Bảng giá đất Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 243 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) → TÔ KÝ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.900.000 33.450.000 26.760.000 21.408.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.600.000 28.300.000 22.640.000 18.112.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → NGÃ 4 TRUNG CHÁNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.300.000 25.650.000 20.520.000 16.416.000
TÔ KÝ
NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → CẦU BÌNH PHÚ TÂY
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
PHAN VĂN HỚN
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → TRẦN VĂN MƯỜI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.400.000 17.700.000 14.160.000 11.328.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ 4 TRUNG CHÁNH → ĐỒNG TÂM (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.800.000 16.900.000 13.520.000 10.816.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) → TÔ KÝ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
NGUYỄN ẢNH THỦ → ĐỒNG TÂM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
PHAN VĂN HỚN
TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN VĂN BỨA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.000.000 15.500.000 12.400.000 9.920.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.300.000 14.150.000 11.320.000 9.056.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) → TÔ KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) → TÔ KÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
NGUYỄN THỊ SÓC
NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.300.000 13.150.000 10.520.000 8.416.000
NGUYỄN THỊ HUÊ
NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.300.000 13.150.000 10.520.000 8.416.000
PHAN VĂN ĐỐI
PHAN VĂN HỚN → CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → NGÃ 4 TRUNG CHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.700.000 12.850.000 10.280.000 8.224.000
TÔ KÝ
NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.900.000 11.950.000 9.560.000 7.648.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.600.000 11.300.000 9.040.000 7.232.000
BÀ ĐIỂM 5
NGUYỄN ẢNH THỦ → PHAN VĂN HỚN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.100.000 11.050.000 8.840.000 7.072.000
BÀ ĐIỂM 5
NGUYỄN ẢNH THỦ → PHAN VĂN HỚN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.100.000 11.050.000 8.840.000 7.072.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → CẦU BÌNH PHÚ TÂY
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → NGÃ 4 TRUNG CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → NGÃ 4 TRUNG CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
TRẦN VĂN MƯỜI
GIÁP RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN → PHAN VĂN HỚN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
TÔ KÝ
NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
NGUYỄN HỮU CẦU
NGUYỄN ẢNH THỦ → TÔ KÝ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.600.000 9.300.000 7.440.000 5.952.000
ĐẶNG CÔNG BỈNH
NGUYỄN VĂN BỨA → GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
THÁI THỊ GIỮ
PHAN VĂN HỚN → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
NGUYỄN THỊ THỬ
NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
PHAN VĂN HỚN
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → TRẦN VĂN MƯỜI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
NHÀ VUÔNG
QUỐC LỘ 22 (LÊ QUANG ĐẠO) → ĐỒNG TÂM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
PHẠM VĂN SÁNG
TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 8.750.000 7.000.000 5.600.000
NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM)
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → THÁI THỊ GIỮ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 8.750.000 7.000.000 5.600.000
NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM)
BÀ ĐIỂM 12 → NAM LÂN 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 8.750.000 7.000.000 5.600.000
BÀ ĐIỂM 3 (CAO THỊ CÁCH)
NGUYỄN THỊ SÓC → NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ 4 TRUNG CHÁNH → ĐỒNG TÂM (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
NGÃ TƯ DƯƠNG CÔNG KHI VÀ NGUYỄN VĂN BỨA → PHẠM VĂN SÁNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG → CẦU BÌNH PHÚ TÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
ĐỒNG TÂM
NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
TRUNG MỸ
NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1 (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
PHAN VĂN HỚN
TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN VĂN BỨA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.500.000 7.750.000 6.200.000 4.960.000
TRƯƠNG THỊ NHƯ
NGUYỄN VĂN BỨA → NGUYỄN THỊ THỬ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
TRƯƠNG THỊ NHƯ
NGUYỄN VĂN BỨA → NGUYỄN THỊ THỬ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
BÀ ĐIỂM 12 (ĐẶNG THỊ TÁM)
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → THÁI THỊ GIỮ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
BÀ ĐIỂM 2 (PHẠM THỊ HY)
NGUYỄN THỊ SÓC → ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM- XUÂN THỚI THƯỢNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
NGUYỄN VĂN BỨA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
XUÂN THỚI THƯỢNG 5
PHAN VĂN HỚN → NGUYỄN THỊ THỬ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
XUÂN THỚI THƯỢNG 22
PHAN VĂN HỚN → XUÂN THỚI THƯỢNG 24
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000

Bài viết này cung cấp một phân tích chi tiết và trung lập về bảng giá đất tại Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường. Mục tiêu là cung cấp thông tin khách quan, hỗ trợ người đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Bà Điểm

Bảng giá đất Xã Bà Điểm được xây dựng dựa trên sự phân loại theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Dữ liệu cho thấy một sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại hình đất đai, phản ánh rõ nét giá trị khác nhau của từng nhóm đất. Đơn vị tính giá được sử dụng xuyên suốt là VND/m².

Phạm vi giá chung của toàn xã dao động từ 0 VND/m² cho đến mức cao nhất là 66.900.000 VND/m². Sự khác biệt cực lớn này chủ yếu đến từ việc phân loại đất ở, đất thương mại dịch vụ so với các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, đất rừng. Việc nắm rõ sự phân hóa này là bước đầu tiên quan trọng để đánh giá tiềm năng và giá trị của một lô đất cụ thể.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Xã Bà Điểm được quy định riêng biệt cho từng mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại đất chính:

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 7.700.000 66.900.000
Đất thương mại, dịch vụ 3.900.000 33.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.100.000 26.800.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.260.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 700.000
Đất rừng sản xuất 0 700.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000
Đất làm muối 0 560.000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 7.700.000 VND/m² và đỉnh lên tới 66.900.000 VND/m². Con số 66.900.000 VND/m² thể hiện giá trị tối đa của những vị trí đắc địa nhất, thường là mặt tiền các tuyến đường chính. Sự chênh lệch lớn giữa giá sàn và giá trần trong cùng một loại đất cho thấy yếu tố vị trí cụ thể đóng vai trò then chốt.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 3.900.000 VND/m² đến 33.500.000 VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này bằng một nửa so với đất ở (33.500.000 so với 66.900.000 VND/m²), phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và tiềm năng sinh lời. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá thấp hơn một bậc, từ 3.100.000 VND/m² đến 26.800.000 VND/m².

Nhóm đất nông nghiệp (bao gồm đất chăn nuôi tập trung, nuôi trồng thủy sản, trồng lúa, rừng sản xuất, rừng đặc dụng và làm muối) có giá trị thấp hơn rất nhiều, với mức cao nhất chỉ dao động từ 560.000 VND/m² đến 1.260.000 VND/m². Đặc biệt, mức giá 0 VND/m² ở nhóm đất này có thể áp dụng cho các vị trí hoặc loại đất có những hạn chế đặc thù về sử dụng. Sự khác biệt lớn này khẳng định mục đích sử dụng là yếu tố quyết định hàng đầu đến khung giá của một thửa đất.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Trong cùng một loại đất, giá trị cụ thể lại phụ thuộc rất lớn vào tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Dữ liệu chỉ ra sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm tuyến đường khác nhau.

Nhóm các tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào những trục đường chính, quan trọng. Các tuyến đường như NGUYỄN ẢNH THỦLÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) xuất hiện trong nhóm dẫn đầu về giá trị. Đây là những tuyến giao thông huyết mạch, có mật độ hoạt động thương mại và giao thông cao, dẫn đến giá trị đất đai được định giá ở mức tối đa, lên đến 66.900.000 VND/m² đối với đất ở.

Ngược lại, nhóm có giá đất thấp nhất được ghi nhận chủ yếu ở Xã Bà Điểm (Khu vực III). Khu vực này có thể bao gồm các vị trí nằm sâu bên trong, không tiếp giáp mặt tiền đường lớn, hoặc chủ yếu là đất phục vụ cho mục đích nông nghiệp, sản xuất. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất minh họa rõ nét cho nguyên tắc "vị trí, vị trí và vị trí" trong định giá bất động sản. Biên độ giá giữa các tuyến đường có thể lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông, đặc biệt đối với nhóm đất ở và đất thương mại.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí nằm sâu bên trong (ví dụ vị trí 4).

Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ ràng qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường NGUYỄN ẢNH THỦ. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức cao nhất là 66.900.000 VND/m². Tuy nhiên, chỉ ở vị trí thứ 4, giá đất đã giảm xuống còn 21.408.000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền (vị trí 1) trên tuyến NGUYỄN ẢNH THỦ cao gấp hơn 3 lần giá đất ở vị trí thứ 4. Sự sụt giảm mạnh mẽ này chỉ qua một khoảng cách ngắn phản ánh giá trị cực lớn của lợi thế mặt tiền trong kinh doanh, dịch vụ và khả năng tiếp cận. Khi phân tích giá một lô đất, việc xác định chính xác vị trí của nó trên bản đồ giá là vô cùng quan trọng để có đánh giá chính xác, tránh nhầm lẫn giữa giá mặt tiền và giá đất bên trong.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Bà Điểm thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn dựa trên hai yếu tố chính: mục đích sử dụng đấtvị trí cụ thể. Giá đất ở đạt mức cao nhất lên tới 66.900.000 VND/m² tại các vị trí mặt tiền đắc địa trên những tuyến đường chính như NGUYỄN ẢNH THỦ. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp có giá trị thấp hơn rất nhiều, phổ biến dưới 1.260.000 VND/m². Chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí bên trong (như vị trí 4) trên cùng một tuyến có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng cụ thể từ con số 66.900.000 VND/m² so với 21.408.000 VND/m².

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cho từng thửa đất cụ thể và tra cứu các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Nền tảng này cung cấp công cụ tra cứu bảng giá và quy hoạch chi tiết, hỗ trợ đắc lực cho việc nghiên cứu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Xã Bà Điểm nói riêng và các khu vực khác nói chung.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-ba-diem

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.