Bảng giá đất Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 188 bảng giá đất thổ cư tại Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ALEXANDRE DE RHODES
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
258.200.000 129.100.000 103.280.000 82.624.000
ALEXANDRE DE RHODES
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.400.000 215.200.000 172.160.000 137.728.000
ALEXANDRE DE RHODES
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.300.000 150.650.000 120.520.000 96.416.000
CAO BÁ QUÁT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
176.500.000 88.250.000 70.600.000 56.480.000
CAO BÁ QUÁT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
294.100.000 147.050.000 117.640.000 94.112.000
CAO BÁ QUÁT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.900.000 102.950.000 82.360.000 65.888.000
CHU MẠNH TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
195.900.000 97.950.000 78.360.000 62.688.000
CHU MẠNH TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
326.500.000 163.250.000 130.600.000 104.480.000
CHU MẠNH TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
228.600.000 114.300.000 91.440.000 73.152.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
295.000.000 147.500.000 118.000.000 94.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
491.700.000 245.850.000 196.680.000 157.344.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
344.200.000 172.100.000 137.680.000 110.144.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.500.000 135.250.000 108.200.000 86.560.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.800.000 225.400.000 180.320.000 144.256.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.600.000 157.800.000 126.240.000 100.992.000
CÔNG XÃ PARIS
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.500.000 135.250.000 108.200.000 86.560.000
CÔNG XÃ PARIS
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.800.000 225.400.000 180.320.000 144.256.000
CÔNG XÃ PARIS
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.600.000 157.800.000 126.240.000 100.992.000
ĐINH TIÊN HOÀNG
LÊ DUẪN → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.500.000 70.250.000 56.200.000 44.960.000
ĐINH TIÊN HOÀNG
LÊ DUẪN → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.100.000 117.050.000 93.640.000 74.912.000
ĐINH TIÊN HOÀNG
LÊ DUẪN → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.900.000 81.950.000 65.560.000 52.448.000
ĐÔNG DU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
271.000.000 135.500.000 108.400.000 86.720.000
ĐÔNG DU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
451.700.000 225.850.000 180.680.000 144.544.000
ĐÔNG DU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
316.200.000 158.100.000 126.480.000 101.184.000
ĐỒNG KHỞI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
412.300.000 206.150.000 164.920.000 131.936.000
ĐỒNG KHỞI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
687.200.000 343.600.000 274.880.000 219.904.000
ĐỒNG KHỞI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
481.000.000 240.500.000 192.400.000 153.920.000
HAI BÀ TRƯNG
BẾN BẠCH ĐẰNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.500.000 135.250.000 108.200.000 86.560.000
HAI BÀ TRƯNG
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
159.900.000 79.950.000 63.960.000 51.168.000
HAI BÀ TRƯNG
BẾN BẠCH ĐẰNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.800.000 225.400.000 180.320.000 144.256.000
HAI BÀ TRƯNG
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
266.500.000 133.250.000 106.600.000 85.280.000
HAI BÀ TRƯNG
BẾN BẠCH ĐẰNG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.600.000 157.800.000 126.240.000 100.992.000
HAI BÀ TRƯNG
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
186.600.000 93.300.000 74.640.000 59.712.000
HẢI TRIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.400.000 120.200.000 96.160.000 76.928.000
HẢI TRIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.600.000 200.300.000 160.240.000 128.192.000
HẢI TRIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.400.000 140.200.000 112.160.000 89.728.000
HÀM NGHI
TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
257.600.000 128.800.000 103.040.000 82.432.000
HÀM NGHI
TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
429.300.000 214.650.000 171.720.000 137.376.000
HÀM NGHI
TÔN ĐỨC THẮNG → NAM KỲ KHỞI NGHĨA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.500.000 150.250.000 120.200.000 96.160.000
HÀN THUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
258.200.000 129.100.000 103.280.000 82.624.000
HÀN THUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.400.000 215.200.000 172.160.000 137.728.000
HÀN THUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.300.000 150.650.000 120.520.000 96.416.000
HỒ HUẤN NGHIỆP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
258.200.000 129.100.000 103.280.000 82.624.000
HỒ HUẤN NGHIỆP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.400.000 215.200.000 172.160.000 137.728.000
HỒ HUẤN NGHIỆP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.300.000 150.650.000 120.520.000 96.416.000
HỒ TÙNG MẬU
HÀM NGHI → TÔN THẤT THIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
206.200.000 103.100.000 82.480.000 65.984.000
HỒ TÙNG MẬU
VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
123.700.000 61.850.000 49.480.000 39.584.000
HỒ TÙNG MẬU
HÀM NGHI → TÔN THẤT THIỆP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.700.000 171.850.000 137.480.000 109.984.000
HỒ TÙNG MẬU
VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
206.100.000 103.050.000 82.440.000 65.952.000
HỒ TÙNG MẬU
HÀM NGHI → TÔN THẤT THIỆP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.600.000 120.300.000 96.240.000 76.992.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng đất. Thông tin sẽ hữu ích cho các nhà đầu tư, người mua bán và những ai đang tìm hiểu để định giá bất động sản tại khu vực trung tâm này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Sài Gòn

Phường Sài Gòn, thuộc Quận 1, là một trong những khu vực trung tâm nhất của Thành phố Hồ Chí Minh. Bảng giá đất tại đây phản ánh rõ nét sự phân hóa mạnh mẽ giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau và giữa các tuyến đường. Giá đất được niêm yết với đơn vị tính là VND/m², cho thấy sự chênh lệch cực lớn từ vài trăm nghìn đồng cho đến hàng trăm triệu đồng trên một mét vuông. Sự khác biệt này chủ yếu xuất phát từ mục đích sử dụng, với nhóm đất phi nông nghiệp (đất ở, thương mại) chiếm mức giá cao nhất, trong khi nhóm đất nông nghiệp có giá trị thấp hơn rất nhiều.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu cho thấy giá đất tại Phường Sài Gòn được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá dao động từ 191,200,000 VND/m² đến 687,200,000 VND/m². Mức giá tối đa này thuộc về những vị trí đắc địa nhất trên các tuyến phố thương mại sầm uất.

Tiếp theo là nhóm đất thương mại, dịch vụ, với biên độ giá từ 133,800,000 VND/m² đến 481,000,000 VND/m². Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có mức giá thấp hơn một bậc, từ 114,700,000 VND/m² đến 412,300,000 VND/m². Sự chênh lệch giữa giá tối thiểu và tối đa trong cùng một nhóm cho thấy yếu tố vị trí cụ thể trên từng tuyến đường có ảnh hưởng quyết định.

Ngược lại, nhóm đất nông nghiệp và các loại đất chuyên dụng khác có giá trị thấp hơn rất nhiều. Cụ thể:

  • Đất chăn nuôi tập trung: 0 - 2,160,000 VND/m².
  • Đất trồng cây lâu năm: 0 - 1,440,000 VND/m².
  • Đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hằng năm khác và đất rừng sản xuất: 0 - 1,200,000 VND/m².
  • Đất rừng phòng hộ và đất làm muối: 0 - 960,000 VND/m².

Sự chênh lệch khổng lồ giữa giá đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp (lên tới hàng trăm lần) phản ánh đúng đặc tính của một khu vực trung tâm thành phố, nơi giá trị đến từ hoạt động thương mại, dịch vụ và nhà ở là chủ đạo.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại hình tại Phường Sài Gòn

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 191,200,000 687,200,000
Đất thương mại, dịch vụ 133,800,000 481,000,000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 114,700,000 412,300,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 2,160,000
Đất trồng cây lâu năm 0 1,440,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1,200,000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 1,200,000
Đất rừng sản xuất 0 1,200,000
Đất rừng phòng hộ 0 960,000
Đất làm muối 0 960,000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Sự phân hóa giá trị không chỉ dừng lại ở loại hình đất mà còn thể hiện rõ rệt giữa các tuyến đường khác nhau trong cùng một phường. Các tuyến đường được xác định là có mức giá cao nhất tập trung vào những đại lộ thương mại trung tâm. Cụ thể, nhóm đường bao gồm ĐỒNG KHỞI, LÊ LỢI, NGUYỄN HUỆ là những tuyến phố dẫn đầu về giá trị đất, với mức giá tối đa lên đến 687,200,000 VND/m² cho đất ở tại đường Đồng Khởi.

Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận tại Phường Sài Gòn (Khu vực I). Điều này cho thấy ngay trong cùng một đơn vị hành chính, vẫn tồn tại những khu vực có vị trí và điều kiện phát triển khác biệt, dẫn đến chênh lệch lớn về giá đất. Biên độ giá giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất có thể lên tới hàng trăm triệu đồng trên một mét vuông đối với cùng một loại hình đất, minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và vị trí cụ thể.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một nguyên tắc định giá rõ ràng được áp dụng là giá đất giảm dần theo vị trí tính từ mặt tiền đường vào sâu bên trong. Theo đó, vị trí 1 (mặt tiền) luôn có giá cao nhất, và giá sẽ giảm ở các vị trí 2, 3, 4. Sự chênh lệch này có thể rất lớn.

Ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường ĐỒNG KHỞI. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 687,200,000 VND/m². Tuy nhiên, ở vị trí 4 (cùng một tuyến đường), giá chỉ còn 219,904,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là một lô đất mặt tiền Đồng Khởi có thể có giá gấp hơn ba lần một lô đất nằm sâu bên trong cùng con đường. Con số này phản ánh giá trị thương mại và khả năng tiếp cận khách hàng mà vị trí mặt tiền mang lại, là yếu tố then chốt quyết định sự chênh lệch khủng khiếp về giá.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Sài Gòn cho thấy một bức tranh đa dạng và phân hóa sâu sắc. Giá trị đất được xác định chủ yếu bởi hai yếu tố: loại hình sử dụng đấtvị trí cụ thể trên tuyến đường. Các mức giá nổi bật bao gồm:

  • Mức giá cao nhất: 687,200,000 VND/m² cho đất ở tại vị trí 1 trên đường Đồng Khởi.
  • Mức giá thấp nhất trong nhóm đất phi nông nghiệp: 114,700,000 VND/m² cho đất sản xuất, kinh doanh.
  • Chênh lệch điển hình giữa mặt tiền và trong hẻm: Lên tới 3.13 lần trên cùng một tuyến đường.
  • Sự khác biệt giữa đất phi nông nghiệp và nông nghiệp: Có thể lên tới hàng trăm lần.

Để có được thông tin chi tiết nhất về bảng giá đất, cũng như tra cứu quy hoạch cụ thể cho từng thửa đất tại Phường Sài Gòn và các khu vực khác, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và phân tích dữ liệu một cách chính xác, hỗ trợ tối đa cho các quyết định đầu tư và mua bán bất động sản của mình.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-sai-gon

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.