Bảng giá đất Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 208 bảng giá đất thổ cư tại Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.588.000 1.794.000 1.435.000 1.148.000
BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.588.000 1.794.000 1.435.000 1.148.000
BÙI CÔNG MINH
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.130.000 1.065.000 852.000 682.000
BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.960.000 5.980.000 4.784.000 3.827.000
BÙI CÔNG MINH
NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.784.000 2.392.000 1.914.000 1.531.000
BÙI CÔNG MINH
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.840.000 1.420.000 1.136.000 909.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
641.000 321.000 256.000 205.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
641.000 321.000 256.000 205.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.138.000 1.069.000 855.000 684.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
855.000 428.000 342.000 274.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
801.000 401.000 320.000 256.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.670.000 1.335.000 1.068.000 854.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.068.000 534.000 427.000 342.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.602.000 801.000 641.000 513.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.340.000 2.670.000 2.136.000 1.709.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.136.000 1.068.000 854.000 684.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 882.000 706.000 564.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 882.000 706.000 564.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000 756.000 605.000 484.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.040.000 2.520.000 2.016.000 1.613.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.422.000 711.000 569.000 455.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.740.000 2.370.000 1.896.000 1.517.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.896.000 948.000 758.000 607.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.896.000 948.000 758.000 607.000
CAO VĂN NGỌC
BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 882.000 706.000 564.000
CAO VĂN NGỌC
BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
CAO VĂN NGỌC
BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
CAO VĂN NGỌC
BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
CHÂU VĂN BIẾC
MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 882.000 706.000 564.000
CHÂU VĂN BIẾC
MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
CHÂU VĂN BIẾC
MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
CHÂU VĂN BIẾC
MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
CHÂU VĂN BIẾC
MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.065.000 533.000 426.000 341.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.065.000 533.000 426.000 341.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.550.000 1.775.000 1.420.000 1.136.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.420.000 710.000 568.000 454.000
DƯƠNG BẠCH MAI
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.418.000 1.209.000 967.000 774.000
DƯƠNG BẠCH MAI
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.060.000 4.030.000 3.224.000 2.579.000
DƯƠNG BẠCH MAI
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.224.000 1.612.000 1.290.000 1.032.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 882.000 706.000 564.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG
ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000 1.176.000 941.000 753.000
ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN
NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 882.000 706.000 564.000
ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN
NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.882.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản có cơ sở tham chiếu rõ ràng.

Tổng quan bảng giá đất Xã Long Điền

Bảng giá đất Xã Long Điền được xây dựng dựa trên phân loại đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Giá đất được thể hiện theo đơn vị VND/m² và có sự chênh lệch đáng kể giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau, cũng như giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Dữ liệu cho thấy phạm vi giá rất rộng, phản ánh sự đa dạng về mục đích sử dụng và giá trị vị trí trong địa bàn xã.

Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá (từ mức thấp nhất đến cao nhất) cho các loại đất chính:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 2,138,000 11,960,000
Đất thương mại, dịch vụ 855,000 4,784,000
Đất ở tại nông thôn 0 3,600,000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 641,000 3,588,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 870,000
Đất trồng cây lâu năm 0 580,000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 480,000
Đất rừng sản xuất 0 480,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 480,000
Đất rừng đặc dụng 0 384,000
Đất rừng phòng hộ 0 384,000

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Đất ở và đất ở tại nông thôn

Đất ở có mức giá cao nhất trong tất cả các loại đất, với phạm giá từ 2,138,000 VND/m² đến 11,960,000 VND/m². Con số tối đa 11,960,000 VND/m² cho thấy sự xuất hiện của những vị trí đất ở có giá trị rất cao tại Xã Long Điền. Trong khi đó, đất ở tại nông thôn có phạm vi giá thấp hơn, từ 0 VND/m² đến 3,600,000 VND/m². Sự chênh lệch giữa hai nhóm này phản ánh sự khác biệt về quy định định giá và có thể là vị trí cụ thể trong khu vực nông thôn.

Đất thương mại, dịch vụ

Loại đất này có giá dao động từ 855,000 VND/m² đến 4,784,000 VND/m². Mức giá tối đa 4,784,000 VND/m² chỉ bằng khoảng 40% so với mức giá tối đa của đất ở, cho thấy giá trị thương mại tại khu vực này ở mức trung bình so với giá trị đất ở cao nhất.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Phạm vi giá cho loại đất này là từ 641,000 VND/m² đến 3,588,000 VND/m². Mức giá cao nhất của nhóm này thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ, phù hợp với đặc thù sử dụng cho mục đích sản xuất và kinh doanh công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

Các loại đất nông nghiệp và lâm nghiệp

Nhóm đất nông nghiệp (như đất trồng cây lâu năm, cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi tập trung) và đất lâm nghiệp (rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ) có mức giá thấp nhất, phổ biến từ 0 VND/m² đến dưới 1,000,000 VND/m². Cụ thể, đất chăn nuôi tập trung có giá cao nhất là 870,000 VND/m², đất trồng cây lâu năm là 580,000 VND/m², và hầu hết các loại còn lại có mức trần là 480,000 VND/m² hoặc 384,000 VND/m². Các mức giá này phản ánh giá trị sử dụng chuyên biệt cho sản xuất nông lâm nghiệp.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Nhóm tuyến đường có giá đất cao nhất

Phân tích cho thấy một số tuyến đường nổi bật với mức giá đất ở cao nhất. Các tuyến đường như BÙI CÔNG MINH, MẠC THANH ĐẠM, và VÕ THỊ SÁU được xác định là thuộc nhóm có giá đất cao. Trong đó, tuyến đường BÙI CÔNG MINH ghi nhận mức giá đất ở cao kỷ lục là 11,960,000 VND/m². Sự tập trung giá cao tại các tuyến đường này có thể liên quan đến vị trí thuận lợi và cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

Nhóm tuyến đường có giá đất thấp nhất

Ở chiều ngược lại, một số vị trí và tuyến đường có mức giá thấp hơn đáng kể. Nhóm này bao gồm:

  • Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng: Đây là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị, khiến giá đất ở những khu vực này ở mức thấp.
  • Các tuyến đường đã hoàn thiện hạ tầng nhưng có chiều rộng từ ≤ 2m: Đường quá hẹp làm giảm giá trị tiếp cận và tiềm năng khai thác.
  • Tuyến Đal Thạnh An (đường nhà ông Dững): Được liệt kê cụ thể trong nhóm có giá thấp.

Sự chênh lệch lớn về giá giữa hai nhóm tuyến đường này minh họa rõ nét tác động của yếu tố hạ tầng và vị trí mặt tiền đến giá trị đất đai.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong bảng giá đất Xã Long Điền là sự chênh lệch rất lớn về giá giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp) thường cao gấp nhiều lần so với giá đất tại vị trí 4 (vị trí sâu hơn, xa mặt tiền chính).

Một ví dụ cụ thể được cung cấp trên tuyến đường BÙI CÔNG MINH:

  • Giá đất tại vị trí 111,960,000 VND/m².
  • Giá đất tại vị trí 43,827,000 VND/m².
  • Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trên tuyến đường này cao hơn gấp hơn ba lần so với đất ở vị trí sâu bên trong.

Sự chênh lệch này không chỉ thể hiện ở con số tuyệt đối (hơn 8 triệu VND/m²) mà còn ở tỷ lệ tương đối rất lớn. Nó nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "vị trí cụ thể trên tuyến đường" trong việc định giá một lô đất. Khi tham khảo bảng giá, người xem cần đặc biệt chú ý đến thông tin về vị trí để có đánh giá chính xác, tránh nhầm lẫn giữa giá mặt tiền và giá đất bên trong.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Long Điền thể hiện sự đa dạng với nhiều mức giá khác nhau tùy thuộc vào loại đất và vị trí cụ thể. Các mức giá nổi bật bao gồm: giá đất ở cao nhất lên đến 11,960,000 VND/m² trên tuyến Bùi Công Minh; giá đất thương mại dịch vụ cao nhất là 4,784,000 VND/m²; và giá các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp phổ biến dưới 1,000,000 VND/m². Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí sâu (vị trí 4) là rất lớn, có thể lên tới hơn 3 lần, như minh họa trên tuyến Bùi Công Minh.

Để có thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cho từng thửa đất cụ thể tại Xã Long Điền, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-long-dien

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.