Bảng giá đất Phường Long Nguyên, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 115 bảng giá đất thổ cư tại Phường Long Nguyên, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Long Nguyên, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Long Nguyên, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
ĐƯỜNG 30/4
VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200 M → NGÃ 3 RẠCH BẮP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200 M → NGÃ 3 RẠCH BẮP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
ĐƯỜNG 30/4
VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
ĐH.608
NGÃ 3 CHÚ LƯỜNG (ĐT.748) → NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
ĐH.608
NGÃ 3 CHÚ LƯỜNG (ĐT.748) → NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
ĐH.608
NGÃ 3 CHÚ LƯỜNG (ĐT.748) → NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐH.611 CŨ (ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐT.749C (ĐH.611)
RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN)
ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐT.749C (ĐH.611)
RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Long Nguyên, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu hiện hành, chúng tôi sẽ phân tích giá đất theo từng loại hình sử dụng và so sánh biến động giá giữa các tuyến đường, vị trí khác nhau, nhằm cung cấp thông tin khách quan cho những ai đang quan tâm đến thị trường bất động sản khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Long Nguyên

Bảng giá đất Phường Long Nguyên được xây dựng dựa trên nhiều yếu tố, trong đó phản ánh rõ sự chênh lệch giá trị giữa các loại đất và vị trí cụ thể. Phạm vi giá trên một mét vuông (VND/m²) tại phường này dao động rất lớn, từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, lên đến mức cao nhất là 23.800.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự chênh lệch đáng kể này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và tuyến đường khi tham khảo giá.

Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá theo từng loại đất chính tại Phường Long Nguyên:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 2.700.000 23.800.000
Đất thương mại, dịch vụ 1.600.000 10.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.200.000 9.500.000
Đất trồng cây lâu năm 0 840.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 700.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000
Đất làm muối 0 560.000
Đất rừng phòng hộ 0 560.000

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Đất ở

Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất tại Phường Long Nguyên, với biên độ giá rất rộng từ 2.700.000 VND/m² đến 23.800.000 VND/m². Mức giá sàn 2.700.000 VND/m² thường áp dụng cho các vị trí không thuận lợi, trong khi mức giá trần 23.800.000 VND/m² thuộc về những vị trí mặt tiền đẹp nhất trên các tuyến đường trung tâm. Sự chênh lệch lên đến gần 9 lần giữa giá thấp nhất và cao nhất phản ánh sự khác biệt rất lớn về giá trị thực tế do vị trí mang lại.

Đất thương mại, dịch vụ

Giá đất thương mại, dịch vụ có phạm vi từ 1.600.000 VND/m² đến 10.700.000 VND/m². Mức giá tối đa 10.700.000 VND/m² chỉ bằng khoảng 45% so với mức tối đa của đất ở, cho thấy mục đích sử dụng là yếu tố then chốt quyết định giá trị. Loại đất này phù hợp cho hoạt động kinh doanh và thường có giá cao tại các khu vực có mật độ giao thương lớn.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Nhóm đất này có giá dao động từ 1.200.000 VND/m² đến 9.500.000 VND/m². Mức giá tối đa thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ, phù hợp với đặc thù sử dụng cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp hoặc các hoạt động kinh doanh phi nông nghiệp khác.

Các loại đất nông nghiệp và đất chuyên dùng

Nhóm này bao gồm các loại đất như trồng cây lâu năm, trồng lúa, đất rừng và đất làm muối. Đặc điểm chung là có mức giá rất thấp, với giá cao nhất chỉ dao động từ 560.000 VND/m² đến 840.000 VND/m². Đáng chú ý, giá thấp nhất được ghi nhận là 0 VND/m² cho một số phân loại trong nhóm này. Các mức giá này phản ánh rõ ràng sự khác biệt về giá trị kinh tế và mục đích sử dụng so với đất phi nông nghiệp.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất tại Phường Long Nguyên không đồng đều mà có sự phân hóa mạnh giữa các tuyến đường khác nhau. Dữ liệu cho thấy một số tuyến đường nổi bật với mức giá cao, trong khi một số khu vực khác có giá thấp hơn hẳn.

Nhóm tuyến đường có giá cao thường tập trung vào các trục đường chính, thuận lợi về giao thông và phát triển đô thị. Các tuyến đường như ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG), ĐƯỜNG 30/4, và ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU được ghi nhận là những nơi có mức giá đất ở cao nhất, lên đến 23.800.000 VND/m². Đây có thể được xem là những vị trí trung tâm hoặc có lợi thế nhất định trong phường.

Nhóm tuyến đường có giá thấp được thể hiện qua các khu vực có mức giá chung thấp hơn. Dữ liệu chỉ ra rằng Phường Long Nguyên (Khu vực III) xuất hiện lặp lại trong danh sách các khu vực có giá thấp. Điều này cho thấy đây là khu vực có mức giá phổ biến thấp hơn so với mặt bằng chung của phường, có thể do vị trí hoặc các điều kiện phát triển khác.

Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất là rất lớn, minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí tuyến đường trong việc định giá bất động sản.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong cơ cấu giá đất tại Phường Long Nguyên là sự chênh lệch rõ rệt giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả chung, giá đất ở vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn (ví dụ vị trí 4).

Một ví dụ cụ thể minh họa cho điều này là trên tuyến ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG). Tại đây, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 23.800.000 VND/m². Trong khi đó, ở vị trí 4 trên cùng tuyến đường này, giá chỉ còn 7.616.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trực tiếp cao hơn gấp hơn ba lần so với lô đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường chính vào.

Sự chênh lệch này không chỉ thể hiện trên tuyến đường có giá cao nhất mà là một quy luật chung. Nó phản ánh giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tính tiện lợi mà vị trí mặt tiền mang lại, từ đó tác động trực tiếp và mạnh mẽ đến giá trị của từng thửa đất. Khi tìm hiểu giá, việc xác định chính xác vị trí của lô đất trên bản đồ hành chính giá là yếu tố then chốt để có được mức giá tham chiếu phù hợp.

Kết luận

Tóm lại, bảng giá đất Phường Long Nguyên thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn giữa các loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Giá đất ở có mức cao nhất lên tới 23.800.000 VND/m² trên tuyến ĐH.606, trong khi các loại đất nông nghiệp như trồng lúa hay đất rừng có mức giá tối đa chỉ từ 560.000 VND/m² đến 700.000 VND/m². Sự khác biệt về giá giữa các tuyến đường là rõ rệt, với các trục chính như Đường Hùng Vương, Đường 30/4 dẫn đầu về giá trị. Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và các vị trí phía trong (như vị trí 4) là rất đáng kể, có thể lên tới hơn 3 lần trên cùng một con đường.

Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết và các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu đầy đủ dữ liệu về giá đất và các thông tin cần thiết phục vụ cho việc nghiên cứu, mua bán và định giá bất động sản tại Phường Long Nguyên nói riêng và các khu vực khác nói chung.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Long Nguyên, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-long-nguyen

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.