
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
KHU DÂN CƯ RICHHOME
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
KHU DÂN CƯ ẤP 7
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
KHU DÂN CƯ ẤP 6
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
KHU DÂN CƯ RICHHOME
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
KHU DÂN CƯ RICHHOME
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
ĐƯỜNG ĐẤU NỐI ĐT.741NE4
ĐƯỜNG NE4 KCN MỸ PHƯỚC 3 → ĐT.741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG ĐẤU NỐI ĐT.741NE4
ĐƯỜNG NE4 KCN MỸ PHƯỚC 3 → ĐT.741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG ĐẤU NỐI ĐT.741NE4
ĐƯỜNG NE4 KCN MỸ PHƯỚC 3 → ĐT.741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)
NGÃ 4 ÔNG GIÁO → ĐT.741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
KHU DÂN CƯ ẤP 6
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.603
NGÃ 3 CỦA RỜ QUẸT → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
NGÃ 3 BỐ LÁ → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT- XÃ BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
KHU DÂN CƯ ẤP 5
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
KHU DÂN CƯ ẤP 5
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
ĐH.605
NGÃ 4 ÔNG GIÁO → ĐT.741 (NGÃ 3 ÔNG KIỂM)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
KHU DÂN CƯ ẤP 5
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Chánh Phú Hòa, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể theo từng loại hình đất đai và các tuyến đường chính. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản tại khu vực này có được những đánh giá khách quan dựa trên số liệu.

Tổng quan bảng giá đất Phường Chánh Phú Hòa

Bảng giá đất Phường Chánh Phú Hòa được xây dựng dựa trên sự phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phân tích cho thấy một sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại đất, phản ánh đúng quy luật cung-cầu và giá trị sử dụng khác nhau. Trong đó, đất ở luôn nằm trong nhóm có mức giá cao nhất, với biên độ dao động từ 2.848.000 VND/m² đến 8.900.000 VND/m². Ngược lại, các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản hay đất rừng có mức giá thấp hơn rất nhiều, thường dưới 700.000 VND/m².

Sự khác biệt về giá không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn thể hiện rõ nét ở vị trí mặt tiền so với các vị trí trong cùng một tuyến đường, tạo nên một bức tranh đa dạng về giá cả thị trường bất động sản tại phường.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu bảng giá đất Phường Chánh Phú Hòa phân loại chi tiết theo mục đích sử dụng, mỗi loại có một khung giá trị riêng biệt.

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá tối thiểu được ghi nhận là 2.848.000 VND/m² và mức tối đa lên đến 8.900.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn này chủ yếu đến từ yếu tố vị trí mặt tiền, hạ tầng xung quanh và các điều kiện cụ thể của từng lô đất.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 1.300.000 VND/m² đến 5.000.000 VND/m². Mức giá này phản ánh giá trị cho các hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, và là cơ sở quan trọng để tính toán các khoản thuế, phí liên quan.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 1.440.000 VND/m² đến 4.500.000 VND/m². Đây là loại đất dành cho các hoạt động thương mại, dịch vụ, và giá của nó thường chịu ảnh hưởng mạnh bởi tiềm năng khai thác kinh doanh tại vị trí đó.

Các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng có mức giá thấp hơn đáng kể:

  • Đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng lúa đều có mức giá tối đa là 700.000 VND/m².
  • Đất rừng đặc dụng, đất làm muối và đất rừng phòng hộ có mức giá tối đa thấp hơn, ở mức 560.000 VND/m².

Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn nhanh về khung giá các loại đất chính:

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 2.848.000 8.900.000
Đất SX, KD phi nông nghiệp 1.300.000 5.000.000
Đất thương mại, dịch vụ 1.440.000 4.500.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700.000
Đất trồng lúa 0 700.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000
Đất làm muối 0 560.000
Đất rừng phòng hộ 0 560.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất tại Phường Chánh Phú Hòa có sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường khác nhau. Sự chênh lệch này không chỉ phụ thuộc vào loại đất mà còn ở "địa chỉ" cụ thể của tuyến đường đó.

Theo dữ liệu phân tích, nhóm các tuyến đường có mức giá cao nhất tập trung vào các khu vực như KHU DÂN CƯ ẤP 7ĐT.741. Đây là những tuyến đường có thể sở hữu lợi thế về hạ tầng, mật độ dân cư hoặc tiềm năng phát triển, dẫn đến mức giá đất ở cao ngất, lên tới 8.900.000 VND/m².

Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận tại Phường Chánh Phú Hòa (Khu vực III). Sự xuất hiện lặp lại của khu vực này trong nhóm giá thấp cho thấy đây có thể là khu vực có giá đất nền tảng thấp hơn so với mặt bằng chung, hoặc tập trung chủ yếu vào các loại đất có mục đích sử dụng giá trị thấp như đất nông nghiệp.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là sự khác biệt giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và các vị trí ở sâu bên trong (ví dụ vị trí 4). Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường.

Một ví dụ điển hình được ghi nhận tại KHU DÂN CƯ ẤP 7. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 lên tới 8.900.000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 2.848.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này minh họa rõ ràng tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" trong định giá bất động sản. Sự chênh lệch lớn này phản ánh giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tiện ích mà vị trí mặt tiền mang lại, so với các vị trí nằm sâu bên trong có thể gặp bất lợi về giao thông, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Chánh Phú Hòa cho thấy một thị trường với sự đa dạng và chênh lệch lớn về giá cả. Mức giá cao nhất được ghi nhận cho đất ở lên đến 8.900.000 VND/m² tại các tuyến đường trọng điểm, trong khi các loại đất nông nghiệp như trồng lúa, nuôi trồng thủy sản có giá tối đa chỉ ở mức 700.000 VND/m². Yếu tố vị trí đóng vai trò then chốt, với chênh lệch có thể lên tới hơn 3 lần giữa mặt tiền và các vị trí phía trong cùng một tuyến đường.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Chánh Phú Hòa, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và đối chiếu dữ liệu một cách thuận tiện, phục vụ cho nhu cầu nghiên cứu, đầu tư và mua bán bất động sản của mình.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Chánh Phú Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-chanh-phu-hoa

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.