Bảng giá đất Phường Chánh Hiệp, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 235 bảng giá đất thổ cư tại Phường Chánh Hiệp, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Chánh Hiệp, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Chánh Hiệp, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
HUỲNH VĂN CÙ → MŨI DÙI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.000.000 30.500.000 24.400.000 19.520.000
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
HUỲNH VĂN CÙ → MŨI DÙI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.000.000 30.500.000 24.400.000 19.520.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
MŨI DÙI → SUỐI GIỮA (RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI - CHÁNH HIỆP)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.600.000 22.800.000 18.240.000 14.592.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
SUỐI GIỮA (RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI - CHÁNH HIỆP) → NGUYỄN VĂN THÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.100.000 19.550.000 15.640.000 12.512.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG D1 (LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.000.000 19.000.000 15.200.000 12.160.000
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
HUỲNH VĂN CÙ → MŨI DÙI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.600.000 18.300.000 14.640.000 11.712.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.000.000 18.000.000 14.400.000 11.520.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 17.500.000 14.000.000 11.200.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.000.000 15.500.000 12.400.000 9.920.000
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
HUỲNH VĂN CÙ → MŨI DÙI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.500.000 15.250.000 12.200.000 9.760.000
NGUYỄN VĂN THÀNH (ĐT 741)
NGÃ 4 SỞ SAO → RANH HÒA LỢI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.300.000 14.650.000 11.720.000 9.376.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
MŨI DÙI → SUỐI GIỮA (RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI - CHÁNH HIỆP)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.400.000 13.700.000 10.960.000 8.768.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
SUỐI GIỮA (RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI - CHÁNH HIỆP) → NGUYỄN VĂN THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.500.000 11.750.000 9.400.000 7.520.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
SUỐI GIỮA (RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI - CHÁNH HIỆP) → NGUYỄN VĂN THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.500.000 11.750.000 9.400.000 7.520.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
MŨI DÙI → SUỐI GIỮA (RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI - CHÁNH HIỆP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.800.000 11.400.000 9.120.000 7.296.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG D1 (LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.800.000 11.400.000 9.120.000 7.296.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.600.000 10.800.000 8.640.000 6.912.000
NGUYỄN CHÍ THANH
NGÃ 3 SUỐI GIỮA → RANH PHƯỜNG PHÚ AN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000
TRẦN NGỌC LÊN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
TRẦN NGỌC LÊN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.600.000 9.300.000 7.440.000 5.952.000
BÙI NGỌC THU
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
BÙI NGỌC THU
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
NGUYỄN VĂN THÀNH (ĐT 741)
NGÃ 4 SỞ SAO → RANH HÒA LỢI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
BÙI NGỌC THU
NGUYỄN CHÍ THANH → HỒ VĂN CỐNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.700.000 8.350.000 6.680.000 5.344.000
PHAN ĐĂNG LƯU
CHÙA BÀ BƯNG CẦU → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
NGUYỄN VĂN LỘNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG N3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC LIÊN KẾ PHƯỜNG ĐỊNH HÒA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.500.000 7.750.000 6.200.000 4.960.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
HỒ VĂN CỐNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → PHAN ĐĂNG LƯU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
NGUYỄN VĂN THÀNH (ĐT 741)
NGÃ 4 SỞ SAO → RANH HÒA LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
NGUYỄN VĂN THÀNH (ĐT 741)
NGÃ 4 SỞ SAO → RANH HÒA LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.200.000 7.100.000 5.680.000 4.544.000
PHAN ĐĂNG LƯU
NGUYỄN CHÍ THANH → LÊ CHÍ DÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
THUỘC KCN SÓNG THẦN 3)
RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.970.000 6.485.000 5.188.000 4.150.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
NGUYỄN VĂN CỪ
RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT → LÊ CHÍ DÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
NGUYỄN CHÍ THANH
NGÃ 3 SUỐI GIỮA → RANH PHƯỜNG PHÚ AN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
NGUYỄN CHÍ THANH
NGÃ 3 SUỐI GIỮA → RANH PHƯỜNG PHÚ AN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
TRẦN NGỌC LÊN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
LÊ CHÍ DÂN
PHAN ĐĂNG LƯU → HỒ VĂN CỐNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.300.000 5.650.000 4.520.000 3.616.000
BÙI NGỌC THU
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
ĐƯỜNG MỘT CHỢ (ĐX- 104)
BÙI NGỌC THU → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
NGUYỄN CHÍ THANH
NGÃ 3 SUỐI GIỮA → RANH PHƯỜNG PHÚ AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
BÙI NGỌC THU
NGUYỄN CHÍ THANH → HỒ VĂN CỐNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Chánh Hiệp, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Chánh Hiệp

Bảng giá đất Phường Chánh Hiệp thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau. Phạm vi giá dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp, cho đến mức cao nhất lên tới 61,000,000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự chênh lệch này phản ánh rõ nét giá trị kinh tế khác biệt mà từng loại đất mang lại, cũng như tầm quan trọng của vị trí mặt tiền so với các vị trí lùi sâu bên trong.

Dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường trong cùng đơn vị hành chính, cho phép một cái nhìn chi tiết và có hệ thống. Việc phân tích này tập trung vào các con số hiện có, giúp người đọc có cơ sở tham chiếu khách quan khi đánh giá một lô đất cụ thể.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường Chánh Hiệp được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Mỗi nhóm đất có một khung giá trị đặc trưng, minh họa cho tiềm năng và giá trị sử dụng khác nhau.

Đất ở là nhóm có giá trị cao nhất, với mức giá tối thiểu là 6,100,000 VND/m² và tối đa lên đến 61,000,000 VND/m². Biên độ giá rộng này cho thấy yếu tố vị trí cụ thể (mặt tiền, hẻm, khu vực) tác động cực kỳ mạnh mẽ đến giá trị của đất ở.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 4,200,000 VND/m² đến 36,600,000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này thấp hơn so với đất ở, phản ánh sự khác biệt trong mục đích sử dụng và quy định, tuy nhiên vẫn thuộc nhóm có giá trị cao.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 3,300,000 VND/m² đến 30,500,000 VND/m². Đây là nhóm đất phục vụ hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, với giá trị tối đa cũng ở mức đáng kể.

Các nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất trồng lúa và đất rừng đặc dụng có mức giá thấp hơn rất nhiều. Giá tối đa của các nhóm này chỉ dao động từ 800,000 VND/m² đến 1,800,000 VND/m², và giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m². Sự chênh lệch lớn giữa nhóm đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp cho thấy sự khác biệt rõ rệt về giá trị kinh tế trên một đơn vị diện tích.

Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn nhanh về khung giá của từng loại đất:

Loại đất Giá tối thiểu (VND/m²) Giá tối đa (VND/m²)
Đất ở 6,100,000 61,000,000
Đất thương mại, dịch vụ 4,200,000 36,600,000
Đất SXKD phi nông nghiệp 3,300,000 30,500,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1,800,000
Đất trồng cây lâu năm 0 1,200,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1,000,000
Đất rừng sản xuất 0 1,000,000
Đất trồng lúa 0 1,000,000
Đất rừng đặc dụng 0 800,000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình sử dụng mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà nó tiếp giáp. Sự phân hóa giữa các tuyến đường chính và các khu vực nội bộ tạo nên biên độ giá rất rộng trong cùng một loại đất.

Theo dữ liệu phân tích, các tuyến đường thuộc nhóm có giá cao nhất bao gồm đường CÁCH MẠNG THÁNG TÁMĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13). Tại đây, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức cao nhất là 61,000,000 VND/m². Đây là những trục đường giao thông quan trọng, có mật độ hoạt động thương mại và dân cư cao, dẫn đến giá trị đất đai được đẩy lên mức đỉnh.

Ngược lại, nhóm có giá thấp nhất được ghi nhận tại Phường Chánh Hiệp (Khu vực II). Khu vực này có thể bao gồm các vị trí nằm sâu bên trong, không tiếp giáp mặt tiền đường lớn, hoặc thuộc các loại đất có giá trị thấp như đất nông nghiệp. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất là rất lớn, lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông đối với cùng loại đất ở. Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và khả năng tiếp cận trong việc định giá bất động sản.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những yếu tố định giá chi tiết nhất chính là sự chênh lệch giá giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí lùi sâu phía sau (vị trí 2, 3, 4...).

Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường CÁCH MẠNG THÁNG TÁM. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 61,000,000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 19,520,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần.

Con số này có ý nghĩa quan trọng: nó định lượng chính xác mức độ suy giảm giá trị khi lô đất không còn nằm ở mặt tiền. Đối với nhà đầu tư hoặc người mua, việc hiểu rõ tỷ lệ chênh lệch này giúp đánh giá tính hợp lý của giá cả khi so sánh giữa một lô đất mặt tiền và một lô đất trong hẻm trên cùng một con đường. Sự sụt giảm mạnh từ vị trí 1 xuống vị trí 4 phản ánh giá trị thương mại, khả năng hiển thị và tiện lợi trong kinh doanh hoặc cho thuê mà vị trí mặt tiền mang lại.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Chánh Hiệp cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá trị rõ rệt. Giá đất ở có mức cao nhất lên tới 61,000,000 VND/m² trên các tuyến đường chính như Cách Mạng Tháng Tám, trong khi các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có giá tối đa chỉ dao động từ 800,000 VND/m² đến 1,800,000 VND/m². Sự khác biệt giữa các tuyến đường cũng rất lớn, với nhóm đường có giá cao nhất và nhóm khu vực có giá thấp nhất tạo nên một biên độ giá rộng. Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí lùi sâu (vị trí 4) trên cùng một tuyến đường có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng từ con số 61,000,000 VND/m² so với 19,520,000 VND/m².

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Chánh Hiệp, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Nền tảng này cung cấp dữ liệu đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ đắc lực cho quá trình nghiên cứu, định giá và ra quyết định trong giao dịch bất động sản.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Chánh Hiệp, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-chanh-hiep

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.