Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 262 bảng giá đất thổ cư tại Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
BÁC SĨ YERSIN
NGÃ 6 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
89.600.000 | 44.800.000 | 35.840.000 | 28.672.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CẦU ÔNG KIỂM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
89.600.000 | 44.800.000 | 35.840.000 | 28.672.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.400.000 | 38.700.000 | 30.960.000 | 24.768.000 | |
|
THÍCH QUẢNG ĐỨC
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.600.000 | 31.300.000 | 25.040.000 | 20.032.000 | |
|
ĐIỂU ONG
BẠCH ĐẰNG → NGÔ TÙNG CHÂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
HÙNG VƯƠNG → BẠCH ĐẰNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
ĐINH BỘ LĨNH
BẠCH ĐẰNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
HAI BÀ TRƯNG
VĂN CÔNG KHAI → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
HÙNG VƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN THÁI HỌC → VĂN CÔNG KHAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
NGÔ QUYỀN
BẠCH ĐẰNG → PHẠM NGŨ LÃO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
QUANG TRUNG
NGÃ 6 → CỔNG UBND THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGÃ 6 → LÊ LỢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
NGUYỄN THÁI HỌC
LÊ LỢI → BẠCH ĐẰNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
NGUYỄN DU
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÁC SĨ YERSIN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
VĂN CÔNG KHAI
HÙNG VƯƠNG → BÀU BÀNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
HOÀNG VĂN THỤ
THÍCH QUẢNG ĐỨC → CUỐI TUYẾN (ĐƯỜNG N9)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
57.800.000 | 28.900.000 | 23.120.000 | 18.496.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
56.400.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | 18.048.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
VĂN CÔNG KHAI → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
54.900.000 | 27.450.000 | 21.960.000 | 17.568.000 | |
|
BÁC SĨ YERSIN
NGÃ 6 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CẦU ÔNG KIỂM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
52.160.000 | 26.080.000 | 20.864.000 | 16.691.000 | |
|
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THÀNH LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.100.000 | 25.050.000 | 20.040.000 | 16.032.000 | |
|
NGUYỄN AN NINH
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.100.000 | 25.050.000 | 20.040.000 | 16.032.000 | |
|
TRẦN TỬ BÌNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.100.000 | 25.050.000 | 20.040.000 | 16.032.000 | |
|
THẦY GIÁO CHƯƠNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HÙNG VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.100.000 | 25.050.000 | 20.040.000 | 16.032.000 | |
|
PHAN ĐÌNH GIÓT
THÍCH QUẢNG ĐỨC → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.100.000 | 25.050.000 | 20.040.000 | 16.032.000 | |
|
VÕ THÀNH LONG
BÁC SĨ YERSIN → THÍCH QUẢNG ĐỨC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.100.000 | 25.050.000 | 20.040.000 | 16.032.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG
CẦU ÔNG KIỂM → CỔNG TRƯỜNG SỸ QUAN CÔNG BINH + NGUYỄN VĂN TIẾT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.700.000 | 24.350.000 | 19.480.000 | 15.584.000 | |
|
ĐƯỜNG 30/4
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 | 15.360.000 | |
|
NGÔ TÙNG CHÂU
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐINH BỘ LĨNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.900.000 | 23.950.000 | 19.160.000 | 15.328.000 | |
|
LÊ LỢI
NGUYỄN THÁI HỌC → QUANG TRUNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.900.000 | 23.950.000 | 19.160.000 | 15.328.000 | |
|
TRỪ VĂN THỐ
VĂN CÔNG KHAI → ĐINH BỘ LĨNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.900.000 | 23.950.000 | 19.160.000 | 15.328.000 | |
|
BÀ TRIỆU
HÙNG VƯƠNG → TRỪ VĂN THỐ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.900.000 | 23.950.000 | 19.160.000 | 15.328.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
SUỐI CÁT → NGÃ 4 SÂN BANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)
PHAN ĐÌNH GIÓT → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.400.000 | 23.200.000 | 18.560.000 | 14.848.000 | |
|
BÁC SĨ YERSIN
NGÃ 6 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.800.000 | 22.400.000 | 17.920.000 | 14.336.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CẦU ÔNG KIỂM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.800.000 | 22.400.000 | 17.920.000 | 14.336.000 | |
|
ĐƯỜNG 30/4
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.500.000 | 21.250.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CHÁNH NGHĨA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | |
|
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
CẦU THẦY NĂNG → CẦU THỦ NGỮ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.000.000 | 20.500.000 | 16.400.000 | 13.120.000 | |
|
HUỲNH VĂN CÙ
NGÃ 4 CHỢ CÂY DỪA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 | |
|
VÕ THÀNH LONG
VÕ THÀNH LONG → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
37.600.000 | 18.800.000 | 15.040.000 | 12.032.000 | |
|
THÍCH QUẢNG ĐỨC
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
37.600.000 | 18.800.000 | 15.040.000 | 12.032.000 | |
|
NGÔ CHÍ QUỐC
NGÔ QUYỀN → NGUYỄN VĂN TIẾT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
37.100.000 | 18.550.000 | 14.840.000 | 11.872.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
PHAN ĐÌNH GIÓT → MŨI DÙI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
36.600.000 | 18.300.000 | 14.640.000 | 11.712.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | ||
|
ĐIỂU ONG
BẠCH ĐẰNG → NGÔ TÙNG CHÂU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.900.000 | 17.950.000 | 14.360.000 | 11.488.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng đất, phân tích sẽ giúp nhà đầu tư, người mua bán có cái nhìn khách quan và định lượng về thị trường bất động sản tại đây.
Bảng giá đất Phường Thủ Dầu Một phản ánh sự đa dạng lớn về mức giá, tùy thuộc vào loại hình đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Biên độ giá chênh lệch rất rộng, từ mức thấp nhất 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, lên đến mức cao nhất 89.600.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự chênh lệch này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và vị trí thực tế khi tham khảo giá, tránh những đánh giá chung chung có thể dẫn đến sai lệch trong định giá.
Dữ liệu được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng, mỗi loại có một khung giá đặc trưng phản ánh giá trị và tiềm năng khai thác khác nhau.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá dao động từ 6.100.000 VND/m² đến 89.600.000 VND/m². Mức giá tối đa gấp gần 14,7 lần mức giá tối thiểu, chứng tỏ yếu tố vị trí có ảnh hưởng quyết định đến giá trị đất ở. Các lô đất đạt ngưỡng gần 90 triệu đồng/m² thường nằm ở những tuyến đường trung tâm, mặt tiền kinh doanh đẹp.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn đất ở, nằm trong khoảng từ 3.700.000 VND/m² đến 53.800.000 VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này bằng khoảng 60% so với mức tối đa của đất ở, cho thấy mặc dù có tiềm năng kinh doanh nhưng khung giá được định sẵn thường thấp hơn.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 3.100.000 VND/m² đến 44.800.000 VND/m². Đây là loại đất dành cho hoạt động công nghiệp, sản xuất, và mức giá phản ánh tiềm năng về hạ tầng và quy mô phát triển.
Các loại đất nông nghiệp bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất trồng lúa và đất rừng đặc dụng có mức giá rất thấp, dao động từ 0 VND/m² đến tối đa 1.800.000 VND/m². Cụ thể, đất chăn nuôi tập trung có giá cao nhất trong nhóm này là 1.800.000 VND/m², trong khi đất trồng cây lâu năm có mức tối đa là 1.200.000 VND/m². Các loại đất nuôi trồng thủy sản, rừng sản xuất và trồng lúa có mức trần là 1.000.000 VND/m², và đất rừng đặc dụng là 800.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn giữa nhóm đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp cho thấy sự khác biệt rõ rệt về giá trị sử dụng và khả năng sinh lời.
Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Thủ Dầu Một
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 6.100.000 | 89.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 53.800.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 3.100.000 | 44.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn từ tuyến đường cụ thể. Sự phân hóa giữa các tuyến đường tạo nên những nhóm giá trị khác biệt rõ rệt.
Nhóm tuyến đường có giá cao nhất tập trung vào những con đường được đánh giá là mặt tiền kinh doanh sầm uất hoặc có vị trí đặc biệt. Các tuyến đường như BÁC SĨ YERSIN, BẠCH ĐẰNG, và ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA là những ví dụ điển hình. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt ngưỡng tối đa 89.600.000 VND/m², phản ánh sức hút về mặt thương mại và giao thương.
Nhóm tuyến đường có giá thấp hơn thường được ghi nhận với tên gọi chung theo khu vực, chẳng hạn như Phường Thủ Dầu Một (Khu vực II). Việc giá đất tại các khu vực này được liệt kê lặp lại với mức giá thấp cho thấy đây có thể là những vùng có mục đích sử dụng đất khác (như nông nghiệp) hoặc nằm ở vị trí ít thuận lợi hơn về mặt giao thông và phát triển thương mại. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và nhóm này là rất lớn, lên đến hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông.
Một trong những nguyên tắc quan trọng trong định giá đất đô thị là sự suy giảm giá trị theo độ sâu của lô đất so với mặt tiền đường. Dữ liệu tại Phường Thủ Dầu Một minh họa rõ ràng cho nguyên tắc này.
Theo mô tả chung, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí 4 (các vị trí ở phía trong cùng trên cùng một tuyến đường). Điều này được thể hiện rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường BÁC SĨ YERSIN.
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này có ý nghĩa quan trọng: một lô đất mặt tiền trên tuyến đường này có giá trị gấp hơn ba lần một lô đất có cùng diện tích nhưng nằm ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường. Sự chênh lệch này phản ánh giá trị thương mại trực tiếp, khả năng tiếp cận và tầm nhìn mà vị trí mặt tiền mang lại. Đối với nhà đầu tư, việc hiểu rõ hệ số chênh lệch này giúp đánh giá chính xác hơn giá trị thực của từng thửa đất và đưa ra quyết định phù hợp với nhu cầu sử dụng (kinh doanh mặt tiền hay để ở phía trong).
Bảng giá đất Phường Thủ Dầu Một cho thấy một bức tranh đa dạng với sự phân hóa sâu sắc. Giá trị đất được quyết định chủ yếu bởi hai yếu tố: loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Trong đó, đất ở có giá trị cao nhất, với mức đỉnh lên đến 89.600.000 VND/m² tại các vị trí mặt tiền đắc địa. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp có giá trị thấp, phổ biến dưới 2.000.000 VND/m². Yếu tố vị trí thể hiện rõ qua sự chênh lệch lớn giữa các tuyến đường và đặc biệt là giữa các vị trí trên cùng một tuyến, với ví dụ điển hình cho thấy giá vị trí 1 có thể gấp 3.13 lần giá vị trí 4.
Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất, bao gồm bảng giá chi tiết theo từng vị trí và thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc nên truy cập guland.vn. Công cụ này sẽ cung cấp dữ liệu cập nhật và chi tiết, hỗ trợ đắc lực cho việc nghiên cứu, định giá và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Phường Thủ Dầu Một.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.