Bảng giá đất Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 333 bảng giá đất thổ cư tại Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG 2/9 (P.10 CŨ)
VÒNG XOAY NGUYỄN HỮU CẢNH → KHU NHÀ Ở KHANG LINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
ĐƯỜNG 30/4
SỐ NHÀ 47B ĐƯỜNG 30/4 → CẦU RẠCH BÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
46.880.000 23.440.000 18.752.000 15.002.000
NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐƯỜNG 30/4 → TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÍ LINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.110.000 22.555.000 18.044.000 14.435.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
LÊ QUANG ĐỊNH → NGUYỄN HỮU CẢNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.110.000 22.555.000 18.044.000 14.435.000
ĐƯỜNG 3/2 (P.10 CŨ)
CỔNG LÀNG KHU DU LỊCH CHÍ LINH → D7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
-NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
42.298.000 21.149.000 16.919.000 13.535.000
VÕ VĂN TẦN
NGUYỄN THIỆN THUẬT → 101 VÕ VĂN TẦN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.110.000 18.055.000 14.444.000 11.555.000
PHẠM VĂN NGHỊ
ĐOẠN VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG LÊ QUANG ĐỊNH → NGUYỄN THIỆN THUẬT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.110.000 18.055.000 14.444.000 11.555.000
TRẦN ĐÌNH XU
NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 → KHU CHỢ RẠCH DỪA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.110.000 18.055.000 14.444.000 11.555.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.110.000 18.055.000 14.444.000 11.555.000
NGÔ QUYỀN
NGUYỄN HỮU CẢNH → NƠ TRANG LONG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.110.000 18.055.000 14.444.000 11.555.000
NƠ TRANG LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.110.000 18.055.000 14.444.000 11.555.000
BÙI THIỆN NGỘ
ĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.944.000
HỒ THỊ KỶ (P.RẠCH DỪA)
NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 → KHU CHỢ RẠCH DỪA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.944.000
PHẠM HỮU LẦU
BÌNH GIÃ → KHU CHỢ RẠCH DỪA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.944.000
PHAN XÍCH LONG
BÌNH GIÃ → KHU CHỢ RẠCH DỪA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.944.000
TUYẾN ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10HA TRONG KHU 58HA
ĐƯỜNG CÔNG CHÁNH (NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10HA TRONG 58HA, PHƯỜNG 10) → ĐƯỜNG QUANG DŨNG (TRƯỚC ĐÂY LÀ ĐƯỜNG CHÍ LINH 21)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.944.000
ĐƯỜNG D4 (NGUYỄN ĐÌNH TỨ)
ĐƯỜNG N1 → HẾT ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
ĐƯỜNG D5 (HÀ HUY TẬP)
ĐƯỜNG 3/2 → HẾT ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
LÊ QUANG ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → BÌNH GIÃ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
-CÙ CHÍNH LAN
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
-NGUYỄN PHÚC TẦN
CHÍ LINH → MẪU SƠN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
-THANH TỊNH
NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
-TRẦN ĐẠI NGHĨA
NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
BIỆT CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
BIỆT CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
BIỆT CHÍNH 2
NGÔ QUYỀN → CỐNG HỘP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.810.000 14.905.000 11.924.000 9.539.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.810.000 14.905.000 11.924.000 9.539.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.810.000 14.905.000 11.924.000 9.539.000
ĐƯỜNG 2/9 (P.10 CŨ)
VÒNG XOAY NGUYỄN HỮU CẢNH → KHU NHÀ Ở KHANG LINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.200.000 14.100.000 11.280.000 9.024.000
NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐƯỜNG 30/4 → TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÍ LINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.066.000 13.533.000 10.826.000 8.661.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
LÊ QUANG ĐỊNH → NGUYỄN HỮU CẢNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.066.000 13.533.000 10.826.000 8.661.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.830.000 13.415.000 10.732.000 8.586.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.830.000 13.415.000 10.732.000 8.586.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.830.000 13.415.000 10.732.000 8.586.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.830.000 13.415.000 10.732.000 8.586.000
HẺM 135 LÊ QUANG ĐỊNH
GỒM CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐẤT PTSC CỦA CÔNG TY DỊCH VỤ DẦU KHÍ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.830.000 13.415.000 10.732.000 8.586.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.830.000 13.415.000 10.732.000 8.586.000
LÊ THÁNH TÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.830.000 13.415.000 10.732.000 8.586.000
MAI THÚC LOAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.830.000 13.415.000 10.732.000 8.586.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.830.000 13.415.000 10.732.000 8.586.000
TIỀN CẢNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.830.000 13.415.000 10.732.000 8.586.000
TÔN ĐẢN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.830.000 13.415.000 10.732.000 8.586.000
TRẦN ANH TÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.830.000 13.415.000 10.732.000 8.586.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.830.000 13.415.000 10.732.000 8.586.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu được tổng hợp, chúng tôi sẽ phân tích giá đất theo từng loại hình sử dụng và so sánh biên độ giá giữa các tuyến đường chính, giúp nhà đầu tư và người có nhu cầu mua bán có được thông tin khách quan để đưa ra quyết định.

Tổng quan bảng giá đất Phường Rạch Dừa

Bảng giá đất Phường Rạch Dừa được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Mức giá dao động rất lớn, phản ánh sự khác biệt rõ rệt về giá trị giữa các loại đất và vị trí. Giá đất cao nhất được ghi nhận lên tới 47.000.000 VND/m², trong khi đó, nhiều loại đất nông nghiệp có mức giá thấp, thậm chí từ 0 VND/m². Sự chênh lệch này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và vị trí khi tham khảo giá.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường Rạch Dừa được phân định rõ ràng theo từng nhóm mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp biên độ giá cho các loại đất chính:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 15.040.000 47.000.000
Đất thương mại, dịch vụ 9.024.000 28.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 7.520.000 23.500.000
Đất trồng cây lâu năm 0 1.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 1.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1.000.000
Đất trồng lúa 0 1.000.000
Đất rừng đặc dụng 0 800.000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 15.040.000 VND/m² và mức trần đạt 47.000.000 VND/m². Con số trần này cũng là mức giá cao nhất trong toàn bộ bảng giá của phường, khẳng định vị thế và nhu cầu cao đối với đất ở tại các vị trí đẹp.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 9.024.000 VND/m² đến 28.200.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn đất ở, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và tiềm năng sinh lời. Tương tự, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 7.520.000 VND/m² đến 23.500.000 VND/m².

Ngược lại, nhóm đất nông nghiệp (bao gồm đất trồng cây lâu năm, cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản, trồng lúa) và đất rừng đặc dụng có giá trị rất thấp. Mức giá cao nhất trong nhóm này chỉ là 1.200.000 VND/m² (đất trồng cây lâu năm), và phổ biến ở mức 0 - 1.000.000 VND/m². Sự chênh lệch khổng lồ giữa nhóm đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp, lên tới hàng chục lần, cho thấy sự khác biệt cơ bản về giá trị sử dụng và tính pháp lý khi chuyển đổi mục đích.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại đất mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các tuyến đường chính và các khu vực khác.

Nhóm các tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào những trục đường quan trọng, bao gồm: ĐƯỜNG 2/9 (P.10 CŨ), ĐƯỜNG 30/4, và NGUYỄN HỮU CẢNH. Đây là những tuyến đường có vị trí thuận lợi, hạ tầng phát triển, và thường là nơi tập trung các hoạt động kinh tế - xã hội sôi động của phường. Mức giá 47.000.000 VND/m² được ghi nhận tại ĐƯỜNG 2/9 (P.10 CŨ) là minh chứng cho giá trị đỉnh của nhóm này.

Ở chiều ngược lại, nhóm có giá đất thấp nhất được đề cập là Phường Rạch Dừa (Khu vực II). Việc lặp lại tên khu vực này trong danh sách cho thấy đây là khu vực có mức giá phổ biến ở nhóm thấp, có thể bao gồm các vị trí không tiếp giáp mặt tiền đường lớn, hoặc chủ yếu là các loại đất có giá trị thấp như đất nông nghiệp.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía sau (vị trí 2, 3, 4...).

Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Một ví dụ cụ thể được ghi nhận tại ĐƯỜNG 2/9 (P.10 CŨ):

  • Giá đất ở vị trí 1 là 47.000.000 VND/m².
  • Trong khi đó, giá đất ở vị trí 4 chỉ còn 15.040.000 VND/m².
  • Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần.

Sự chênh lệch này có ý nghĩa quan trọng trong việc định giá. Một thửa đất chỉ cách mặt tiền vài chục mét có thể có giá trị thị trường thấp hơn gấp ba lần. Điều này giải thích tại sao cùng một tuyến đường, cùng một loại đất nhưng lại có nhiều mức giá khác nhau. Nó nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xác định chính xác "vị trí" theo quy định trong bảng giá khi thẩm định hoặc tham khảo giá.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Rạch Dừa thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn giữa các phân khúc. Giá đất ở đạt mức cao nhất với 47.000.000 VND/m² tại các tuyến đường chính như ĐƯỜNG 2/9, trong khi nhóm đất nông nghiệp có giá phổ biến dưới 1.200.000 VND/m². Sự khác biệt về giá giữa các tuyến đường và đặc biệt là chênh lệch giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí phía sau (vị trí 4) – có thể lên tới 3.13 lần – là những yếu tố then chốt cần được phân tích kỹ lưỡng.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác về giá đất cho từng thửa cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể dễ dàng tra cứu bảng giá và quy hoạch chi tiết cho từng lô đất tại Phường Rạch Dừa, giúp đưa ra quyết định đầu tư và mua bán một cách sáng suốt nhất.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-rach-dua

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.