Bảng giá đất Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 462 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT.747B
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
ĐT.747B
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
ĐT.746
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2B)
RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIÊP → ĐT.746
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
TRỊNH HOÀI ĐỨC (ĐH.418)
CÂY SỐ 18 (GIÁP ĐT.747A) → ĐT.746 (NGÃ 4 NHÀ THỜ BẾN SẮN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
LÊ QUANG ĐỊNH (ĐH.406)
ĐT.747B (CẦU KHÁNH VÂN) → ĐT.746
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
NGUYỄN VĂN HỖN (KHÁNH BÌNH 05)
LÊ QUANG ĐỊNH → TRỊNH HOÀI ĐỨC (RANH TRẠI PHONG BẾN SẮN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CÒN LẠI
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
ĐT.747A
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
ĐT.747A
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
LÊ THỊ TRUNG (KHÁNH BÌNH 26)
ĐT.746 (CHỢ QUANG VINH 1) → TRỊNH HOÀI ĐỨC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
TÔ HOÀI (TÂN HIỆP 01)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 291, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 995 VÀ 628, TỜ BẢN ĐỒ 13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
ĐÀO DUY ANH (KHÁNH BÌNH 09)
ĐT.747B → NGUYỄN VĂN HỖN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
ĐÀO DUY ANH (KHÁNH BÌNH 09)
ĐT.747B → NGUYỄN VĂN HỖN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
VĨNH LỢI (ĐH.409)
ĐT.747B (KHÁNH BÌNH) → (RANH TÂN HIỆP - VĨNH TÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
VĨNH LỢI (ĐH.409)
ĐT.747B (KHÁNH BÌNH) → (RANH TÂN HIỆP - VĨNH TÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
VĨNH LỢI (ĐH.409)
ĐT.747B (KHÁNH BÌNH) → (RANH TÂN HIỆP - VĨNH TÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
TÔ HOÀI (TÂN HIỆP 01)
THỬA ĐẤT SỐ 995 VÀ 628, TỜ BẢN ĐỒ 13 → GIÁP ĐƯỜNG NỘI BỘ CỤM CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ ĐẸP (CÔNG TY KOLON)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
KHÁNH BÌNH 45
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1010, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
KHÁNH BÌNH 66
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 914, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 68 (THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 40)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
KHÁNH BÌNH 68
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 834, TỜ BẢN ĐỒ 39) → THỬA ĐẤT SỐ 788, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
KHÁNH BÌNH 24
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 740, TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 939, TỜ BẢN ĐỒ 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407)
ĐT.746 (NGÃ 3 TÂN LONG - PHƯỜNG TÂN HIỆP) → RANH PHÚ CHÁNH - TÂN HIỆP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
KHÁNH BÌNH 11
KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 45) → NGUYỄN VĂN HỖN (THỬA ĐẤT SỐ 1809, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
KHÁNH BÌNH 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 27) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 22)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
KHÁNH BÌNH 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 31) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 21, PHƯỜNG TÂN HIỆP)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
KHÁNH BÌNH 06
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 750, TỜ BẢN ĐỒ 39
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
KHÁNH BÌNH 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 31) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 21, PHƯỜNG TÂN HIỆP)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
KHÁNH BÌNH 06
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 750, TỜ BẢN ĐỒ 39
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
KHÁNH BÌNH 11
KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 45) → NGUYỄN VĂN HỖN (THỬA ĐẤT SỐ 1809, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
KHÁNH BÌNH 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 27) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 22)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407)
ĐT.746 (NGÃ 3 TÂN LONG - PHƯỜNG TÂN HIỆP) → RANH PHÚ CHÁNH - TÂN HIỆP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49)
ĐT.746 → TÂN HIỆP 50, TÂN HIỆP 51
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49)
ĐT.746 → TÂN HIỆP 50, TÂN HIỆP 51
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
KHÁNH BÌNH 29
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 33
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.600.000 3.800.000 3.040.000 2.432.000
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
VĨNH LỢI (ĐH.409, NGÃ TƯ BÀ TRI) → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
NGUYỄN BÍNH (TÂN HIỆP 44)
ĐT.746 → TÂN HIỆP 48
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
VĨNH LỢI (ĐH.409, NGÃ TƯ BÀ TRI) → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐT.747B
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
NGUYỄN BÍNH (TÂN HIỆP 44)
ĐT.746 → TÂN HIỆP 48
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
KHÁNH BÌNH 61
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 603, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 958, TỜ BẢN ĐỒ 46
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 62
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 47) → KHÁNH BÌNH 59 (THỬA ĐẤT SỐ 769, TỜ BẢN ĐỒ 47)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 64
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 71 (THỬA ĐẤT SỐ 1436, TỜ BẢN ĐỒ 46)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 65
TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 722, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 40
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 34
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 868, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 180, TỜ BẢN ĐỒ 29 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
KHÁNH BÌNH 08
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1121, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 07 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 48)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ cho quá trình tìm hiểu, định giá và giao dịch bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tân Hiệp

Bảng giá đất Phường Tân Hiệp được xây dựng dựa trên sự phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phân tích cho thấy một sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại đất, phản ánh đúng quy luật cung cầu và giá trị sử dụng khác nhau. Trong đó, đất ở luôn nắm giữ mức giá cao nhất, với biên độ từ 4.672.000 VND/m² đến 14.600.000 VND/m². Ngược lại, nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản có mức giá thấp hơn đáng kể, thậm chí có mức tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m² cho một số loại hình.

Sự khác biệt về giá không chỉ dừng lại ở loại hình đất mà còn thể hiện rõ nét qua vị trí mặt tiền hay các tuyến đường trọng điểm so với các khu vực nội bộ. Điều này tạo nên một bức tranh đa dạng về thị trường bất động sản tại địa bàn phường.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu bảng giá cho thấy sự phân hóa mạnh mẽ giữa các nhóm đất, với đất ở đô thị dẫn đầu về giá trị.

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 4.672.000 VND/m² và mức trần lên tới 14.600.000 VND/m². Mức giá này áp dụng cho đất tại các vị trí đẹp, mặt tiền đường lớn, phục vụ nhu cầu xây dựng nhà ở.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn đất ở, dao động từ 2.336.000 VND/m² đến 7.300.000 VND/m². Sự chênh lệch này phản ánh mục đích sử dụng chuyên biệt hơn, thường gắn với hoạt động kinh doanh, buôn bán.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phạm vi giá từ 1.792.000 VND/m² đến 5.600.000 VND/m². Đây là loại đất dành cho các cơ sở sản xuất, nhà xưởng, kho bãi, có giá trị thấp hơn hai nhóm trên do thường không yêu cầu vị trí mặt tiền đắc địa.

Nhóm đất nông nghiệp và chuyên dùng bao gồm nhiều loại hình với mức giá thấp nhất:

  • Đất chăn nuôi tập trung: 0 - 1.260.000 VND/m².
  • Đất nuôi trồng thủy sản: 0 - 700.000 VND/m².
  • Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm): 0 - 700.000 VND/m².
  • Đất rừng sản xuất: 0 - 700.000 VND/m².
  • Đất rừng đặc dụng: 0 - 560.000 VND/m².
  • Đất làm muối: 0 - 560.000 VND/m².

Mức giá tối thiểu 0 VND/m² cho các loại đất này có thể áp dụng cho những vị trí có điều kiện tự nhiên khó khăn hoặc nằm trong các khu vực quy hoạch chuyên ngành đặc thù.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Tân Hiệp

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 4.672.000 14.600.000
Đất thương mại, dịch vụ 2.336.000 7.300.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 1.792.000 5.600.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.260.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700.000
Đất trồng lúa 0 700.000
Đất rừng sản xuất 0 700.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000
Đất làm muối 0 560.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất tại Phường Tân Hiệp có sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường khác nhau, tạo thành các nhóm giá trị riêng biệt.

Nhóm tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào các trục giao thông quan trọng, nơi có mật độ giao thông và hoạt động kinh tế sôi động. Các tuyến đường như ĐT.747B, ĐT.746, và NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2B) được ghi nhận có mức giá đất ở cao nhất, lên đến 14.600.000 VND/m². Đây là những tuyến đường có lợi thế lớn về mặt bằng phát triển thương mại, dịch vụ và nhà ở.

Nhóm tuyến đường có giá đất thấp hơn thường thuộc về các khu vực nội bộ, ít tiếp giáp mặt tiền lớn. Điển hình là khu vực được ghi nhận với tên "Phường Tân Hiệp (Khu vực III)". Sự lặp lại của tên khu vực này trong danh sách các tuyến có giá thấp cho thấy đây là một phân khu có mức giá phổ biến ở nhóm thấp của bảng giá, có thể áp dụng cho các loại đất nông nghiệp hoặc đất ở tại vị trí không thuận lợi.

Sự chênh lệch giữa hai nhóm này là rất lớn, minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và khả năng kết nối trong việc định giá bất động sản.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc bảng giá đất Phường Tân Hiệp là sự chênh lệch rõ rệt giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp) luôn cao hơn rất nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí trong cùng, xa mặt tiền).

Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ trên tuyến ĐT.747B. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 14.600.000 VND/m², trong khi đó, ở vị trí 4, mức giá chỉ còn 4.672.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần.

Con số này phản ánh một thực tế phổ biến trong định giá bất động sản: giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tầm nhìn từ vị trí mặt tiền mang lại giá trị gia tăng đáng kể so với các lô đất nằm sâu bên trong. Sự chênh lệch này không chỉ áp dụng cho đất ở mà còn đúng với các loại hình đất thương mại, dịch vụ, nơi mà vị trí mặt tiền quyết định trực tiếp đến hiệu quả kinh doanh.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Tân Hiệp cho thấy một thị trường với sự đa dạng và chênh lệch giá rõ rệt. Giá đất ở dao động từ 4.672.000 VND/m² đến mức cao nhất 14.600.000 VND/m² tại các tuyến đường trọng điểm như ĐT.747B. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá phổ biến dưới 1.260.000 VND/m², thậm chí từ 0 VND/m². Yếu tố vị trí đóng vai trò then chốt, với chênh lệch giữa mặt tiền (vị trí 1) và trong cùng (vị trí 4) trên cùng một tuyến có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng từ tuyến ĐT.747B.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất áp dụng cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ này cung cấp dữ liệu đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ đắc lực cho việc nghiên cứu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Phường Tân Hiệp.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tan-hiep

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.