Bảng giá đất Xã Trừ Văn Thố, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 43 bảng giá đất thổ cư tại Xã Trừ Văn Thố, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Trừ Văn Thố, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Trừ Văn Thố, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
RANH XÃ BÀU BÀNG, TP. HỒ CHÍ MINH → CẦU THAM RỚT- PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
ĐT.750
NGÃ 3 TRỪ VĂN THỐ → RANH XÃ LONG HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
ĐT.750
NGÃ 3 BẰNG LĂNG, XÃ TRỪ VĂN THỐ, TP. HỒ CHÍ MINH → XÃ AN LONG, TP. HỒ CHÍ MINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
ĐH.614
ĐT.750 → RANH XÃ LONG HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐH.614
ĐT.750 → RANH XÃ LONG HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3)
RANH TP. HỒ CHÍ MINH - RANH TỈNH ĐỒNG NAI → HẾT RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3)
HẾT RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 2 → RANH TỈNH ĐỒNG NAI - RANH TP. HỒ CHÍ MINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
TRỪ VĂN THỐ 126
TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3) → THỬA ĐẤT SỐ 246, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
TRỪ VĂN THỐ 126
THỬA ĐẤT SỐ 246, TỜ BẢN ĐỒ 20 → THỬA ĐẤT BÀ NGUYỄN THỊ QUYÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
ĐƯỜNG TỪ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, XÃ TRỪ VĂN THỐ) ĐI ĐT.750 (XÃ CÂY TRƯỜNG II)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) → ĐT.750 (XÃ TRỪ VĂN THỐ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
RANH XÃ BÀU BÀNG, TP. HỒ CHÍ MINH → CẦU THAM RỚT- PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐT.750
NGÃ 3 TRỪ VĂN THỐ → RANH XÃ LONG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
ĐT.750
NGÃ 3 BẰNG LĂNG, XÃ TRỪ VĂN THỐ, TP. HỒ CHÍ MINH → XÃ AN LONG, TP. HỒ CHÍ MINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TRỪ VĂN THỐ 126
THỬA ĐẤT SỐ 246, TỜ BẢN ĐỒ 20 → THỬA ĐẤT BÀ NGUYỄN THỊ QUYÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐT.750
NGÃ 3 TRỪ VĂN THỐ → RANH XÃ LONG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐƯỜNG TỪ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, XÃ TRỪ VĂN THỐ) ĐI ĐT.750 (XÃ CÂY TRƯỜNG II)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) → ĐT.750 (XÃ TRỪ VĂN THỐ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐƯỜNG TỪ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, XÃ TRỪ VĂN THỐ) ĐI ĐT.750 (XÃ CÂY TRƯỜNG II)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) → ĐT.750 (XÃ TRỪ VĂN THỐ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
HỒ CHÍ MINH (ĐOẠN ĐÃ THÔNG TUYẾN)
RANH LONG TÂN (DẦU TIẾNG) → RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐH.614
ĐT.750 → RANH XÃ LONG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 550.000 440.000 352.000
TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3)
RANH TP. HỒ CHÍ MINH - RANH TỈNH ĐỒNG NAI → HẾT RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 550.000 440.000 352.000
TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3)
HẾT RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 2 → RANH TỈNH ĐỒNG NAI - RANH TP. HỒ CHÍ MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 550.000 440.000 352.000
TRỪ VĂN THỐ 126
TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3) → THỬA ĐẤT SỐ 246, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 550.000 440.000 352.000
TRỪ VĂN THỐ 126
THỬA ĐẤT SỐ 246, TỜ BẢN ĐỒ 20 → THỬA ĐẤT BÀ NGUYỄN THỊ QUYÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 550.000 440.000 352.000
ĐƯỜNG TỪ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, XÃ TRỪ VĂN THỐ) ĐI ĐT.750 (XÃ CÂY TRƯỜNG II)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) → ĐT.750 (XÃ TRỪ VĂN THỐ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
870.000 690.000 555.000 0
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
870.000 690.000 555.000 0
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
870.000 690.000 555.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0

Bài viết này cung cấp một phân tích chi tiết và trung lập về bảng giá đất tại Xã Trừ Văn Thố, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường, chúng tôi sẽ trình bày một bức tranh toàn cảnh về các mức giá, sự chênh lệch giữa các loại hình sử dụng đất và biến động giá theo vị trí. Phân tích này hướng đến đối tượng độc giả đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Trừ Văn Thố

Bảng giá đất tại Xã Trừ Văn Thố được xây dựng dựa trên nhiều yếu tố, trong đó phân loại theo mục đích sử dụng đất và vị trí trên các tuyến đường là hai tiêu chí quan trọng nhất. Dữ liệu cho thấy một sự phân hóa rõ rệt về giá trị giữa các nhóm đất khác nhau. Mức giá cao nhất được ghi nhận lên tới 4.900.000 VND/m², trong khi đó, nhiều loại đất có mức giá thấp nhất là 0 VND/m². Sự chênh lệch lớn này phản ánh sự khác biệt về tiềm năng khai thác, phát triển và giá trị thị trường của từng loại hình đất đai.

Phân tích được thực hiện dựa trên việc so sánh giá đất trong cùng một đơn vị hành chính, đảm bảo tính nhất quán và khả năng so sánh giữa các vị trí. Điều này giúp nhà đầu tư và người quan tâm có cái nhìn cụ thể về thang giá tại địa phương.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Xã Trừ Văn Thố được quy định riêng biệt cho từng mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho các loại đất chính:

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 1.568.000 4.900.000
Đất thương mại, dịch vụ 736.000 2.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 480.000 1.500.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 480.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000
Đất làm muối 0 384.000

Từ bảng số liệu trên, có thể rút ra một số nhận định quan trọng:

  • Đất ở có giá trị cao nhất: Đây là nhóm đất có mức giá cao vượt trội, với giá sàn là 1.568.000 VND/m² và giá trần lên tới 4.900.000 VND/m². Khoảng chênh lệch giữa giá thấp nhất và cao nhất lên đến 3.332.000 VND/m², cho thấy sự khác biệt rất lớn về giá trị giữa các vị trí đất ở trong xã.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh: Đây là nhóm đất có giá trị trung bình. Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 736.000 VND/m² đến 2.300.000 VND/m². Trong khi đó, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá thấp hơn, từ 480.000 VND/m² đến 1.500.000 VND/m². Sự chênh lệch này phản ánh mức độ sinh lời kỳ vọng khác nhau từ các hoạt động kinh tế.
  • Nhóm đất nông nghiệp và đất chuyên dùng có giá thấp: Các loại đất như trồng lúa, rừng sản xuất, rừng phòng hộ và làm muối có mức giá tối đa không vượt quá 480.000 VND/m². Đặc biệt, mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m² cho một số loại đất trong nhóm này. Điều này cho thấy giá trị khai thác thương mại trực tiếp của nhóm đất này thấp hơn hẳn so với đất ở và đất kinh doanh.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Dữ liệu phân tích chỉ ra sự phân cực rõ rệt giữa các nhóm tuyến đường.

  • Nhóm tuyến đường có giá cao: Các tuyến đường như ĐT.750ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI được xác định là nhóm có mức giá đất cao. Đặc biệt, tuyến ĐT.750 ghi nhận mức giá cao nhất cho đất ở là 4.900.000 VND/m². Điều này cho thấy đây là những trục đường chính, có vị trí thuận lợi, hạ tầng phát triển hoặc nằm trong các khu vực đô thị hóa, kinh tế sôi động.
  • Nhóm tuyến đường có giá thấp: Ngược lại, khu vực được ghi nhận với mức giá thấp nhất là Xã Trừ Văn Thố (Khu vực IV). Sự lặp lại của tên khu vực này trong danh sách các tuyến đường có giá thấp cho thấy đây là một phân khu có mức giá đất phổ biến ở ngưỡng thấp hơn so với mặt bằng chung của xã. Giá đất tại đây có thể thuộc về các loại hình đất nông nghiệp hoặc các vị trí ít thuận lợi về giao thông và kết nối.

Sự chênh lệch giá giữa hai nhóm tuyến đường này là rất lớn, minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí tiếp giáp trong việc định giá bất động sản.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm quan trọng trong bảng giá đất là sự phân biệt giá theo "vị trí" trên cùng một tuyến đường. Thông thường, vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp trực tiếp với tuyến đường chính, trong khi các vị trí 2, 3, 4 nằm ở phía sau, xa mặt tiền hơn.

Dữ liệu phân tích chỉ ra một quy luật chung: Giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến ĐT.750:

  • Giá đất tại vị trí 14.900.000 VND/m².
  • Giá đất tại vị trí 41.568.000 VND/m².
  • Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trực tiếp trên tuyến ĐT.750 cao hơn gấp hơn ba lần so với đất ở vị trí thứ 4 tính từ tuyến đường này.

Chênh lệch này có ý nghĩa rất lớn trong việc định giá và ra quyết định đầu tư. Nó phản ánh giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tính tiện lợi mà vị trí mặt tiền mang lại. Khoảng cách chỉ vài chục mét nhưng sự khác biệt về giá có thể lên đến hàng triệu đồng trên mỗi mét vuông.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Xã Trừ Văn Thố cho thấy một cấu trúc giá đa dạng và có sự phân hóa sâu sắc. Giá đất dao động từ 0 VND/m² đối với một số loại đất nông nghiệp, chuyên dùng, lên đến 4.900.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa như tuyến ĐT.750. Sự chênh lệch giá không chỉ nằm ở loại hình sử dụng (đất ở, đất thương mại, đất nông nghiệp) mà còn phụ thuộc mạnh mẽ vào tuyến đường và vị trí cụ thể của thửa đất trên tuyến đường đó. Mức chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng từ số liệu tại ĐT.750.

Để có được thông tin chi tiết nhất về bảng giá đất chính thức và tra cứu quy hoạch cụ thể cho từng thửa đất tại Xã Trừ Văn Thố, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và so sánh dữ liệu một cách chính xác, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu và đưa ra quyết định đầu tư bất động sản sáng suốt.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Trừ Văn Thố, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-tru-van-tho

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.