Bảng giá đất Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 525 bảng giá đất thổ cư tại Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG SỐ 54
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 57
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 8
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ SIÊNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ DU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 12
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 14
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 16
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
BÀU GIÃ
NGUYỄN THỊ LẮNG → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ XÍCH
LÊ MINH NHỰT → ĐƯƠNG SỐ 54
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 95
ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC → ĐƯỜNG SỐ 93
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA
ĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 88
ĐƯỜNG SỐ 89 → ĐƯỜNG SỐ 87
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 73 - 73A
ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 77
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A
ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 75
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 57
ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 55
ĐƯỜNG SỐ 54 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 72
ĐƯỜNG SỐ 85 → ĐƯỜNG SỐ 78
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 76
ĐƯỜNG SỐ 83 → ĐƯỜNG SỐ 78
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 58
ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 56
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 51
ĐƯỜNG SỐ 54 → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG BÀU GIÃ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 406
TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
LÊ THỊ TRUYỀN
ĐƯỜNG SỐ 405 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG SỐ 409
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
ĐƯỜNG TRẦN THỊ CẨM
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 65
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → TRẦN VĂN CHẨM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 411
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 412
TRẦN VĂN CHẨM → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 414
TỈNH LỘ 2 → NHÀ SỐ 35
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ TRÁI
NGUYỄN THỊ LẮNG → KÊNH ĐỊA PHẬN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 413
TỈNH LỘ 2 → KÊNH N31A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 420
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 421
NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG 420
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 418
TỈNH LỘ 8 → KÊNH N31A-17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 416
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 417
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 417
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG CÂY BÀI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 422
ĐƯỜNG CÂY BÀI → TỈNH LỘ 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 423
ĐƯỜNG CÂY BÀI → ĐƠN VỊ K75
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG 425
CÂY BÀI → NHÀ SỐ 49
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG SỐ 35
LIÊU BÌNH HƯƠNG → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG SỐ 9
LIÊU BÌNH HƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐƯỜNG SỐ 5
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000