Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 690 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.000.000 | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | |
|
PHẠM NGỌC THẠCH
RANH PHÚ LỢI - BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN LŨY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.600.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | 8.832.000 | |
|
HOÀNG HOA THÁM
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.900.000 | 13.450.000 | 10.760.000 | 8.608.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHÚ MỸ (KHU PHỐ 1)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐX- 033, ĐX-038
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHÚ MỸ (KHU PHỐ 1)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | |
|
HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6) → NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.080.000 | 11.040.000 | 8.832.000 | 7.066.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHÚ MỸ (KHU PHỐ 1)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | |
|
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TRỪ ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 | |
|
TRẦN NGỌC LÊN
RANH CHÁNH HIỆP – BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN LŨY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 | |
|
HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | |
|
ĐƯỜNG XT1A (HÙNG VƯƠNG)
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6) → CHU VĂN AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.220.000 | 9.110.000 | 7.288.000 | 5.830.000 | |
|
ĐƯỜNG DT6 (LÊ LỢI)
HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → N14 CÂY XĂNG PHỤNG TÂN TIẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.220.000 | 9.110.000 | 7.288.000 | 5.830.000 | |
|
LÊ HOÀN
CHU VĂN AN → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.220.000 | 9.110.000 | 7.288.000 | 5.830.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2)
HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.950.000 | 8.975.000 | 7.180.000 | 5.744.000 | |
|
LÝ THÁI TỔ (TẠO LỰC 4)
HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.950.000 | 8.975.000 | 7.180.000 | 5.744.000 | |
|
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN VSIP 2 VÀ KCN MAPLETREE)
RANH KHU LIÊN HỢP (HÒA LỢI CŨ) → RANH KHU LIÊN HỢP (PHÚ CHÁNH CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.420.000 | 8.710.000 | 6.968.000 | 5.574.000 | |
|
ĐỒNG KHỞI
HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.420.000 | 8.710.000 | 6.968.000 | 5.574.000 | |
|
DUY TÂN
CHU VĂN AN → VÕ VĂN TẦN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 | |
|
PHẠM HÙNG
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2) → TÔN ĐỨC THẮNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN KIM HUY)
RANH PHƯỜNG TÂN HIỆP → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 | |
|
NGUYỄN THỊ ĐỊNH
TÔN ĐỨC THẮNG → LÊ HOÀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.190.000 | 8.095.000 | 6.476.000 | 5.181.000 | |
|
HOÀNG SA
LÊ DUẨN → TRƯỜNG SA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.190.000 | 8.095.000 | 6.476.000 | 5.181.000 | |
|
TRẦN NHÂN TÔNG
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → LÊ DUẨN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.190.000 | 8.095.000 | 6.476.000 | 5.181.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG (TRỪ ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) → VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.190.000 | 8.095.000 | 6.476.000 | 5.181.000 | |
|
BÙI THỊ XUÂN
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.190.000 | 8.095.000 | 6.476.000 | 5.181.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.190.000 | 8.095.000 | 6.476.000 | 5.181.000 | |
|
VÕ VĂN TẦN
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → ĐỒNG KHỞI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.190.000 | 8.095.000 | 6.476.000 | 5.181.000 | |
|
HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | |
|
HUỲNH THÚC KHÁNG
NGÔ THỜI NHIỆM → LÝ THÁI TỔ (TẠO LỰC 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.490.000 | 7.745.000 | 6.196.000 | 4.957.000 | |
|
HỮU NGHỊ
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) → PHẠM VĂN ĐỒNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.490.000 | 7.745.000 | 6.196.000 | 4.957.000 | |
|
CHU VĂN AN (VÒNG XOAY)
ĐƯỜNG XT1A (HÙNG VƯƠNG) → ĐƯỜNG XT1A (HÙNG VƯƠNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.490.000 | 7.745.000 | 6.196.000 | 4.957.000 | |
|
TRƯỜNG SA
ĐỒNG KHỞI → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.490.000 | 7.745.000 | 6.196.000 | 4.957.000 | |
|
ĐX-001 (ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ - HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG)
PHẠM NGỌC THẠCH → VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.460.000 | 7.730.000 | 6.184.000 | 4.947.000 | |
|
CAO THẮNG
CHU VĂN AN → HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.180.000 | 7.590.000 | 6.072.000 | 4.858.000 | |
|
ĐX-033 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHÚ MỸ, KHU PHỐ 1)
ĐX-032 → ĐX-038
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | |
|
ĐX-038 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHÚ MỸ, KHU PHỐ 1)
ĐX-033 → KCN ĐẠI ĐĂNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI THUỘC CÁC KHU ĐÔ THỊ MỚI TRONG KHU LIÊN HỢP CÔNG NGHIỆP - DỊCH VỤ - ĐÔ THỊ BÌNH DƯƠNG (PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG).
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 | |
|
ĐT.742
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2) → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.810.000 | 7.405.000 | 5.924.000 | 4.739.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 | |
|
ĐỒNG CÂY VIẾT
HUỲNH VĂN LŨY → ĐƯỜNG N1 (KCN ĐẠI ĐĂNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | |
|
ĐỒNG CÂY VIẾT
HUỲNH VĂN LŨY → ĐƯỜNG N1 (KCN ĐẠI ĐĂNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC PHÚ MỸ (KHU PHỐ 1)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐX- 033, ĐX-038
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 | |
|
ĐOÀN THỊ ĐIỂM
ĐỒNG KHỞI → HUỲNH VĂN LŨY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.170.000 | 7.085.000 | 5.668.000 | 4.534.000 | |
|
ĐÀO DUY TỪ
CHU VĂN AN → NGUYỄN THỊ ĐỊNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.170.000 | 7.085.000 | 5.668.000 | 4.534.000 | |
|
AN DƯƠNG VƯƠNG
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → TRẦN CAO VÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.170.000 | 7.085.000 | 5.668.000 | 4.534.000 | |
|
HỒ VĂN HUÊ
HÙNG VƯƠNG → ĐỒNG KHỞI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.170.000 | 7.085.000 | 5.668.000 | 4.534.000 | |
|
HỒ XUÂN HƯƠNG
TÔN ĐỨC THẮNG → ĐƯỜNG N3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.170.000 | 7.085.000 | 5.668.000 | 4.534.000 | |
|
HOÀNG CẦM
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6) → ĐỒNG KHỞI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.170.000 | 7.085.000 | 5.668.000 | 4.534.000 | |
|
KIM ĐỒNG
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → PHẠM VĂN ĐỒNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.170.000 | 7.085.000 | 5.668.000 | 4.534.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường chính. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản.
Bảng giá đất Phường Bình Dương được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi giá dao động rất lớn, từ 0 VND/m² lên đến 31.000.000 VND/m², phản ánh sự đa dạng về loại hình đất đai và vị trí trong địa bàn phường. Sự chênh lệch lớn này chủ yếu bắt nguồn từ sự khác biệt giữa đất ở đô thị và các loại đất nông nghiệp, cũng như vị trí mặt tiền so với các vị trí sâu bên trong.
Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá đất theo từng loại hình sử dụng chính tại Phường Bình Dương:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 5.100.000 | 31.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3.100.000 | 18.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 15.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất tại Phường Bình Dương, với phạm giá từ 5.100.000 VND/m² đến 31.000.000 VND/m². Mức giá tối đa 31.000.000 VND/m² cho thấy đây là phân khúc đất có giá trị thương mại và sinh lời cao nhất, thường tập trung ở các vị trí đắc địa, mặt tiền đường lớn. Mức sàn 5.100.000 VND/m² có thể áp dụng cho các vị trí không thuận lợi hoặc các khu vực quy hoạch chung.
Giá đất thương mại, dịch vụ dao động từ 3.100.000 VND/m² đến 18.600.000 VND/m². Mức giá cao nhất của nhóm này thấp hơn 12.400.000 VND/m² so với đất ở, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và tiềm năng khai thác. Tuy nhiên, mức 18.600.000 VND/m² vẫn cho thấy tiềm năng phát triển thương mại đáng kể tại các trục đường chính.
Nhóm đất này có giá từ 2.600.000 VND/m² đến 15.500.000 VND/m². Đây là mức giá dành cho các khu vực dành cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp hoặc các hoạt động kinh doanh phi nông nghiệp khác. Sự chênh lệch giữa giá cao nhất và thấp nhất lên đến 12.900.000 VND/m², cho thấy giá trị rất khác biệt giữa các vị trí dành cho sản xuất kinh doanh.
Nhóm này bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng đặc dụng. Một đặc điểm chung là mức giá thấp nhất có thể là 0 VND/m², trong khi mức giá cao nhất chỉ dao động từ 800.000 VND/m² đến 1.800.000 VND/m².
Số liệu cho thấy giá trị về mặt kinh tế trực tiếp của các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng thấp hơn rất nhiều so với đất ở và đất thương mại.
Giá đất tại Phường Bình Dương có sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường khác nhau. Sự khác biệt này được thể hiện qua việc phân nhóm các tuyến đường có mức giá cao và thấp.
Các tuyến đường được ghi nhận có mức giá đất cao, thường thuộc nhóm đất ở và đất thương mại dịch vụ với giá trị tối đa, bao gồm:
Đây là những trục đường chính, có vị trí thuận lợi, thường gắn liền với mức giá đất ở cao nhất lên đến 31.000.000 VND/m².
Trái ngược với các tuyến đường mặt tiền, khu vực được đề cập với tên gọi "Phường Bình Dương (Khu vực II)" xuất hiện trong nhóm có giá đất thấp. Điều này cho thấy đây có thể là khu vực quy hoạch chung, không nằm trên các trục đường cụ thể, hoặc chủ yếu là các loại đất có giá trị thấp như đất nông nghiệp, dẫn đến mức giá phổ biến ở nhóm sàn.
Một nguyên tắc quan trọng trong định giá đất tại Phường Bình Dương là sự chênh lệch lớn về giá giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp) thường cao gấp nhiều lần so với giá đất tại vị trí 4 (vị trí sâu hơn, cách xa mặt tiền).
Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742):
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trực tiếp trên tuyến đường này cao hơn gấp hơn ba lần so với giá đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường vào. Sự chênh lệch này minh họa rõ ràng tác động quyết định của yếu tố "vị trí" đến giá trị bất động sản, nơi mà khoảng cách vài chục mét có thể tạo ra sự khác biệt hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông.
Phân tích bảng giá đất Phường Bình Dương cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá rất lớn. Mức giá cao nhất lên đến 31.000.000 VND/m² thuộc về đất ở tại các vị trí mặt tiền đắc địa như tuyến HUỲNH VĂN LŨY. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp như đất rừng đặc dụng chỉ có mức giá tối đa 800.000 VND/m². Sự khác biệt giữa giá trị đất ở mặt tiền (vị trí 1) và đất ở vị trí sâu (vị trí 4) là rất đáng kể, với tỷ lệ chênh lệch có thể lên tới 3.13 lần trên cùng một con đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác về bảng giá đất áp dụng cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và phân tích dữ liệu một cách đầy đủ nhất, phục vụ cho nhu cầu mua bán, định giá và đầu tư bất động sản tại Phường Bình Dương nói riêng và các khu vực khác nói chung.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.