Bảng giá đất Phường Cát Lái, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 456 bảng giá đất thổ cư tại Phường Cát Lái, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Cát Lái, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Cát Lái, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
TẠ HIỆN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 174HA)
ĐỒNG VĂN CỐNG → ĐƯỜNG 104TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
TRẦN QUÝ KIẾN
BÁT NÀN → NGUYỄN THANH SƠN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
NGUYỄN AN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 104- TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
PHAN VĂN ĐÁNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 174HA)
ĐỒNG VĂN CỐNG → TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
ĐỒNG VĂN CỐNG → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
LÊ HIẾN MAI, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
ĐỒNG VĂN CỐNG → ĐƯỜNG 104- TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
NGUYỄN THANH SƠN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
ĐỒNG VĂN CỐNG → ĐƯỜNG 104- TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
ĐÀM VĂN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
BÁT NÀN → ĐƯỜNG 90- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
ĐƯỜNG 104TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
NGUYỄN THANH SƠN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.500.000 49.250.000 39.400.000 31.520.000
NGUYỄN MỘNG TUÂN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 174HA)
TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
92.300.000 46.150.000 36.920.000 29.536.000
ĐƯỜNG 71ATML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CP ĐẦU TƯ THỦ THIÊM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.100.000 45.050.000 36.040.000 28.832.000
NGUYỄN QUANG BẬT, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
TRƯƠNG GIA MÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA) → PHẠM HY LƯỢNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 95- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 88- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 96- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 88- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 97- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 102- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → ĐÀM VĂN LỄ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 98- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → ĐƯỜNG 99- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 99TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 102TML(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 72- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
ĐƯỜNG 74- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) → ĐƯỜNG 69TML
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 73- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 74- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
PHAN BÁ VÀNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 75- TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH ĐÁ BÌNH DƯƠNG)
NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN MỘNG TUÂN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 76TML(DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
ĐƯỜNG 79TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) → ĐƯỜNG 80TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 77- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
ĐƯỜNG 79- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) → ĐƯỜNG 80- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 78- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
ĐƯỜNG 77- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) → ĐỒNG VĂN CỐNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 70TML (DỰ ÁN CÔNG TYPHÚ NHUẬN)
ĐƯỜNG 74TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN) → ĐƯỜNG 69TML
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 71- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 79- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 80- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
ĐƯỜNG 79- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 81- TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI GÒN)
LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 82- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 83TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
NGUYỄN ĐỊA LÔ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 84- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 85- TML (DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → TRƯƠNG VĂN BANG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 86- TML (DỰ ÁN CÔNG TY QUANG TRUNG)
LÂM QUANG KY, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA) → NGUYỄN VĂN KỈNH, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 87- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → QUÁCH GIAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 88- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → ĐƯỜNG 96- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 90- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 103- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → QUÁCH GIAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 91- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
VŨ PHƯƠNG ĐỀ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI(DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 92- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
VŨ PHƯƠNG ĐỀ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → ĐƯỜNG 96- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 93- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
ĐƯỜNG 92- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM) → ĐƯỜNG 96- TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000
ĐƯỜNG 94TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
VŨ PHƯƠNG ĐỀ, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1) → SỬ HY NHAN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.100.000 43.050.000 34.440.000 27.552.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Cát Lái, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên việc phân tích số liệu cụ thể theo từng loại hình đất đai và các tuyến đường chính. Dữ liệu được trình bày nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ cho các cá nhân, nhà đầu tư đang tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Cát Lái

Phân tích bảng giá đất Phường Cát Lái cho thấy một sự chênh lệch rất lớn giữa các nhóm đất khác nhau, phản ánh rõ nét giá trị sử dụng và tiềm năng khai thác của từng loại hình. Mức giá dao động từ 0 VND/m² lên đến 98.5 triệu VND/m², tùy thuộc vào mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể. Sự khác biệt này xuất phát từ quy định về khung giá đất do Nhà nước ban hành, trong đó đất ở và đất thương mại, dịch vụ thường có giá trị cao hơn nhiều so với các loại đất nông nghiệp và sản xuất.

Bảng giá đất tại đây được xây dựng chi tiết theo từng tuyến đường, đoạn đường và vị trí (từ vị trí 1 đến vị trí 4), tạo cơ sở minh bạch cho việc tính thuế, bồi thường, chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu cho thấy giá đất tại Phường Cát Lái được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa của các loại đất chính:

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 31,520,000 98,500,000
Đất thương mại, dịch vụ 18,912,000 59,100,000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 15,776,000 49,300,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1,800,000
Đất trồng cây lâu năm 0 1,200,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1,000,000
Đất rừng sản xuất 0 1,000,000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 1,000,000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 31.52 triệu VND/m² và có thể lên đến 98.5 triệu VND/m² tại các vị trí đắc địa. Con số 98.5 triệu VND/m² thể hiện mức giá trần áp dụng cho những lô đất có vị trí tốt nhất trên các tuyến đường chính.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn, dao động từ 18.912 triệu đến 59.1 triệu VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này bằng khoảng 60% so với giá tối đa của đất ở, phản ánh sự khác biệt trong mục đích sử dụng và quy định về khung giá.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá tiếp theo, từ 15.776 triệu đến 49.3 triệu VND/m². Đây là loại đất dành cho hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các cơ sở sản xuất kinh doanh khác không thuộc nhóm thương mại, dịch vụ thuần túy.

Nhóm đất nông nghiệp (bao gồm đất chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản, rừng sản xuất và trồng lúa) có giá trị thấp hơn rất nhiều, chỉ từ 0 đến tối đa 1.8 triệu VND/m². Mức giá 0 VND/m² thường được áp dụng cho các loại đất có hạn chế về khả năng canh tác hoặc nằm trong diện quy hoạch, bảo tồn đặc thù. Sự chênh lệch khổng lồ giữa nhóm đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp (lên tới hơn 98 lần) cho thấy sự khác biệt cơ bản về giá trị kinh tế và tiềm năng phát triển.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường tại Phường Cát Lái.

Nhóm tuyến đường có giá cao nhất tập trung vào các khu vực phát triển và có dự án lớn. Các tuyến đường như TRẦN QUÝ KIẾN, TRƯƠNG GIA MÔ (DỰ ÁN 143HA)TRƯƠNG VĂN BANG (DỰ ÁN 174HA) thuộc phường lân cận Thạnh Mỹ Lợi nhưng có ảnh hưởng và liên quan đến khu vực, thường sở hữu mức giá đất ở cao nhất, lên đến 98.5 triệu VND/m². Đây thường là những trục đường chính, có vị trí kết nối thuận lợi hoặc nằm trong các dự án quy hoạch bài bản.

Nhóm tuyến đường có giá thấp hơn được ghi nhận tại Phường Cát Lái (Khu vực II). Khu vực này có mức giá áp dụng thấp nhất trong bảng giá, phù hợp với đặc điểm và vị trí cụ thể của khu vực II so với toàn phường. Sự tồn tại của các khu vực (I, II, III…) với các mức giá khác nhau là phổ biến, nhằm phân loại chi tiết hơn tiềm năng và điều kiện thực tế của từng khu vực trong cùng một đơn vị hành chính.

Biên độ giá chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và nhóm đường thấp nhất là rất lớn, có thể lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông đối với cùng một loại đất. Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí tiếp giáp trong việc định giá bất động sản.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm quan trọng trong bảng giá đất là sự phân biệt giá theo vị trí của thửa đất trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá được chia thành 4 vị trí, trong đó vị trí 1 là đất tiếp giáp trực tiếp với tuyến đường chính, có giá cao nhất. Các vị trí 2, 3, 4 là các thửa đất nằm phía sau, càng xa đường chính thì giá càng giảm.

Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho sự chênh lệch này:

Trên tuyến đường TRẦN QUÝ KIẾN:

  • Giá đất ở vị trí 1: 98,500,000 VND/m²
  • Giá đất ở vị trí 4: 31,520,000 VND/m²
  • Tỷ lệ chênh lệch: Giá vị trí 1 cao gấp khoảng 3.13 lần giá vị trí 4.

Số liệu này cho thấy, chỉ với khoảng cách vài chục mét từ mặt tiền đường vào bên trong, giá trị đất có thể giảm tới hơn 67 triệu VND/m², tương đương gần 68%. Tỷ lệ chênh lệch 3.13 lần là một con số có ý nghĩa lớn, phản ánh giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tiện ích mà vị trí mặt tiền mang lại so với các vị trí trong hẻm hoặc cách xa trục đường chính. Sự chênh lệch này áp dụng tương tự cho các loại đất khác như đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Cát Lái đã chỉ ra một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá rõ rệt. Giá đất ở có mức cao nhất lên đến 98.5 triệu VND/m² trên tuyến đường Trần Quý Kiến, trong khi các loại đất nông nghiệp như trồng lúa, nuôi trồng thủy sản có mức giá tối đa chỉ ở 1 triệu VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí thửa đất tạo ra sự khác biệt lớn, với chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một con đường có thể lên tới 3.13 lần, tương đương mức giảm giá 67 triệu VND/m².

Để có được thông tin chính xác và cập nhật nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết theo từng đoạn đường và thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ tra cứu tại đây sẽ cung cấp dữ liệu đầy đủ, hỗ trợ đắc lực cho quá trình nghiên cứu, định giá và ra quyết định trong các giao dịch bất động sản tại Phường Cát Lái.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Cát Lái, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-cat-lai

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.