Bảng giá đất Phường Chánh Hưng, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 171 bảng giá đất thổ cư tại Phường Chánh Hưng, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Chánh Hưng, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Chánh Hưng, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
DƯƠNG BÁ TRẠC
PHẠM THẾ HIỂN → CẦU SÔNG XÁNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.400.000 80.200.000 64.160.000 51.328.000
ÂU DƯƠNG LÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
145.800.000 72.900.000 58.320.000 46.656.000
NGUYỄN THỊ TẦN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
123.100.000 61.550.000 49.240.000 39.392.000
TẠ QUANG BỬU
PHẠM HÙNG → CẦU TẠ QUANG BỬU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
113.400.000 56.700.000 45.360.000 36.288.000
DƯƠNG BÁ TRẠC
TRƯỜNG RẠCH ÔNG → CẢNG PHƯỜNG 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.400.000 50.200.000 40.160.000 32.128.000
PHẠM THẾ HIỂN
CẦU RẠCH ÔNG → CẦU HIỆP ÂN 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
99.600.000 49.800.000 39.840.000 31.872.000
DƯƠNG BÁ TRẠC
PHẠM THẾ HIỂN → CẦU SÔNG XÁNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
PHẠM HÙNG
CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG → RANH XÃ BÌNH HƯNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
93.200.000 46.600.000 37.280.000 29.824.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
92.000.000 46.000.000 36.800.000 29.440.000
TẠ QUANG BỬU
ÂU DƯƠNG LÂN → PHẠM HÙNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
89.900.000 44.950.000 35.960.000 28.768.000
ĐẶNG CHẤT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000
ÂU DƯƠNG LÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.500.000 43.750.000 35.000.000 28.000.000
DẠ NAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.900.000 42.950.000 34.360.000 27.488.000
DƯƠNG QUANG ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
VÕ TRỨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
PHẠM HÙNG
PHẠM THẾ HIỂN → CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
PHẠM HÙNG
BA ĐÌNH → HƯNG PHÚ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.100.000 42.550.000 34.040.000 27.232.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
83.000.000 41.500.000 33.200.000 26.560.000
HƯNG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.000.000 40.500.000 32.400.000 25.920.000
CAO LỖ
PHẠM THẾ HIỂN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.500.000 40.250.000 32.200.000 25.760.000
DƯƠNG BÁ TRẠC
PHẠM THẾ HIỂN → CẦU SÔNG XÁNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.200.000 40.100.000 32.080.000 25.664.000
ĐẶNG THÚC LIÊNG
ĐỖ NGỌC QUANG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
LÊ QUYÊN
DƯƠNG QUANG ĐÔNG → ĐÔNG HỒ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
BÙI ĐIỀN
HỒ THÀNH BIÊN → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
NGUYỄN DUY
CHUNG CƯ 39C LÊ QUANG KIM → CẦU HIỆP ÂN 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.500.000 37.250.000 29.800.000 23.840.000
NGUYỄN THỊ TẦN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
73.900.000 36.950.000 29.560.000 23.648.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
ÂU DƯƠNG LÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.900.000 36.450.000 29.160.000 23.328.000
TẠ QUANG BỬU
CẢNG PHƯỜNG 1 → DƯƠNG BÁ TRẠC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
69.700.000 34.850.000 27.880.000 22.304.000
TẠ QUANG BỬU
DƯƠNG BÁ TRẠC → ÂU DƯƠNG LÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
69.700.000 34.850.000 27.880.000 22.304.000
DƯƠNG BẠCH MAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
DƯƠNG BẠCH MAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
TẠ QUANG BỬU
PHẠM HÙNG → CẦU TẠ QUANG BỬU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
TẠ QUANG BỬU
PHẠM HÙNG → CẦU TẠ QUANG BỬU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
68.000.000 34.000.000 27.200.000 21.760.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.500.000 33.250.000 26.600.000 21.280.000
DÃ TƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.400.000 33.200.000 26.560.000 21.248.000
CHÂU THỊ HÒA
ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.900.000 32.950.000 26.360.000 21.088.000
HUỲNH THỊ PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
HUỲNH THỊ PHỤNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
PHẠM THỊ TÁNH
ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.700.000 32.350.000 25.880.000 20.704.000
TRẦN THỊ NGÔI
ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.700.000 32.350.000 25.880.000 20.704.000
TRẦN THỊ NƠI
ĐƯỜNG SỐ 715 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.700.000 32.350.000 25.880.000 20.704.000
VÕ LIÊM SƠN
TẠ QUANG BỬU → TRẦN THỊ NGÔI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.700.000 32.350.000 25.880.000 20.704.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.700.000 32.350.000 25.880.000 20.704.000
NGUYỄN THỊ MƯỜI
ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU → CAO LỖ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.800.000 31.900.000 25.520.000 20.416.000
PHẠM NHỮ TĂNG
TẠ QUANG BỬU → TRẦN THỊ NGÔI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.800.000 31.900.000 25.520.000 20.416.000
ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.200.000 31.600.000 25.280.000 20.224.000
BA ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.300.000 31.150.000 24.920.000 19.936.000
NGUYỄN THỊ TẦN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
61.600.000 30.800.000 24.640.000 19.712.000
HỒ THÀNH BIÊN
PHẠM HÙNG → RẠCH ĐU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.900.000 30.450.000 24.360.000 19.488.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Chánh Hưng, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ cho các cá nhân đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Chánh Hưng

Bảng giá đất Phường Chánh Hưng thể hiện sự chênh lệch rất lớn giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau. Phạm vi giá dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, lên đến mức cao nhất là 160.400.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đẹp. Sự khác biệt này phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác của từng nhóm đất, trong đó đất ở và đất thương mại, dịch vụ luôn có mức giá cao nhất.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu bảng giá cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm đất, từ đất phi nông nghiệp đến đất nông nghiệp và đất rừng.

Đất phi nông nghiệp

Nhóm đất này có giá trị cao nhất và biên độ giá rộng, phụ thuộc nhiều vào vị trí cụ thể.

  • Đất ở: Đây là loại đất có giá cao nhất với mức giá tối thiểu là 40.500.000 VND/m² và tối đa lên đến 160.400.000 VND/m². Mức chênh lệch lên tới 119.900.000 VND/m² cho thấy sự khác biệt cực lớn về giá trị giữa các vị trí trong phường.
  • Đất thương mại, dịch vụ: Giá dao động từ 24.300.000 VND/m² đến 96.200.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn đất ở, phản ánh mục đích sử dụng chuyên biệt hơn và thường tập trung ở các tuyến đường chính.
  • Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Có mức giá thấp hơn hai nhóm trên, từ 20.300.000 VND/m² đến 80.200.000 VND/m². Đây thường là giá đất cho các khu vực công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

Đất nông nghiệp

Nhóm đất nông nghiệp có mức giá thấp hơn rất nhiều so với đất phi nông nghiệp.

  • Đất chăn nuôi tập trung: Giá tối đa là 1.800.000 VND/m².
  • Đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng lúa: Cả ba loại đất này đều có cùng mức giá tối đa là 1.000.000 VND/m².
  • Đất làm muối: Có mức giá tối đa là 800.000 VND/m².

Đất rừng

Các loại đất rừng tại Phường Chánh Hưng có mức giá thấp nhất trong bảng.

  • Đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Cả hai loại đều có mức giá tối đa là 800.000 VND/m².

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Chánh Hưng

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 40.500.000 160.400.000
Đất thương mại, dịch vụ 24.300.000 96.200.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 20.300.000 80.200.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.800.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 1.000.000
Đất trồng lúa 0 1.000.000
Đất làm muối 0 800.000
Đất rừng phòng hộ 0 800.000
Đất rừng đặc dụng 0 800.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ khác biệt theo loại hình mà còn chênh lệch đáng kể giữa các tuyến đường. Sự phân hóa này tạo thành các nhóm đường có mức giá đặc trưng.

Nhóm tuyến đường có giá đất cao nhất

Các tuyến đường như Dương Bá Trạc, Âu Dương Lân, Nguyễn Thị Tần nằm trong nhóm có giá đất cao nhất phường. Trên các tuyến này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt ngưỡng tối đa 160.400.000 VND/m². Mức giá này phản ánh vị trí thuận lợi, khả năng tiếp cận và tiềm năng kinh doanh, sinh lời cao của các lô đất mặt tiền.

Nhóm khu vực có giá đất thấp hơn

Ngược lại, dữ liệu chỉ ra rằng Phường Chánh Hưng (Khu vực II) được đề cập như một khu vực có mức giá đất thấp hơn đáng kể so với các tuyến đường chính nêu trên. Sự chênh lệch này có thể xuất phát từ vị trí không tiếp giáp mặt tiền đường lớn, hoặc thuộc các khu vực có mật độ xây dựng, hạ tầng và hoạt động thương mại khác biệt.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía trong (vị trí 2, 3, 4...).

Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường Dương Bá Trạc:

  • Giá đất vị trí 1: 160.400.000 VND/m²
  • Giá đất vị trí 4: 51.328.000 VND/m²
  • Tỷ lệ chênh lệch: Giá vị trí 1 cao gấp khoảng 3.13 lần giá vị trí 4.

Số liệu này cho thấy mức chênh lệch tuyệt đối lên tới 109.072.000 VND/m² chỉ giữa vị trí mặt tiền và vị trí thứ tư. Sự khác biệt này đến từ những lợi thế của vị trí 1 như khả năng hiển thị cao, thuận tiện cho kinh doanh, dễ tiếp cận, trong khi các vị trí phía trong có thể gặp hạn chế về giao thông và tầm nhìn.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Chánh Hưng cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn về giá trị. Giá đất ở có thể lên tới 160.400.000 VND/m² tại các vị trí mặt tiền đẹp trên những tuyến đường chính như Dương Bá Trạc, trong khi giá đất nông nghiệp và đất rừng chỉ dao động quanh mức 800.000 - 1.800.000 VND/m². Yếu tố vị trí đóng vai trò then chốt, với chênh lệch giữa mặt tiền (vị trí 1) và các vị trí phía trong (như vị trí 4) trên cùng một con đường có thể lên tới hơn 100 triệu VND/m².

Để có được thông tin chi tiết và chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tình trạng quy hoạch của từng thửa đất cụ thể tại Phường Chánh Hưng, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu dữ liệu đầy đủ, hỗ trợ hiệu quả cho quá trình nghiên cứu, định giá và ra quyết định đầu tư bất động sản.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Chánh Hưng, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-chanh-hung

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.