Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 202 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
34.100.000 | 17.050.000 | 13.640.000 | 10.912.000 | |
|
ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | |
|
ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | |
|
BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | |
|
LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | |
|
NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 | |
|
ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | |
|
TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 (TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẢNG TRƯỜNG THÀNH PHỐ BẾN CÁT)
ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 | |
|
BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D)
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98 VÀ 766, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 71 VÀ 235, TỜ BẢN ĐỒ 29
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
LÔ A CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 29)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT)
HÙNG VƯƠNG → ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | |
|
ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | |
|
NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | |
|
NGÔ QUYỀN (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1 VÀ 215, TỜ BẢN ĐỒ 35 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | |
|
NA2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | |
|
LÔ B CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | |
|
ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | |
|
ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | |
|
ĐH.606 (HÙNG VƯƠNG - BÊN TRÁI TUYẾN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → VÒNG XOAY TÀN DÙ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
LÔ B CHỢ BẾN CÁT
THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 29 → NGÔ QUYỀN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 29)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | |
|
ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | |
|
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | |
|
ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA
ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | |
|
ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - XÃ BÀU BÀNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
TC2
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
TC3
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VÒNG XOAY (TC2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
TRỤC ĐƯỜNG PHÒNG TÀI CHÍNH CŨ
ĐƯỜNG 30/4 (KHO BẠC CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (BẢO HIỂM XÃ HỘI CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
ĐƯỜNG LÒ HEO
HÙNG VƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA (THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 29)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | |
|
ĐƯỜNG 30/4
KHO BẠC BẾN CÁT (CŨ) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | |
|
DA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
NA3 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
DA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
DA1-2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
TC1 → VÒNG XOAY (NA3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
DA1-1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9) → VÒNG XOAY (TC3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 120 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể. Mục tiêu là cung cấp thông tin khách quan, hỗ trợ cho các cá nhân, nhà đầu tư đang tìm hiểu, định giá và giao dịch bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Phường Bến Cát thể hiện sự chênh lệch rất lớn giữa các loại hình đất đai và vị trí cụ thể. Mức giá dao động từ 0 VND/m² lên tới 34.100.000 VND/m², phản ánh sự đa dạng về mục đích sử dụng và giá trị thực tế của từng lô đất, thửa đất. Sự khác biệt này bắt nguồn chủ yếu từ yếu tố vị trí (mặt tiền hay trong ngõ), loại hình đất (đất ở, đất thương mại hay đất nông nghiệp) và tuyến đường cụ thể mà bất động sản tọa lạc. Phân tích dưới đây sẽ làm rõ từng yếu tố ảnh hưởng này.
Giá đất tại Phường Bến Cát được phân định rõ ràng theo mục đích sử dụng. Đất ở có giá trị cao nhất, tiếp theo là đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp. Các loại đất nông nghiệp và đất chuyên dùng có mức giá thấp hơn đáng kể.
Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn nhanh về biên độ giá theo từng loại đất:
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 3.400.000 | 34.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 17.100.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 1.200.000 | 13.600.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 700.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
| Đất làm muối | 0 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà bất động sản tiếp giáp. Sự chênh lệch giữa các tuyến đường tạo nên những nhóm giá trị khác biệt rõ rệt.
Sự phân hóa này cho thấy, khi đánh giá một bất động sản, việc xác định chính xác tuyến đường và đoạn đường là yếu tố then chốt để ước lượng giá trị, bên cạnh thông tin về loại đất.
Một đặc điểm quan trọng trong định giá đất tại Phường Bến Cát là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) cao gấp nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí sâu hơn).
Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho quy luật này là trên tuyến đường LÔ A CHỢ BẾN CÁT. Tại đây:
Như vậy, chênh lệch tuyệt đối giữa hai vị trí lên tới 23.188.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch là khoảng 3.13 lần, nghĩa là giá mặt tiền cao hơn gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí thứ tư trên cùng con đường. Sự khác biệt này phản ánh giá trị thương mại, khả năng hiển thị và tiếp cận trực tiếp từ mặt đường chính của vị trí 1, trong khi các vị trí phía sau tiềm năng khai thác thương mại bị hạn chế hơn, chủ yếu phù hợp cho mục đích ở.
Bảng giá đất Phường Bến Cát thể hiện một cấu trúc giá phân tầng rõ rệt. Giá trị đất đai được quyết định chủ yếu bởi ba yếu tố: loại hình sử dụng, tuyến đường và vị trí cụ thể trên tuyến đường đó. Trong đó, đất ở luôn có mức giá cao nhất, lên tới 34.100.000 VND/m² tại các vị trí đắc địa. Các tuyến đường trung tâm như khu vực quanh chợ Bến Cát hình thành nhóm giá cao nhất. Đặc biệt, chênh lệch giá giữa mặt tiền (vị trí 1) và các vị trí phía sau là rất lớn, có thể lên tới hơn 23 triệu VND/m² và gấp khoảng 3.13 lần, như minh chứng tại Lô A Chợ Bến Cát.
Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất, bao gồm mức giá cụ thể theo từng vị trí và thông tin chi tiết, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu bảng giá đất đầy đủ và các dữ liệu liên quan một cách nhanh chóng và thuận tiện.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.