Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 124 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tây Nam, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tây Nam, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tây Nam, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT.744
RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG TÂY NAM → NGÃ 3 RẠCH BẮP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | |
|
ĐH.608
NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) → ĐƯỜNG AN TÂY 087
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | |
|
ĐH.609
RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG TÂY NAM → BẾN ĐÒ AN TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐH.609
RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG TÂY NAM → BẾN ĐÒ AN TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀN
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.711
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ 3 RẠCH BẮP → RANH KHU PHỐ RẠCH BẮP VÀ KHU PHỐ BƯNG CÒNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ TƯ CHÚ THAI → RANH XÃ THANH AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀN
ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
ĐH.705
ĐT.744 (NGÃ 3 CHỢ THANH TUYỀN CŨ) → CẦU BẾN SÚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
ĐH.705
ĐT.744 (NGÃ 3 CHỢ THANH TUYỀN CŨ) → CẦU BẾN SÚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
ĐT.744
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ TƯ CHÚ THAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | |
|
ĐH.711
ĐT.744 (CHỢ BẾN SÚC) → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BẾN SÚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
ĐH.608
NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) → NGÃ 3 ÔNG THIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐH.608
NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) → NGÃ 3 ÔNG THIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐX.610.423 (TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TÂY A)
ĐT.744 → ĐH.609
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐX.610.424 (ÚT LĂNG)
ĐT.744 → ĐH.609
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐX.610.465 (NGUYỄN CÔNG THANH)
ĐT.744 → ĐH.609
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 | |
|
ĐT.748
RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN → NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐT.748
RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN → NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐH.609
RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG TÂY NAM → BẾN ĐÒ AN TÂY
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
ĐH.609 (NHÁNH 1, ĐX.610.416)
ĐT.744 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.609 (THỬA ĐẤT SỐ 420, TỜ BẢN ĐỒ 23)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
ĐH.609 (NHÁNH 2)
ĐT.744 (UBND PHƯỜNG AN TÂY CŨ) → ĐH.609 (ĐÌNH LÀNG AN TÂY)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀN
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.711
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀN
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.711
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀN
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.711
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ TƯ CHÚ THAI → RANH XÃ THANH AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀN
ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ TƯ CHÚ THAI → RANH XÃ THANH AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
BỐ LÁ - BẾN SÚC
NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744) → CẦU BẾN SÚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
BỐ LÁ - BẾN SÚC
NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744) → CẦU BẾN SÚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀN
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.711
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
ĐT.744
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ TƯ CHÚ THAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC)
RANH XÃ THANH AN → NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC)
RANH XÃ THANH AN → NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
ĐH.713
ĐT.744 (NGÃ 3 RẠCH KIẾN) → ĐT.749D (NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
ĐH.714
ĐT.744 (NGÃ 3 BƯNG CÒNG) → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG CAO SU AN LẬP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
ĐH.714 (NHÁNH)
ĐH.714 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 40
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN DẦU TIẾNG (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
LÊ DANH CÁT - ĐƯỜNG LONG
ĐH.713 → ĐT.749D
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ 3 RẠCH BẮP → RANH KHU PHỐ RẠCH BẮP VÀ KHU PHỐ BƯNG CÒNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
ĐT.744
NGÃ TƯ CHÚ THAI → RANH XÃ THANH AN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
ĐH.711
ĐT.744 (CHỢ BẾN SÚC) → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BẾN SÚC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | |
|
ĐH.711
ĐT.744 (CHỢ BẾN SÚC) → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BẾN SÚC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tây Nam, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể. Phân tích tập trung vào các con số thực tế, giúp nhà đầu tư, người mua bán có cơ sở định giá và so sánh khách quan.
Bảng giá đất Phường Tây Nam được xây dựng dựa trên phân loại theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể trong cùng đơn vị hành chính. Dữ liệu cho thấy sự chênh lệch giá rất lớn giữa các nhóm đất khác nhau, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và nhu cầu thị trường đối với từng mục đích sử dụng.
Giá đất trong phường dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp và đất chuyên dùng, lên đến mức cao nhất là 10.500.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự khác biệt này chủ yếu đến từ yếu tố vị trí (tuyến đường, đoạn đường) và loại hình sử dụng đất được quy định.
Dữ liệu bảng giá cho thấy 10 nhóm đất chính với biên độ giá đặc trưng. Phân tích dưới đây làm rõ sự khác biệt giữa các nhóm này.
Đất ở là nhóm có giá trị cao nhất, với mức giá tối thiểu là 2.100.000 VND/m² và tối đa lên đến 10.500.000 VND/m². Biên độ chênh lệch lên tới 8.400.000 VND/m² cho thấy sự phân hóa mạnh mẽ về giá trị giữa các vị trí đất ở trong phường. Mức giá cao nhất này tập trung ở các tuyến đường trục chính, nơi có điều kiện kinh doanh, sinh hoạt thuận lợi.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 1.100.000 VND/m² đến 5.300.000 VND/m². So với đất ở, giá đất thương mại dịch vụ có mức trần thấp hơn đáng kể (5.300.000 so với 10.500.000 VND/m²), điều này có thể phản ánh quy mô và đặc điểm phát triển của khu vực.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá từ 800.000 VND/m² đến 4.200.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ, phù hợp với mục đích sản xuất, kho bãi thường yêu cầu diện tích lớn và có thể không cần vị trí mặt tiền trung tâm.
Các nhóm đất nông nghiệp bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất trồng lúa và đất nuôi trồng thủy sản đều có mức giá trần dưới 1.000.000 VND/m². Cụ thể, đất trồng cây lâu năm có giá tối đa 840.000 VND/m², trong khi các loại đất nông nghiệp còn lại có mức trần là 700.000 VND/m². Mức giá tối thiểu cho các loại đất này được ghi nhận là 0 VND/m².
Các nhóm đất chuyên dùng như đất rừng đặc dụng, đất làm muối và đất rừng phòng hộ có giá trị thấp nhất trong bảng giá, với mức tối đa là 560.000 VND/m² và tối thiểu là 0 VND/m².
Để có cái nhìn tổng hợp, bảng dưới đây tóm tắt phạm vi giá của các loại đất chính:
| Loại Đất | Giá Tối Thiểu (VND/m²) | Giá Tối Đa (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 2.100.000 | 10.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | 5.300.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 800.000 | 4.200.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
| Đất làm muối | 0 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560.000 |
Sự chênh lệch giá giữa các tuyến đường tại Phường Tây Nam là rất rõ rệt. Dữ liệu chỉ ra rằng nhóm đường có giá cao nhất tập trung vào các tuyến đường được xác định rõ ràng, trong khi nhóm có giá thấp hơn thường thuộc về các khu vực có mã định danh chung.
Cụ thể, ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) được ghi nhận là tuyến đường có mức giá cao nhất, với giá đất ở vị trí 1 lên tới 10.500.000 VND/m². Đây là mức giá đỉnh trong toàn bộ bảng giá của phường, khẳng định vị thế và giá trị đặc biệt của tuyến đường này.
Ngược lại, Phường Tây Nam (Khu vực III) đại diện cho nhóm các vị trí có mức giá thấp hơn trong cơ cấu chung. Sự tồn tại của các nhóm giá này cho thấy cấu trúc không gian của phường có sự đa dạng, bao gồm cả những khu vực có mức độ phát triển và khả năng khai thác kinh tế khác biệt.
Việc so sánh này nhấn mạnh một thực tế: cùng một loại đất (ví dụ đất ở) nhưng giá trị có thể thay đổi đáng kể chỉ vì khác biệt về tuyến đường. Điều này đòi hỏi người quan tâm phải xem xét cụ thể từng vị trí, thay vì chỉ dựa trên loại đất.
Một đặc điểm quan trọng trong cấu trúc giá đất tại Phường Tây Nam là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Quy luật chung là giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) có giá trị cao gấp nhiều lần so với các vị trí ở phía trong (ví dụ vị trí 4).
Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG). Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 10.500.000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 3.360.000 VND/m². Mức chênh lệch tuyệt đối lên tới 7.140.000 VND/m². Xét về tỷ lệ, giá vị trí 1 cao gấp khoảng 3.13 lần giá vị trí 4.
Sự chênh lệch có hệ thống này phản ánh nguyên tắc định giá dựa trên lợi thế về khả năng tiếp cận và tiềm năng khai thác thương mại. Vị trí 1 có ưu thế tuyệt đối về mặt bằng kinh doanh, quảng cáo và giao thông, do đó được định giá cao. Khi càng vào sâu, các lợi thế này giảm dần, dẫn đến mức giá giảm theo một hệ số nhất quán. Hiện tượng này không chỉ xảy ra trên tuyến đường đắt giá nhất mà có thể là mô hình chung trên nhiều tuyến đường khác trong phường, với các hệ số chênh lệch khác nhau tùy thuộc vào mức độ sầm uất của tuyến đường đó.
Bảng giá đất Phường Tây Nam cho thấy một bức tranh đa dạng với sự phân hóa sâu sắc. Giá đất biến động mạnh từ mức 0 VND/m² cho các loại đất nông nghiệp, chuyên dùng lên đến đỉnh điểm 10.500.000 VND/m² cho đất ở tại vị trí đắc địa trên tuyến ĐH.606. Sự khác biệt không chỉ nằm ở loại hình sử dụng, mà còn ở yếu tố vị trí cụ thể theo từng tuyến đường và khoảng cách đến mặt tiền.
Các mức giá nổi bật cần lưu ý bao gồm: mức trần của đất ở (10.500.000 VND/m²), đất thương mại dịch vụ (5.300.000 VND/m²) và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (4.200.000 VND/m²). Đồng thời, quy luật chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4, với ví dụ cụ thể là hệ số 3.13 lần trên tuyến ĐH.606, là một chỉ dẫn quan trọng cho việc định giá và thương lượng.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất cho từng thửa đất, bao gồm bảng giá đầy đủ và các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu cụ thể và có cái nhìn toàn diện để đưa ra quyết định đầu tư, mua bán sáng suốt.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.