Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 133 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | |
|
ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | |
|
ĐT.741
NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | |
|
ĐT.741
NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | |
|
ĐT.741
ĐT.741B → ĐH.515
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
ĐT.741
ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
ĐH.505
CẦU LỄ TRANG → ĐH.507
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | |
|
ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | |
|
ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | |
|
ĐT.741B
ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
ĐT.741B
ĐT.741 → RANH PHƯỚC HÒA - PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
ĐH.506
ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
ĐH.507
ĐT.741 → ĐH.505
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
CẦU VÀM VÁ 2 → CẦU SUỐI NƯỚC TRONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
ĐT.750
ĐT.741 → CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429
ĐT.741 (XÃ PHƯỚC HÒA) → ĐOÀN ĐẶC CÔNG 429 (XÃ PHƯỚC HÒA)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | |
|
ĐH.507
ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐH.507
ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐH.512
ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
ĐH.513
ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
ĐT.750
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
ĐT.750
CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA → CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
ĐH.511
RANH PHƯỚC THÀNH - PHƯỚC HÒA → ĐH.505
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
ĐH.515
ĐT.741 → ĐT.750
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
ĐH.515
ĐT.741 → ĐT.750
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
ĐH.515
ĐT.741 → ĐT.750
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
ĐH.520
ĐT.741 → HỒ PHƯỚC HÒA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
TRŨNG CÁT
ĐT.741 → ĐƯỜNG ĐIỆN 110KV
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | |
|
TRẢNG SẮN
ĐH.507 → ĐH.506
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | |
|
ĐT.741 CŨ
40.700M → 41.260M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐH.520
HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐH.520
HỒ PHƯỚC HÒA → ĐH.514
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐT.741 CŨ
40.700M → 41.260M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO (NỐI DÀI)
ĐH.506 → SUỐI VÀM VÁ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐH.514
ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
ĐT.741
ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | |
|
ĐT.741
ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | |
|
ĐT.741
RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HÒA → ĐT.741B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | ||
|
ĐT.741
NGÃ 3 VÀO CHỢ PHƯỚC HÒA → ĐH.513
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường, chúng tôi sẽ phân tích sự chênh lệch giá giữa các loại đất, các tuyến đường và các vị trí khác nhau, nhằm cung cấp thông tin khách quan cho những ai đang quan tâm đến thị trường bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Xã Phước Hòa được xây dựng dựa trên nhiều yếu tố, trong đó phản ánh rõ sự khác biệt về giá trị giữa các loại hình sử dụng đất. Đơn vị tính giá được sử dụng xuyên suốt là VND/m². Phạm vi giá trên toàn xã dao động rất lớn, từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp và chuyên dùng, cho đến mức cao nhất lên tới 9.800.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự chênh lệch này cho thấy tính chất đa dạng trong cơ cấu sử dụng đất và tiềm năng phát triển không đồng đều giữa các khu vực trong xã.
Dữ liệu cho thấy một xu hướng rõ ràng: nhóm đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất ở và đất thương mại dịch vụ, có mức giá cao hơn hẳn so với nhóm đất nông nghiệp và đất rừng. Điều này phản ánh đúng quy luật cung-cầu và giá trị kinh tế mang lại từ các hoạt động dân cư và thương mại so với hoạt động sản xuất nông-lâm nghiệp.
Giá đất tại Xã Phước Hòa được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá cho từng loại đất chính:
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 2.600.000 | 9.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 3.900.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 800.000 | 2.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580.000 |
| Đất trồng lúa (cây hằng năm) | 0 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 384.000 |
| Đất làm muối | 0 | 384.000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 2.600.000 VND/m² và mức trần lên tới 9.800.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên đến 7.200.000 VND/m² giữa giá thấp nhất và cao nhất cho thấy sự khác biệt rất lớn về vị trí, hạ tầng và tiện ích xung quanh giữa các khu vực trong xã. Mức giá 9.800.000 VND/m² là điểm giá cao nhất trong toàn bộ bảng giá, tập trung ở các tuyến đường chính, mặt tiền đẹp.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 1.000.000 VND/m² đến 3.900.000 VND/m². So với đất ở, giá đất loại này thấp hơn đáng kể, với mức trần chỉ bằng 40% mức trần của đất ở. Điều này có thể phản ánh quy mô và tiềm năng phát triển thương mại tại khu vực hiện tại, hoặc các quy định về vị trí được phép kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phạm vi giá từ 800.000 VND/m² đến 2.500.000 VND/m². Đây là mức giá phù hợp cho các hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, với mức đầu tư ban đầu cho đất đai thấp hơn so với đất ở và thương mại.
Nhóm đất nông nghiệp và chuyên dùng (bao gồm đất chăn nuôi, trồng cây, lúa, rừng và làm muối) có mức giá rất thấp, phổ biến từ 0 VND/m² đến dưới 1.000.000 VND/m². Mức giá 0 VND/m² thường áp dụng cho các vùng đất có điều kiện canh tác khó khăn, xa khu dân cư hoặc nằm trong diện bảo vệ đặc thù. Giá cao nhất trong nhóm này thuộc về đất chăn nuôi tập trung với 870.000 VND/m², cho thấy một số khu vực có quy hoạch chăn nuôi tập trung với hạ tầng nhất định.
Phân tích theo tuyến đường cho thấy sự tập trung giá trị không đồng đều. Các tuyến đường quyết định mức giá cao nhất và thấp nhất trong xã.
Nhóm tuyến đường có giá cao nhất tập trung vào ĐT.741. Dữ liệu chỉ ra rằng các vị trí mặt tiền đẹp nhất trên tuyến đường này đạt ngưỡng giá 9.800.000 VND/m² đối với đất ở. Đây là mức giá đỉnh, thiết lập chuẩn giá cao cho toàn xã. Sự xuất hiện lặp lại của ĐT.741 trong nhóm đường có giá cao cho thấy đây là trục đường chính, có vị trí chiến lược, hạ tầng giao thông và tiện ích phát triển, thu hút nhu cầu về đất ở và kinh doanh.
Nhóm tuyến đường/khu vực có giá thấp nhất được ghi nhận là Xã Phước Hòa (Khu vực IV). Khu vực này có mức giá áp dụng chung thấp, phổ biến cho các loại đất nông nghiệp và phi nông nghiệp có vị trí không thuận lợi. Sự lặp lại của khu vực này trong nhóm giá thấp phản ánh đây có thể là vùng xa trung tâm sinh hoạt chính, hạ tầng chưa phát triển hoặc chủ yếu dành cho các mục đích sản xuất nông-lâm nghiệp, dẫn đến giá trị đất đai thấp hơn hẳn so với các trục đường chính.
Biên độ giá chênh lệch cực lớn giữa hai nhóm này, từ dưới 1.000.000 VND/m² ở Khu vực IV lên đến gần 10.000.000 VND/m² ở ĐT.741, minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "vị trí, vị trí và vị trí" trong định giá bất động sản tại Xã Phước Hòa.
Một đặc điểm quan trọng trong bảng giá đất là sự phân hóa giá theo vị trí của thửa đất trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp giáp đường) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn (như vị trí 4) trên cùng một tuyến đường.
Một ví dụ cụ thể được ghi nhận trên tuyến ĐT.741:
Số liệu này có ý nghĩa rất rõ ràng: chỉ cần lùi sâu vào từ mặt tiền chính, giá đất có thể giảm tới hơn 6.6 triệu đồng trên mỗi mét vuông, tương đương giảm gần 68% giá trị. Tỷ lệ chênh lệch 3.13 lần cho thấy mức độ "hưởng lợi" từ mặt đường là rất lớn, đặc biệt tại các tuyến đường chính như ĐT.741. Sự sụt giảm mạnh này phản ánh quy luật giảm dần về giá trị tiếp cận và tiện ích thương mại khi thửa đất nằm ở vị trí càng xa trục giao thông chính.
Bảng giá đất Xã Phước Hòa phản ánh một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí địa lý. Các mức giá nổi bật bao gồm:
Để có được thông tin chi tiết nhất về bảng giá đất cho từng thửa cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và phân tích dữ liệu một cách trực quan, chính xác, phục vụ cho nhu cầu mua bán, định giá hoặc đầu tư bất động sản tại Xã Phước Hòa nói riêng và TP. Hồ Chí Minh nói chung.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.