Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 276 bảng giá đất thổ cư tại Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
PHẠM VĂN ĐỒNG
CẦU GÒ DƯA → TÔ NGỌC VÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
75.000.000 | 37.500.000 | 30.000.000 | 24.000.000 | ||
|
QUỐC LỘ 13 MỚI
CẦU BÌNH TRIỆU → CẦU ÔNG DẦU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | |
|
QUỐC LỘ 13 MỚI
CẦU ÔNG DẦU → NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | |
|
NGUYỄN THỊ NHUNG
QUỐC LỘ 13 MỚI → ĐƯỜNG VEN SÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
69.400.000 | 34.700.000 | 27.760.000 | 22.208.000 | |
|
ĐINH THỊ THI
QUỐC LỘ 13 MỚI → ĐƯỜNG VEN SÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
69.400.000 | 34.700.000 | 27.760.000 | 22.208.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | ||
|
ĐƯỜNG SỐ 18, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
ĐƯỜNG SỐ 24, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → ĐƯỜNG 7, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 20, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
ĐƯỜNG 33, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → CUỐI TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 33, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
ĐƯỜNG 18, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → ĐƯỜNG SỐ 24, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 | |
|
HIỆP BÌNH
PHẠM VĂN ĐỒNG → QUỐC LỘ 13
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | |
|
QUỐC LỘ 13 MỚI
NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC → CẦU VĨNH BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
63.500.000 | 31.750.000 | 25.400.000 | 20.320.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
63.000.000 | 31.500.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
63.000.000 | 31.500.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | ||
|
ĐƯỜNG 15, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.900.000 | 31.450.000 | 25.160.000 | 20.128.000 | |
|
ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 16, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.900.000 | 31.450.000 | 25.160.000 | 20.128.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
61.000.000 | 30.500.000 | 24.400.000 | 19.520.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
61.000.000 | 30.500.000 | 24.400.000 | 19.520.000 | ||
|
QUỐC LỘ 13 CŨ
QUỐC LỘ 13 MỚI → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.400.000 | 30.200.000 | 24.160.000 | 19.328.000 | |
|
QUỐC LỘ 13 CŨ
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.400.000 | 30.200.000 | 24.160.000 | 19.328.000 | |
|
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.400.000 | 30.200.000 | 24.160.000 | 19.328.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 16, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
NGUYỄN THỊ NHUNG → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 24, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
ĐƯỜNG 15, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | |
|
KHA VẠN CÂN
ĐƯỜNG SỐ 20 (P.HIỆP BÌNH CHÁNH) ĐẾN CẦU BÌNH LỢI → BÊN KHÔNG CÓ ĐƯỜNG SẮT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
59.700.000 | 29.850.000 | 23.880.000 | 19.104.000 | |
|
ĐƯỜNG 1, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
NGUYỄN THỊ NHUNG → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
58.700.000 | 29.350.000 | 23.480.000 | 18.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
NGUYỄN THỊ NHUNG → ĐƯỜNG 15, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
57.000.000 | 28.500.000 | 22.800.000 | 18.240.000 | |
|
ĐƯỜNG 7, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG SỐ 24, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
57.000.000 | 28.500.000 | 22.800.000 | 18.240.000 | |
|
TÔ NGỌC VÂN
PHẠM VĂN ĐỒNG → CẦU TRẮNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 | |
|
PHẠM VĂN ĐỒNG
CẦU BÌNH LỢI → CẦU GÒ DƯA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
TỪ NHÀ SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐẾN ĐẦU ĐƯỜNG 16
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 13
ĐẦU ĐƯỜNG SỐ 16 → GIÁP RANH ĐƯỜNG SỐ 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
TỪ CÔNG VIÊN CHUNG CƯ OPAL RIVERSIDE → CUỐI ĐƯỜNG (GIÁP RANH NHÀ HÀNG BÊN SÔNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
CẦU RẠCH MÔN → NGÃ BA ĐƯỜNG SỐ 26
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 29, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
ĐƯỜNG 15, KHU NHÀ VẠN PHÚC → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 34, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
ĐINH THỊ THI → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 36, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
ĐƯỜNG 32, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → ĐƯỜNG 34, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 37, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
ĐƯỜNG 32, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 22, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
NGUYỄN THỊ NHUNG → ĐƯỜNG 7, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 50, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 52, KHU NHÀ ĐÔNG NAM
NGUYỄN THỊ NHUNG → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | |
|
PHẠM VĂN ĐỒNG
CẦU GÒ DƯA → TÔ NGỌC VÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | |
|
ĐƯỜNG 12, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
52.800.000 | 26.400.000 | 21.120.000 | 16.896.000 | |
|
ĐƯỜNG 13, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 | |
|
ĐƯỜNG 14, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 | |
|
ĐƯỜNG 9, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 6, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 8, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 | |
|
ĐƯỜNG 2, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ
ĐƯỜNG 1, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 8, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ
PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng đất. Thông tin sẽ giúp nhà đầu tư, người mua bán có cái nhìn khách quan và dựa trên số liệu cụ thể để đưa ra các quyết định liên quan đến bất động sản.
Bảng giá đất Phường Hiệp Bình được xây dựng dựa trên sự phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Sự chênh lệch giá giữa các loại đất và giữa các vị trí là rất lớn, phản ánh đúng quy luật cung-cầu và giá trị thực tế từng vị trí. Giá đất trong phường dao động từ mức thấp nhất 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, lên đến mức cao nhất 93.200.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa.
Sự phân hóa này cho thấy Phường Hiệp Bình là khu vực có cấu trúc giá đa dạng, đáp ứng nhiều phân khúc nhu cầu khác nhau, từ sản xuất nông nghiệp, kinh doanh đến nhà ở.
Giá đất tại Phường Hiệp Bình được phân định rõ ràng theo mục đích sử dụng. Nhóm đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất ở và đất thương mại, có mức giá cao hơn hẳn so với nhóm đất nông nghiệp.
Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn trực quan về biên độ giá của từng loại đất:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 29.600.000 | 93.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 17.800.000 | 55.900.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 14.800.000 | 46.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Sự chênh lệch giá giữa các tuyến đường tại Phường Hiệp Bình là rất rõ rệt, tạo thành các nhóm đường có giá trị khác biệt.
Việc so sánh này chỉ ra rằng, bên cạnh loại đất, yếu tố "mặt tiền" hay tuyến đường cụ thể đóng vai trò then chốt trong việc định giá một lô đất tại Phường Hiệp Bình.
Một đặc điểm quan trọng trong cấu trúc giá đất tại Phường Hiệp Bình là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả chung, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) có thể cao gấp nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí ở sâu bên trong).
Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho điều này là trên tuyến đường PHẠM VĂN ĐỒNG:
Mức chênh lệch tuyệt đối lên tới 63.376.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch (gap ratio) là khoảng 3.13 lần, nghĩa là giá đất mặt tiền (vị trí 1) cao hơn gấp hơn ba lần so với giá đất ở vị trí sâu bên trong (vị trí 4) trên cùng một con đường. Số liệu này phản ánh chính xác giá trị thương mại và tính tiếp cận mà vị trí mặt tiền mang lại, đồng thời là một thông số quan trọng để người mua bán đánh giá và thương lượng giá cho các lô đất không trực tiếp tiếp giáp mặt đường lớn.
Phân tích bảng giá đất Phường Hiệp Bình cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá rõ rệt. Giá đất ở đạt mức cao nhất lên tới 93.200.000 VND/m² tại các vị trí đắc địa như mặt tiền đường Phạm Văn Đồng, trong khi các loại đất nông nghiệp phổ biến ở mức dưới 2.000.000 VND/m². Yếu tố vị trí có ảnh hưởng quyết định, thể hiện qua việc chênh lệch giá giữa các tuyến đường và sự khác biệt có thể lên tới hơn 3 lần giữa vị trí mặt tiền và vị trí trong cùng.
Để có được thông tin chi tiết nhất về bảng giá chính thức cho từng thửa đất, từng đoạn đường cụ thể và tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ này sẽ cung cấp dữ liệu cập nhật và phân tích sâu hơn, hỗ trợ đắc lực cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Phường Hiệp Bình.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.