Bảng giá đất Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 462 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐÀO DUY ANH (KHÁNH BÌNH 09)
ĐT.747B → NGUYỄN VĂN HỖN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐÀO DUY ANH (KHÁNH BÌNH 09)
ĐT.747B → NGUYỄN VĂN HỖN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
ĐÀO DUY ANH (KHÁNH BÌNH 09)
ĐT.747B → NGUYỄN VĂN HỖN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
VĨNH LỢI (ĐH.409, NGÃ TƯ BÀ TRI) → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
VĨNH LỢI (ĐH.409, NGÃ TƯ BÀ TRI) → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
VĨNH LỢI (ĐH.409, NGÃ TƯ BÀ TRI) → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐT.746
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
ĐT.746
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
ĐT.746
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
ĐT.747A
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
ĐT.747A
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
ĐT.747A
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐT.747B
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
ĐT.747B
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
ĐT.747B
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CÒN LẠI
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CÒN LẠI
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
KHÁNH BÌNH 01
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 826, TỜ BẢN ĐỒ 48) → LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 954, TỜ BẢN ĐỒ 49)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
KHÁNH BÌNH 01
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 826, TỜ BẢN ĐỒ 48) → LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 954, TỜ BẢN ĐỒ 49)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
KHÁNH BÌNH 01
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 826, TỜ BẢN ĐỒ 48) → LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 954, TỜ BẢN ĐỒ 49)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
KHÁNH BÌNH 01
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 826, TỜ BẢN ĐỒ 48) → LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 954, TỜ BẢN ĐỒ 49)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
KHÁNH BÌNH 02
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1609, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
KHÁNH BÌNH 02
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1609, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
KHÁNH BÌNH 02
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1609, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
KHÁNH BÌNH 02
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1609, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
KHÁNH BÌNH 03
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 558, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 844, TỜ BẢN ĐỒ 49)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
KHÁNH BÌNH 03
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 558, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 844, TỜ BẢN ĐỒ 49)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
KHÁNH BÌNH 03
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 558, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 844, TỜ BẢN ĐỒ 49)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
KHÁNH BÌNH 04
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 847, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 383 VÀ 581, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ cho quá trình tìm hiểu, định giá và giao dịch bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tân Hiệp

Bảng giá đất Phường Tân Hiệp được xây dựng dựa trên sự phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phân tích cho thấy một sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại đất, phản ánh đúng quy luật cung cầu và giá trị sử dụng khác nhau. Trong đó, đất ở luôn nắm giữ mức giá cao nhất, với biên độ từ 4.672.000 VND/m² đến 14.600.000 VND/m². Ngược lại, nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản có mức giá thấp hơn đáng kể, thậm chí có mức tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m² cho một số loại hình.

Sự khác biệt về giá không chỉ dừng lại ở loại hình đất mà còn thể hiện rõ nét qua vị trí mặt tiền hay các tuyến đường trọng điểm so với các khu vực nội bộ. Điều này tạo nên một bức tranh đa dạng về thị trường bất động sản tại địa bàn phường.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu bảng giá cho thấy sự phân hóa mạnh mẽ giữa các nhóm đất, với đất ở đô thị dẫn đầu về giá trị.

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 4.672.000 VND/m² và mức trần lên tới 14.600.000 VND/m². Mức giá này áp dụng cho đất tại các vị trí đẹp, mặt tiền đường lớn, phục vụ nhu cầu xây dựng nhà ở.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn đất ở, dao động từ 2.336.000 VND/m² đến 7.300.000 VND/m². Sự chênh lệch này phản ánh mục đích sử dụng chuyên biệt hơn, thường gắn với hoạt động kinh doanh, buôn bán.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phạm vi giá từ 1.792.000 VND/m² đến 5.600.000 VND/m². Đây là loại đất dành cho các cơ sở sản xuất, nhà xưởng, kho bãi, có giá trị thấp hơn hai nhóm trên do thường không yêu cầu vị trí mặt tiền đắc địa.

Nhóm đất nông nghiệp và chuyên dùng bao gồm nhiều loại hình với mức giá thấp nhất:

  • Đất chăn nuôi tập trung: 0 - 1.260.000 VND/m².
  • Đất nuôi trồng thủy sản: 0 - 700.000 VND/m².
  • Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm): 0 - 700.000 VND/m².
  • Đất rừng sản xuất: 0 - 700.000 VND/m².
  • Đất rừng đặc dụng: 0 - 560.000 VND/m².
  • Đất làm muối: 0 - 560.000 VND/m².

Mức giá tối thiểu 0 VND/m² cho các loại đất này có thể áp dụng cho những vị trí có điều kiện tự nhiên khó khăn hoặc nằm trong các khu vực quy hoạch chuyên ngành đặc thù.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Tân Hiệp

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 4.672.000 14.600.000
Đất thương mại, dịch vụ 2.336.000 7.300.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 1.792.000 5.600.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.260.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700.000
Đất trồng lúa 0 700.000
Đất rừng sản xuất 0 700.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000
Đất làm muối 0 560.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất tại Phường Tân Hiệp có sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường khác nhau, tạo thành các nhóm giá trị riêng biệt.

Nhóm tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào các trục giao thông quan trọng, nơi có mật độ giao thông và hoạt động kinh tế sôi động. Các tuyến đường như ĐT.747B, ĐT.746, và NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2B) được ghi nhận có mức giá đất ở cao nhất, lên đến 14.600.000 VND/m². Đây là những tuyến đường có lợi thế lớn về mặt bằng phát triển thương mại, dịch vụ và nhà ở.

Nhóm tuyến đường có giá đất thấp hơn thường thuộc về các khu vực nội bộ, ít tiếp giáp mặt tiền lớn. Điển hình là khu vực được ghi nhận với tên "Phường Tân Hiệp (Khu vực III)". Sự lặp lại của tên khu vực này trong danh sách các tuyến có giá thấp cho thấy đây là một phân khu có mức giá phổ biến ở nhóm thấp của bảng giá, có thể áp dụng cho các loại đất nông nghiệp hoặc đất ở tại vị trí không thuận lợi.

Sự chênh lệch giữa hai nhóm này là rất lớn, minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và khả năng kết nối trong việc định giá bất động sản.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc bảng giá đất Phường Tân Hiệp là sự chênh lệch rõ rệt giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp) luôn cao hơn rất nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí trong cùng, xa mặt tiền).

Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ trên tuyến ĐT.747B. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 14.600.000 VND/m², trong khi đó, ở vị trí 4, mức giá chỉ còn 4.672.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần.

Con số này phản ánh một thực tế phổ biến trong định giá bất động sản: giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tầm nhìn từ vị trí mặt tiền mang lại giá trị gia tăng đáng kể so với các lô đất nằm sâu bên trong. Sự chênh lệch này không chỉ áp dụng cho đất ở mà còn đúng với các loại hình đất thương mại, dịch vụ, nơi mà vị trí mặt tiền quyết định trực tiếp đến hiệu quả kinh doanh.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Tân Hiệp cho thấy một thị trường với sự đa dạng và chênh lệch giá rõ rệt. Giá đất ở dao động từ 4.672.000 VND/m² đến mức cao nhất 14.600.000 VND/m² tại các tuyến đường trọng điểm như ĐT.747B. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá phổ biến dưới 1.260.000 VND/m², thậm chí từ 0 VND/m². Yếu tố vị trí đóng vai trò then chốt, với chênh lệch giữa mặt tiền (vị trí 1) và trong cùng (vị trí 4) trên cùng một tuyến có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng từ tuyến ĐT.747B.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất áp dụng cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ này cung cấp dữ liệu đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ đắc lực cho việc nghiên cứu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Phường Tân Hiệp.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tan-hiep

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.