Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 58 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52
ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ ĐÁ BẠC CŨ, HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.160.000 | 2.580.000 | 2.064.000 | 1.651.000 | |
|
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU → GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 | |
|
QUỐC LỘ 56
RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.581.000 | 2.291.000 | 1.832.000 | 1.466.000 | |
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI- CHÂU PHA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.529.000 | 1.765.000 | 1.412.000 | 1.129.000 | |
|
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH
QUỐC LỘ 56 (XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC – PHƯỚC TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.399.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | |
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765
RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG THÀNH CŨ) → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA BÀN XÃ ĐÁ BẠC CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.548.000 | 1.274.000 | 1.019.000 | 815.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ – ĐÁ BẠC – LONG TÂN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 21
QUỐC LỘ 56 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → RANH ĐẤT KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG ẤP BẮC – XÃ HÒA LONG ĐI THÔN QUẢNG PHÚ – XÃ ĐÁ BẠC
TỪ QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU, XÃ NGHĨA THÀNH
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | |
|
ĐƯỜNG XUÂN SƠN – ĐÁ BẠC
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.146.000 | 1.073.000 | 858.000 | 687.000 | |
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52
ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ ĐÁ BẠC CŨ, HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.064.000 | 1.032.000 | 826.000 | 660.000 | |
|
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU → GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.063.000 | 1.032.000 | 825.000 | 660.000 | |
|
QUỐC LỘ 56
RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.832.000 | 916.000 | 733.000 | 586.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN TÂM THẦN
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH ĐẤT BỆNH VIỆN TÂM THẦN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.722.000 | 861.000 | 689.000 | 551.000 | |
|
ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TL765
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.722.000 | 861.000 | 689.000 | 551.000 | |
|
ĐƯỜNG NỐI ĐT992 ĐẾN ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.722.000 | 861.000 | 689.000 | 551.000 | |
|
ĐƯỜNG NỐI TỈNH LỘ 52 VÀ QUỐC LỘ 56 THUỘC XÃ ĐÁ BẠC
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.722.000 | 861.000 | 689.000 | 551.000 | |
|
ĐƯỜNG SUỐI SỎI - CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH.
QUỐC LỘ 56 (RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ VÀ TP. BÀ RỊA CŨ) → CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.713.000 | 857.000 | 685.000 | 548.000 | |
|
ĐƯỜNG SUỐI RAO - LONG TÂN
ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC – PHƯỚC TÂN → HẾT RANH HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (GIÁP RANH XÃ LONG TÂN CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.713.000 | 857.000 | 685.000 | 548.000 | |
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52
ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ ĐÁ BẠC CŨ, HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.548.000 | 774.000 | 619.000 | 495.000 | |
|
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU → GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.547.000 | 774.000 | 619.000 | 495.000 | |
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI- CHÂU PHA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.412.000 | 706.000 | 565.000 | 452.000 | |
|
QUỐC LỘ 56
RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.374.000 | 687.000 | 550.000 | 440.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 432.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 432.000 | ||
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI- CHÂU PHA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.059.000 | 530.000 | 424.000 | 339.000 | |
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765
RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG THÀNH CŨ) → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA BÀN XÃ ĐÁ BẠC CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.019.000 | 510.000 | 408.000 | 326.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → RANH ĐẤT KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
860.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 | |
|
ĐƯỜNG XUÂN SƠN – ĐÁ BẠC
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
858.000 | 429.000 | 343.000 | 275.000 | |
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765
RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG THÀNH CŨ) → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA BÀN XÃ ĐÁ BẠC CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
764.000 | 382.000 | 306.000 | 244.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN TÂM THẦN
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH ĐẤT BỆNH VIỆN TÂM THẦN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
689.000 | 345.000 | 276.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TL765
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
689.000 | 345.000 | 276.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG NỐI ĐT992 ĐẾN ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
689.000 | 345.000 | 276.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG NỐI TỈNH LỘ 52 VÀ QUỐC LỘ 56 THUỘC XÃ ĐÁ BẠC
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
689.000 | 345.000 | 276.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG ẤP BẮC – XÃ HÒA LONG ĐI THÔN QUẢNG PHÚ – XÃ ĐÁ BẠC
TỪ QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU, XÃ NGHĨA THÀNH
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ – ĐÁ BẠC – LONG TÂN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 21
QUỐC LỘ 56 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → RANH ĐẤT KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 | |
|
ĐƯỜNG XUÂN SƠN – ĐÁ BẠC
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 322.000 | 258.000 | 206.000 | |
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
580.000 | 460.000 | 370.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
580.000 | 460.000 | 370.000 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 270.000 | 216.000 | 173.000 | ||
|
ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN TÂM THẦN
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH ĐẤT BỆNH VIỆN TÂM THẦN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
517.000 | 259.000 | 207.000 | 165.000 | |
|
ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TL765
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
517.000 | 259.000 | 207.000 | 165.000 | |
|
ĐƯỜNG NỐI ĐT992 ĐẾN ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
517.000 | 259.000 | 207.000 | 165.000 | |
|
ĐƯỜNG NỐI TỈNH LỘ 52 VÀ QUỐC LỘ 56 THUỘC XÃ ĐÁ BẠC
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
517.000 | 259.000 | 207.000 | 165.000 | |
|
ĐƯỜNG SUỐI SỎI - CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH.
QUỐC LỘ 56 (RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ VÀ TP. BÀ RỊA CŨ) → CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
514.000 | 257.000 | 206.000 | 164.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Xã Nghĩa Thành, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng, chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ sự chênh lệch giá giữa các vị trí, từ đó có cơ sở vững chắc cho các quyết định mua bán, đầu tư hoặc định giá bất động sản.
Bảng giá đất Xã Nghĩa Thành được xây dựng dựa trên sự phân loại chi tiết theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Đơn vị tính giá được sử dụng là VND/m². Dữ liệu cho thấy một sự phân hóa rõ rệt về giá trị đất đai, phản ánh mức độ phát triển và tiềm năng khác nhau giữa các khu vực trong xã. Giá đất biến động mạnh, không chỉ giữa các loại hình đất mà còn phụ thuộc lớn vào tuyến đường và vị trí mặt tiền.
Giá đất tại Xã Nghĩa Thành được quy định khác biệt đáng kể tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Điều này tạo nên một bức tranh đa dạng về giá trị, từ các loại đất phi nông nghiệp có giá trị cao đến nhóm đất nông nghiệp với mức giá thấp hơn.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá dao động từ 1.651.000 VND/m² đến 5.160.000 VND/m². Sự chênh lệch lên đến 3.509.000 VND/m² giữa mức tối thiểu và tối đa cho thấy yếu tố vị trí cụ thể (như mặt tiền đường lớn hay trong ngõ hẻm) có ảnh hưởng quyết định đến giá đất ở.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn, nằm trong khoảng từ 660.000 VND/m² đến 2.064.000 VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này bằng đúng 40% mức giá tối đa của đất ở, phản ánh sự khác biệt về giá trị sử dụng và tiềm năng sinh lời giữa hai nhóm.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá từ 405.000 VND/m² đến 1.548.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này bằng 30% so với giá đất ở cao nhất, cho thấy mức độ ưu tiên và nhu cầu thị trường thấp hơn.
Các loại đất nông nghiệp bao gồm đất chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, trồng cây hằng năm khác, trồng lúa, nuôi trồng thủy sản và các loại đất rừng có mức giá thấp hơn rất nhiều. Đáng chú ý, mức giá tối thiểu cho nhiều loại đất trong nhóm này được ghi nhận là 0 VND/m², trong khi mức tối đa dao động từ 384.000 VND/m² đến 870.000 VND/m². Đất chăn nuôi tập trung có giá cao nhất trong nhóm nông nghiệp với mức tối đa 870.000 VND/m², trong khi đất rừng đặc dụng và phòng hộ có mức trần thấp nhất là 384.000 VND/m².
Bảng tổng hợp dưới đây thể hiện rõ sự chênh lệch giá giữa các loại đất:
| Loại Đất | Giá Tối Thiểu (VND/m²) | Giá Tối Đa (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 1.651.000 | 5.160.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 660.000 | 2.064.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 405.000 | 1.548.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 480.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 480.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 384.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Sự khác biệt về hạ tầng, mật độ giao thông và vị trí địa lý tạo ra các phân khúc giá rõ rệt.
Nhóm các tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào những trục giao thông quan trọng. Cụ thể, ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 và QUỐC LỘ 56 là hai tuyến đường dẫn đầu về giá trị đất đai. Trên các tuyến này, giá đất ở có thể đạt mức tối đa 5.160.000 VND/m². Đây là những trục đường huyết mạch, có ý nghĩa quan trọng về giao thông và kinh tế, do đó giá trị mặt bằng cũng được đẩy lên cao.
Ngược lại, nhóm có giá đất thấp nhất thuộc về các khu vực được quy định chung hoặc các tuyến đường có điều kiện hạ tầng khiêm tốn hơn. Xã Nghĩa Thành (Khu vực IV) và nhóm “CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN” đại diện cho phân khúc giá thấp. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất có thể lên đến hàng triệu đồng trên một mét vuông, đặc biệt đối với đất ở.
Một đặc điểm nổi bật trong bảng giá đất Xã Nghĩa Thành là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) cao hơn rất nhiều lần so với vị trí 4 (các vị trí sâu hơn, cách xa mặt tiền chính).
Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52.
Mức chênh lệch tuyệt đối giữa hai vị trí lên đến 3.509.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch (gap ratio) được tính toán là khoảng 3.13 lần, nghĩa là giá đất mặt tiền cao hơn gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí sâu. Con số này phản ánh giá trị thương mại và khả năng khai thác cao của vị trí mặt tiền so với các lô đất phía trong, nơi có thể gặp bất lợi về tiếp cận và khả năng hiển thị.
Bảng giá đất Xã Nghĩa Thành thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Giá đất ở đạt mức cao nhất, lên đến 5.160.000 VND/m² trên các trục đường chính như Đường Tỉnh Lộ 52 và Quốc Lộ 56. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp có mức giá thấp hơn nhiều, phổ biến dưới 1.000.000 VND/m². Yếu tố vị trí mặt tiền đóng vai trò then chốt, với chênh lệch giá có thể lên tới 3.509.000 VND/m² (gấp 3.13 lần) giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cho từng thửa đất cụ thể cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể dễ dàng tra cứu và phân tích dữ liệu một cách toàn diện, phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản của mình.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.