Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH.608
NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) → NGÃ 3 ÔNG THIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐX.610.423 (TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TÂY A)
ĐT.744 → ĐH.609
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐX.610.424 (ÚT LĂNG)
ĐT.744 → ĐH.609
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐX.610.465 (NGUYỄN CÔNG THANH)
ĐT.744 → ĐH.609
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC → GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.795.000 | 1.898.000 | 1.518.000 | 1.214.000 | |
|
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM → ĐẾN ĐƯỜNG TÂY BẮC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.795.000 | 1.898.000 | 1.518.000 | 1.214.000 | |
|
RẠCH GẦM XOÀI MÚT
QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.792.000 | 1.896.000 | 1.517.000 | 1.213.000 | |
|
TRỊNH ĐÌNH THẢO (ĐƯỜNG BÊN HÔNG NÚI ĐỨC MẸ)
NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.792.000 | 1.896.000 | 1.517.000 | 1.213.000 | |
|
TRƯƠNG TẤN BỬU
QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.792.000 | 1.896.000 | 1.517.000 | 1.213.000 | |
|
BÙI DƯƠNG LỊCH
HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | |
|
ĐẶNG PHÚC THÔNG
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | |
|
HÀ VĂN LAO
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | ||
|
ĐẶNG PHÚC THÔNG
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | |
|
HÀ VĂN LAO
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | |
|
LƯƠNG HỮU KHÁNH
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | |
|
NGUYỄN BÁ PHÁT
LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | |
|
ĐẶNG XUÂN BẢO
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | |
|
HUỲNH BÁ CHÁNH
TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | |
|
ĐƯỜNG LÁNG CÁT - LONG SƠN (HOÀNG SA)
QUỐC LỘ 51 → GIÁP RANH XÃ LONG SƠN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.770.000 | 1.885.000 | 1.508.000 | 1.206.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.770.000 | 1.885.000 | 1.508.000 | 1.206.000 | ||
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 | |
|
- ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 | |
|
- ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 | |
|
HỒ VĂN MỊCH
ĐỘC LẬP → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2)
ĐƯỜNG TL 328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.731.000 | 1.866.000 | 1.492.000 | 1.194.000 | |
|
ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
SÂN BAY CÔN SƠN → ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.730.000 | 1.865.000 | 1.492.000 | 1.194.000 | |
|
ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) → ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.730.000 | 1.865.000 | 1.492.000 | 1.194.000 | |
|
ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC → NGÃ 3 TAM LỘ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.730.000 | 1.865.000 | 1.492.000 | 1.194.000 | |
|
MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.718.000 | 1.859.000 | 1.487.000 | 1.190.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.712.000 | 1.856.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | ||
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH)
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)) ĐẾN RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.712.000 | 1.856.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 20
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.704.000 | 1.852.000 | 1.482.000 | 1.185.000 | |
|
HUỲNH VĂN TRÍ
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN THỊ TƯ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐH.611 CŨ (ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M (THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | ||
|
TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3)
RANH TP. HỒ CHÍ MINH - RANH TỈNH ĐỒNG NAI → HẾT RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3)
HẾT RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 2 → RANH TỈNH ĐỒNG NAI - RANH TP. HỒ CHÍ MINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.