Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 558 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | ||
|
ĐT.746
RANH UYÊN HƯNG THÀNH PHỐ TÂN UYÊN - RANH TÂN MỸ HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → HIẾU LIÊM 20 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 19 (HIẾU LIÊM)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | |
|
ĐH.415 (TRỪ CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH)
ĐH.411 (NGÃ 3 ĐẤT CUỐC) → ĐT.746 (CÔNG TY AN TỶ, XÃ TÂN ĐỊNH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
ĐH.413
ĐT.746 (CẦU RẠCH RỚ) → SỞ CHUỐI (NGÃ 4 ÔNG MINH QUĂN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
ĐH.414 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH)
ĐH.411 (LÂM TRƯỜNG CHIẾN KHU D) → ĐT.746 (NHÀ THỜ THƯỢNG PHÚC, LẠC AN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
ĐT.746
HIẾU LIÊM 20 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 19 (HIẾU LIÊM) → RANH XÃ TÂN ĐỊNH - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
ĐT.746
HIẾU LIÊM 20 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 19 (HIẾU LIÊM) → RANH XÃ TÂN ĐỊNH - RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 28
THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 13
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 29
THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 13
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 18
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THƯỜNG TÂN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 19
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 20
THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 23
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 22
THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 573, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 23
THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THƯỜNG TÂN 19 (THỬA ĐẤT 519, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 24
THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 13) → NGHĨA TRANG ẤP 5 (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 13)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 25
ĐT.746 (VĂN PHÒNG ẤP 5, THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THƯỜNG TÂN 19 (VĂN PHÒNG ẤP 6, THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 555, TỜ BẢN ĐỒ 30) → MIỄU ÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 30)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
TÂN MỸ 09
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 64)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
TÂN MỸ 14
GIÁP ĐƯỜNG ĐH 414 → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN ẤP 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
TÂN MỸ 17
GIÁP ĐH 414 → GIÁP CẦU SUỐI SÂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 01
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 972, TỜ BẢN ĐỒ 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 02
THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 75, TỜ BẢN ĐỒ 20) → RANH TÂN MỸ - THƯỜNG TÂN (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
TÂN MỸ 14
GIÁP ĐƯỜNG ĐH 414 → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN ẤP 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
TÂN MỸ 17
GIÁP ĐH 414 → GIÁP CẦU SUỐI SÂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 01
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 972, TỜ BẢN ĐỒ 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 02
THƯỜNG TÂN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 75, TỜ BẢN ĐỒ 20) → RANH TÂN MỸ - THƯỜNG TÂN (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 555, TỜ BẢN ĐỒ 30) → MIỄU ÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 30)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 18
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THƯỜNG TÂN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 19
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 20
THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 23
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 22
THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 573, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 23
THƯỜNG TÂN 18 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THƯỜNG TÂN 19 (THỬA ĐẤT 519, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 24
THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 13) → NGHĨA TRANG ẤP 5 (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 13)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 25
ĐT.746 (VĂN PHÒNG ẤP 5, THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THƯỜNG TÂN 19 (VĂN PHÒNG ẤP 6, THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 28
THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 13
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
THƯỜNG TÂN 29
THƯỜNG TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 13
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
TÂN MỸ 09
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 64)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐT.746
NGÃ 3 CÂY CẦY → BẾN ĐÒ HIẾU LIÊM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
ĐT.746
NGÃ 3 CÂY CẦY → BẾN ĐÒ HIẾU LIÊM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
HIẾU LIÊM 03
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 50) → HIẾU LIÊM 12 (THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 51)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
HIẾU LIÊM 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 50) → RANH LẠC AN CŨ (THỬA ĐẤT SỐ 256, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 1
HIẾU LIÊM 04 (THỬA 239; TBĐ 50) → HIẾU LIÊM 02 THỬA 1097; TBĐ 50
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 2
HIẾU LIÊM 04 (THỬA 246; TBĐ 50) → ĐẤT ÔNG BÙI VĂN BÉ (THỬA 237; TBĐ 50)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 3
HIẾU LIÊM 04 THỬA 255; T BĐ 50 → ĐẤT Ở THỬA 257; TBĐ 50
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 4
HIẾU LIÊM 04 THỬA 261; TBĐ 50 → ĐẤT Ở THỬA 270; TBĐ 50
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 5
HIẾU LIÊM 04 THỬA 366; TBĐ 50 → ĐẤT Ở THỬA 834; TBĐ 50
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
HIẾU LIÊM 04 - NHÁNH 6
HIẾU LIÊM 04 THỬA 554; TBĐ 50 → ĐẤT NÔNG NGHIỆP THỬA 665; TBĐ 50
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
HIẾU LIÊM 06
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 759, TỜ BẢN ĐỒ 50) → HIẾU LIÊM 04 (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 50)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
HIẾU LIÊM 18
HIẾU LIÊM 16 (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐT.746 (BẾN ĐÒ HIẾU LIÊM, THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ BẢN ĐỒ 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình đất đai và các tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, khách quan, nhằm hỗ trợ cho những độc giả đang tìm hiểu, mua bán hoặc định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất tại Xã Thường Tân được xây dựng dựa trên sự phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi giá dao động rất lớn, phản ánh sự đa dạng về loại hình và vị trí đất đai trong địa bàn xã. Giá đất được niêm yết theo đơn vị VND/m², tạo cơ sở thống nhất cho việc so sánh và đánh giá. Sự chênh lệch giá giữa các loại đất và giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường là yếu tố then chốt cần được phân tích kỹ lưỡng.
Giá đất tại Xã Thường Tân biến động mạnh tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá cho từng loại đất chính:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 2,240,000 | 7,000,000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1,024,000 | 3,200,000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 768,000 | 2,400,000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870,000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 480,000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480,000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 384,000 |
| Đất làm muối | 0 | 384,000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 2,240,000 VND/m² và mức trần lên tới 7,000,000 VND/m². Sự chênh lệch lớn giữa mức tối thiểu và tối đa cho thấy giá trị đất ở phụ thuộc rất nhiều vào yếu tố vị trí cụ thể, chứ không chỉ đơn thuần là loại hình.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 1,024,000 VND/m² đến 3,200,000 VND/m². So với đất ở, phạm vi giá của loại đất này thấp hơn, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và tiềm năng sinh lời tương ứng.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá khởi điểm là 768,000 VND/m² và cao nhất là 2,400,000 VND/m². Các loại đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác như đất chăn nuôi tập trung, đất trồng lúa, đất rừng và đất làm muối có mức giá thấp hơn đáng kể, với giá cao nhất chỉ dao động từ 384,000 VND/m² đến 870,000 VND/m², và nhiều trường hợp có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m².
Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt về giá đất giữa các tuyến đường và khu vực trong Xã Thường Tân. Các tuyến đường cụ thể, đặc biệt là những tuyến được quy hoạch rõ ràng, thường có mức giá cao.
Một nhóm các tuyến đường được ghi nhận có mức giá cao nhất, tiêu biểu là ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ LẠC AN. Trên tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 đạt mức 7,000,000 VND/m², đây cũng là mức giá cao nhất được ghi nhận trong toàn bộ bảng giá đất của xã.
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất tập trung vào các khu vực được đánh giá chung, chẳng hạn như Xã Thường Tân (Khu vực IV). Sự chênh lệch lớn về giá giữa nhóm đường cao nhất và nhóm khu vực thấp nhất minh họa cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí cụ thể so với vị trí trong một khu vực rộng.
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc bảng giá đất là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Quy luật chung là giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía sau, như vị trí 4.
Ví dụ điển hình được ghi nhận tại ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ LẠC AN. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 7,000,000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 2,240,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là đất mặt tiền trên tuyến đường này có giá trị cao gấp hơn ba lần so với đất ở vị trí sâu bên trong cùng một lô đất, dãy phố.
Sự chênh lệch này không chỉ thể hiện ở mức giá tuyệt đối mà còn ở tỷ lệ gấp nhiều lần, khẳng định nguyên tắc "nhất cận thị" trong định giá bất động sản. Khoảng cách và khả năng tiếp cận trực tiếp với tuyến đường chính là yếu tố then chốt tạo nên sự khác biệt về giá trị này.
Bảng giá đất Xã Thường Tân thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Các mức giá nổi bật bao gồm: giá đất ở cao nhất lên đến 7,000,000 VND/m² tại vị trí đẹp; giá đất thương mại dịch vụ có thể đạt 3,200,000 VND/m²; trong khi các loại đất nông nghiệp như trồng lúa, rừng sản xuất có mức trần chỉ ở 480,000 VND/m². Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến có thể lên tới hơn 3 lần, như minh họa qua con số từ 7,000,000 VND/m² xuống còn 2,240,000 VND/m².
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cho từng thửa đất cụ thể tại Xã Thường Tân, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ này sẽ cung cấp dữ liệu đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ hiệu quả cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định đầu tư bất động sản của bạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.