Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 493 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
QUỐC LỘ 1K
RANH TỈNH ĐỒNG NAI (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
RANH PHƯỜNG DĨ AN - PHƯỜNG AN PHÚ → BÙI THỊ XUÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
ĐT.743A
THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
ĐT.743A
RANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.200.000 | 15.100.000 | 12.080.000 | 9.664.000 | |
|
VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN
ĐT.743A → RANH KCN TÂN ĐÔNG HIỆP B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | |
|
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP)
TRẦN QUANG DIỆU → RANH ĐỒNG NAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 | |
|
ĐT.743A
THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
RANH PHƯỜNG DĨ AN - PHƯỜNG AN PHÚ → BÙI THỊ XUÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 | |
|
ĐT.743A
RANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | |
|
LÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH)
LÊ HỒNG PHONG (TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) → TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | |
|
QUỐC LỘ 1K
RANH TỈNH ĐỒNG NAI (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 | |
|
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
RANH THÀNH PHỐ DĨ AN + THÁI HÒA 50 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 | |
|
ĐƯỜNG D9
LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC PHÚ MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 1725, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
LÊ HỒNG PHONG → PHẠM VĂN DIÊU (RANH ĐỒNG NAI)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
MỸ PHƯỚC TÂN VẠN
QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN
ĐT.743A → RANH KCN TÂN ĐÔNG HIỆP B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
MỸ PHƯỚC TÂN VẠN
QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
LÊ HỒNG PHONG → PHẠM VĂN DIÊU (RANH ĐỒNG NAI)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ).
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ).
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
RANH PHƯỜNG DĨ AN - PHƯỜNG AN PHÚ → BÙI THỊ XUÂN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
ĐT.743A
THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → RANH PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 | |
|
HUỲNH THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG ĐI LÒ GẠCH)
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC DV TÂN BÌNH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | |
|
NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG MÃ 35)
BÙI THỊ XUÂN (DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | |
|
ĐT.743A
RANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | |
|
ĐT.743A
RANH PHƯỜNG DĨ AN → NGÃ 4 BÌNH THUNG (TÂN ĐÔNG HIỆP)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | |
|
TRẦN QUANG DIỆU (CÂY GÕ TÂN BÌNH)
BÙI THỊ XUÂN (ĐƯỜNG DỐC ÔNG THẬP) → BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÀ DỊCH VỤ TÂN BÌNH (PHƯỜNG TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | |
|
LÊ VĂN MẦM NỐI DÀI (KHU ĐẤT CÔNG PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP)
LÊ VĂN MẦM (CỔNG TRẠI GÀ, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1673, TỜ BẢN ĐỒ 3) → RANH KDC BICONSI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 62)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | |
|
ĐÔNG THÀNH
LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG) → ĐƯỜNG HẺM TỔ 17B, 18B KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 1853, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | |
|
ĐÔNG THÀNH
LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG) → ĐƯỜNG HẺM TỔ 17B, 18B KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 1853, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | |
|
LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 | |
|
ĐỖ TẤN PHONG (ĐƯỜNG CHÙA HUYỀN TRANG)
ĐT.743A (MẪU GIÁO HOA HỒNG 4) → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 | |
|
ĐÔNG THÀNH A
ĐỖ TẤN PHONG (THỬA 178, TỜ BĐ 9TDH.2) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (THỬA 2048, TỜ BĐ 9TDH.2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG THÁI HÒA (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | |
|
HỐ LANG
BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN) → NGUYỄN THỊ TƯƠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | |
|
ĐT.747B
ĐT.747A (NGÃ 3 CHỢ TÂN BA) → ĐT.743A (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 | |
|
ĐT.743A
RANH TỈNH ĐỒNG NAI (CẦU ÔNG TIẾP) → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
MỸ PHƯỚC TÂN VẠN
QUỐC LỘ 1K → TRẦN QUANG DIỆU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
LÊ HỒNG PHONG → PHẠM VĂN DIÊU (RANH ĐỒNG NAI)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VÀNH ĐAI ĐÔNG BẮC 1 + ĐƯỜNG D1 KDC ĐÔNG AN
ĐT.743A → RANH KCN TÂN ĐÔNG HIỆP B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
TRẦN CÔNG AN (ĐH.401)
THÁI HÒA 50 → ĐT.747B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | |
|
NGUYỄN THỊ MINH KHAI/1
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → CÔNG TY PHẠM TÔN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 39 (D4.1))
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Phường Tân Đông Hiệp, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng đất. Thông tin này là nguồn tham khảo quan trọng cho các nhà đầu tư, người mua bán và những ai đang tìm hiểu để định giá bất động sản một cách khách quan và chính xác.
Bảng giá đất tại Phường Tân Đông Hiệp được xây dựng dựa trên sự đa dạng về loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Mức giá dao động trong một biên độ rất rộng, từ 0 VND/m² lên đến 36.500.000 VND/m², phản ánh sự chênh lệch lớn về giá trị giữa các vị trí đắc địa và các loại đất chuyên dụng. Sự khác biệt này chủ yếu đến từ hai yếu tố chính: loại hình sử dụng đất (đất ở, đất thương mại, đất nông nghiệp...) và vị trí mặt tiền hay lọt sâu bên trong của thửa đất trên một con đường cụ thể.
Giá đất tại Phường Tân Đông Hiệp được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Mỗi loại đất có một khung giá đặc trưng, cho thấy sự ưu tiên và giá trị kinh tế khác nhau trên thị trường.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá tối thiểu là 6.500.000 VND/m² và mức tối đa lên đến 36.500.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn giữa mức sàn và mức trần này cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định giá trị của đất ở. Trong khi đó, đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn, dao động từ 3.700.000 VND/m² đến 19.000.000 VND/m². Tương tự, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 3.000.000 VND/m² đến 18.300.000 VND/m².
Nhóm đất nông nghiệp bao gồm nhiều loại hình và có giá trị thấp hơn đáng kể so với đất phi nông nghiệp. Cụ thể:
Điều đáng chú ý là một số loại đất nông nghiệp có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m². Điều này có thể phản ánh các quy định cụ thể trong việc định giá cho từng trường hợp đặc thù hoặc khu vực.
Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn trực quan về khung giá của từng loại đất:
| Loại Đất | Giá Tối Thiểu (VND/m²) | Giá Tối Đa (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 6.500.000 | 36.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 19.000.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 3.000.000 | 18.300.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường nơi bất động sản tọa lạc. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường chính và các khu vực khác.
Nhóm các tuyến đường có mức giá cao nhất tập trung vào những trục giao thông quan trọng. Cụ thể, Quốc lộ 1K và đường Lê Hồng Phong là những tuyến đường dẫn đầu về giá trị đất. Trong đó, mức giá cao nhất được ghi nhận là 36.500.000 VND/m² thuộc về đất ở mặt tiền Quốc lộ 1K. Điều này khẳng định vị thế và tiềm năng khai thác thương mại, dịch vụ của các tuyến đường huyết mạch này.
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được quy định chung cho Phường Tân Đông Hiệp (Khu vực II). Sự chênh lệch lớn về giá giữa hai nhóm tuyến đường này một lần nữa nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố vị trí và khả năng tiếp cận trong việc định giá bất động sản. Các con số cho thấy giá trị đất tại các trục đường chính có thể cao gấp nhiều lần so với giá đất trong các khu vực quy định chung.
Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là độ sâu của vị trí. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía sau (vị trí 2, 3, 4...).
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến Quốc lộ 1K. Tại đây, đất ở vị trí 1 có giá lên tới 36.500.000 VND/m², trong khi đất cùng loại ở vị trí 4 chỉ có giá 11.680.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần.
Sự chênh lệch lớn này phản ánh quy luật cung cầu và giá trị gia tăng từ khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh trực tiếp từ mặt đường. Đối với người mua bán, việc hiểu rõ sự khác biệt về giá giữa các vị trí là vô cùng quan trọng để đưa ra quyết định đầu tư phù hợp với ngân sách và mục tiêu sử dụng.
Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp thể hiện sự đa dạng và chênh lệch rõ rệt giữa các loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Đất ở mặt tiền các tuyến đường chính như Quốc lộ 1K có giá trị cao nhất, lên đến 36.500.000 VND/m². Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, cây hằng năm có mức giá tối đa chỉ ở khoảng 1.000.000 VND/m². Yếu tố vị trí đóng vai trò quyết định, với chênh lệch giá giữa mặt tiền (vị trí 1) và các vị trí phía sau có thể lên tới hơn 3 lần trên cùng một tuyến đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch của từng thửa đất cụ thể tại Phường Tân Đông Hiệp, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy công cụ tra cứu mạnh mẽ và cập nhật, hỗ trợ đắc lực cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định đầu tư bất động sản của mình.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.