Bảng giá đất Phường Tân Hải, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 46 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Hải, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Hải, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Hải, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 51
RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.250.000 6.625.000 5.300.000 4.240.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.218.000 5.109.000 4.087.000 3.270.000
QUỐC LỘ 56 - TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ
QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.180.000 5.090.000 4.072.000 3.258.000
ĐƯỜNG LÁNG CÁT - LONG SƠN (HOÀNG SA)
QUỐC LỘ 51 → GIÁP RANH XÃ LONG SƠN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.450.000 4.725.000 3.780.000 3.024.000
ĐƯỜNG LÁNG CÁT - LONG SƠN (HOÀNG SA)
QUỐC LỘ 51 → GIÁP RANH XÃ LONG SƠN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.450.000 4.725.000 3.780.000 3.024.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.232.000 4.116.000 3.293.000 2.634.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 51
RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.625.000 3.313.000 2.650.000 2.120.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 51
RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.109.000 2.555.000 2.044.000 1.635.000
QUỐC LỘ 56 - TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ
QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.090.000 2.545.000 2.036.000 1.629.000
ĐƯỜNG LÁNG CÁT - LONG SƠN (HOÀNG SA)
QUỐC LỘ 51 → GIÁP RANH XÃ LONG SƠN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.725.000 2.363.000 1.890.000 1.512.000
ĐƯỜNG LÁNG CÁT - LONG SƠN (HOÀNG SA)
QUỐC LỘ 51 → GIÁP RANH XÃ LONG SƠN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.725.000 2.363.000 1.890.000 1.512.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.469.000 2.235.000 1.788.000 1.430.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.116.000 2.058.000 1.646.000 1.317.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.116.000 2.058.000 1.646.000 1.317.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.087.000 2.044.000 1.635.000 1.308.000
QUỐC LỘ 56 - TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ
QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.072.000 2.036.000 1.629.000 1.303.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.826.000 1.913.000 1.530.000 1.224.000
ĐƯỜNG LÁNG CÁT - LONG SƠN (HOÀNG SA)
QUỐC LỘ 51 → GIÁP RANH XÃ LONG SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.210.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
KM SỐ 3 → RANH GIỚI XÃ CHÂU PHA CŨ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.293.000 1.647.000 1.317.000 1.054.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.188.000 1.594.000 1.275.000 1.020.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.188.000 1.594.000 1.275.000 1.020.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
KM SỐ 3 → RANH GIỚI XÃ CHÂU PHA CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
KM SỐ 3 → RANH GIỚI XÃ CHÂU PHA CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.559.000 1.280.000 1.024.000 819.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.235.000 1.118.000 894.000 715.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.913.000 957.000 765.000 612.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.913.000 957.000 765.000 612.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.788.000 894.000 715.000 572.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.594.000 797.000 638.000 510.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.594.000 797.000 638.000 510.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000 765.000 612.000 490.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.530.000 765.000 612.000 490.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.280.000 640.000 512.000 410.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.275.000 638.000 510.000 408.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.275.000 638.000 510.000 408.000
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
1.260.000 1.005.000 810.000 0
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
1.260.000 1.005.000 810.000 0
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
1.260.000 1.005.000 810.000 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.024.000 512.000 410.000 328.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
840.000 670.000 540.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
560.000 448.000 360.000 0

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Phường Tân Hải, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng đất. Mục tiêu là cung cấp thông tin khách quan, dựa trên số liệu cụ thể, hỗ trợ cho việc tham khảo, định giá và ra quyết định trong các giao dịch bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tân Hải

Bảng giá đất Phường Tân Hải phản ánh sự đa dạng lớn về mức giá, tùy thuộc chặt chẽ vào loại hình đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Phạm vi giá trải dài từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp đến mức cao nhất lên tới 13.250.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự chênh lệch đáng kể này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác phân loại đất và tuyến đường khi tham khảo giá.

Dữ liệu được phân nhóm rõ ràng theo mục đích sử dụng, từ đất phi nông nghiệp (đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh) đến các nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản. Mỗi nhóm lại có một khung giá trị đặc trưng, phản ánh giá trị sử dụng và tiềm năng khai thác khác nhau trên thị trường.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Việc phân tích theo từng loại đất giúp làm rõ sự khác biệt về giá trị giữa các mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá cho các loại đất chính:

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 2.559.000 13.250.000
Đất thương mại, dịch vụ 1.280.000 6.625.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.024.000 5.300.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.260.000
Đất trồng cây lâu năm 0 840.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700.000
Đất trồng lúa 0 700.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000
Đất rừng phòng hộ 0 560.000

Đất ở là nhóm có giá trị cao nhất, với mức sàn là 2.559.000 VND/m² và đỉnh lên tới 13.250.000 VND/m². Con số 13.250.000 VND/m² cho thấy sự hiện diện của những vị trí rất đắc địa, có giá trị thương mại và sinh lời cao trong phường. Khoảng cách giữa giá sàn và giá trần của nhóm này rất lớn, nhấn mạnh sự phụ thuộc mạnh mẽ của giá đất ở vào yếu tố vị trí.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá cao thứ hai, dao động từ 1.280.000 VND/m² đến 6.625.000 VND/m². Mức giá trần 6.625.000 VND/m² bằng một nửa so với giá trần của đất ở, phản ánh mức độ tập trung và tiềm năng kinh doanh khác biệt giữa các khu vực trong phường.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 1.024.000 VND/m² đến 5.300.000 VND/m². So sánh với đất thương mại dịch vụ, giá trần của nhóm này thấp hơn 1.325.000 VND/m², cho thấy sự chênh lệch về giá trị khai thác giữa hai mục đích sản xuất/công nghiệp và thương mại.

Các nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản có mức giá thấp hơn đáng kể, với giá trần cao nhất trong nhóm là 1.260.000 VND/m² (đất chăn nuôi tập trung). Đặc biệt, nhiều loại đất trong nhóm này có mức giá sàn là 0 VND/m², điều này có thể liên quan đến các quy định về hạn chế chuyển nhượng hoặc đất thuộc diện quản lý đặc thù.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ khác biệt theo loại hình mà còn biến động mạnh giữa các tuyến đường khác nhau. Dữ liệu chỉ ra sự phân hóa rõ ràng thành các nhóm tuyến đường có giá cao và nhóm có giá thấp.

Nhóm tuyến đường có giá cao tập trung vào các trục giao thông quan trọng và có vị trí chiến lược. Các tuyến đường như ĐƯỜNG QUỐC LỘ 51, ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA, và QUỐC LỘ 56 - TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ được xác định là nhóm có mức giá đất cao nhất. Trong đó, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 51 ghi nhận mức giá cao kỷ lục 13.250.000 VND/m² cho đất ở, khẳng định vị thế là tuyến đường chủ lực, có giá trị thương mại và giao thông vượt trội.

Nhóm tuyến đường có giá thấp được đại diện bởi khu vực Phường Tân Hải (Khu vực III). Sự xuất hiện lặp lại của khu vực này trong danh sách các tuyến có giá thấp nhất cho thấy đây là phân khu có mức giá phổ biến ở mức thấp hơn so với mặt bằng chung của phường. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và khu vực III là rất lớn, minh họa cho sự khác biệt về giá trị vị trí giữa các khu vực trong cùng một đơn vị hành chính.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc bảng giá đất Phường Tân Hải là sự chênh lệch rõ rệt giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền đường) luôn cao hơn rất nhiều lần so với giá tại vị trí 4 (vị trí trong cùng, xa mặt đường chính).

Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên ĐƯỜNG QUỐC LỘ 51. Tại đây, giá đất vị trí 1 là 13.250.000 VND/m², trong khi giá đất vị trí 4 chỉ là 4.240.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trên tuyến đường này cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí sâu bên trong.

Sự chênh lệch với tỷ lệ 3.13 lần này không chỉ phản ánh quy luật chung "vị trí quyết định giá" mà còn cụ thể hóa mức độ ảnh hưởng của yếu tố mặt tiền đối với giá trị bất động sản tại các trục đường chính. Con số này cung cấp một thước đo định lượng rõ ràng cho nhà đầu tư và người mua khi đánh giá sự khác biệt về giá giữa các lô đất trên cùng một tuyến phố.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Tân Hải thể hiện một bức tranh đa dạng với sự phân hóa sâu sắc. Giá đất biến động mạnh từ mức 0 VND/m² cho các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp đến mức đỉnh 13.250.000 VND/m² cho đất ở tại vị trí đắc địa trên các tuyến đường chính như Quốc lộ 51. Sự chênh lệch giữa các loại đất là rõ ràng, trong đó đất ở luôn dẫn đầu về giá trị, tiếp theo là đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh.

Yếu tố vị trí tuyến đường đóng vai trò then chốt, tạo ra sự khác biệt lớn giữa nhóm các trục giao thông quan trọng và các khu vực nội tại. Đặc biệt, trên cùng một tuyến đường, sự chênh lệch giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí trong cùng (vị trí 4) có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng cụ thể từ số liệu trên ĐƯỜNG QUỐC LỘ 51.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cho từng thửa đất cụ thể cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và đối chiếu dữ liệu một cách thuận tiện, phục vụ cho nhu cầu nghiên cứu, định giá và ra quyết định đầu tư bất động sản tại Phường Tân Hải nói riêng và các khu vực khác nói chung.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tân Hải, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tan-hai

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.