Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 126 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nhuận Đức, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nhuận Đức, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nhuận Đức, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
HOÀNG ĐÌNH NGHĨA
CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI → TỈNH LỘ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 | |
|
HOÀNG ĐÌNH NGHĨA
CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI → TỈNH LỘ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 | |
|
TỈNH LỘ 15
CẦU RẠCH SƠN → CÁCH ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT 195M HƯỚNG VỀ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ (GIÁP RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | |
|
TỈNH LỘ 15
CẦU RẠCH SƠN → CÁCH ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT 195M HƯỚNG VỀ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ (GIÁP RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | |
|
TỈNH LỘ 15
CẦU RẠCH SƠN → CÁCH ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT 195M HƯỚNG VỀ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ (GIÁP RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | |
|
ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) → BÀ THIÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | |
|
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
CẦU BẾN MƯƠNG → ĐƯỜNG 488
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | |
|
NHUẬN ĐỨC
UBND XÃ NHUẬN ĐỨC → NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) → TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ → CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | |
|
NGUYỄN THỊ RÀNH
ĐƯỜNG SỐ 623 → CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
NGUYỄN THỊ RÀNH
ĐƯỜNG SỐ 623 → CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
HOÀNG ĐÌNH NGHĨA
CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI → TỈNH LỘ 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | |
|
HOÀNG ĐÌNH NGHĨA
CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI → TỈNH LỘ 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | |
|
BÀ THIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | |
|
BÀU LÁCH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | |
|
BÙI THỊ ĐIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | |
|
HOÀNG ĐÌNH NGHĨA
CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI → TỈNH LỘ 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
ĐƯỜNG BA SA
CẦU QUYẾT THẮNG → TỈNH LỘ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
ĐƯỜNG BA SA
CẦU QUYẾT THẮNG → TỈNH LỘ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 623
NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 623
NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) → TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ → CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | |
|
ĐƯỜNG N3
Đ. PHẠM VĂN CỘI → ĐƯỜNG SỐ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | |
|
ĐƯỜNG N3
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | |
|
TỈNH LỘ 2
KÊNH T31A-13 → NGÃ TƯ SỞ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | |
|
NGUYỄN THỊ RÀNH
ĐƯỜNG SỐ 623 → CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | |
|
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
CẦU BẾN MƯƠNG → ĐƯỜNG 488
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
NHUẬN ĐỨC
UBND XÃ NHUẬN ĐỨC → NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
TỈNH LỘ 15
CẦU RẠCH SƠN → CÁCH ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT 195M HƯỚNG VỀ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ (GIÁP RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) → BÀ THIÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) → BÀ THIÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
NGÃ TƯ LÔ 6 → BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
TỈNH LỘ 2
KÊNH T31A-13 → NGÃ TƯ SỞ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | |
|
NGUYỄN THỊ RÀNH
ĐƯỜNG SỐ 623 → CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | |
|
NGUYỄN THỊ RÀNH
ĐƯỜNG SỐ 623 → CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | |
|
TỈNH LỘ 2
KÊNH T31A-13 → NGÃ TƯ SỞ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | |
|
TỈNH LỘ 2
KÊNH T31A-13 → NGÃ TƯ SỞ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | |
|
NGUYỄN THỊ RÀNH
ĐƯỜNG SỐ 623 → CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | |
|
TỈNH LỘ 7
NGÃ TƯ LÔ 6 → BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | |
|
ĐƯỜNG H14
ĐƯỜNG H5 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | |
|
ĐƯỜNG H16
ĐƯỜNG H13 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | |
|
ĐƯỜNG N4
RANH PHÍA TÂY → ĐƯỜNG SỐ 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | |
|
ĐƯỜNG H2
ĐƯỜNG N4 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | |
|
ĐƯỜNG BA SA
CẦU QUYẾT THẮNG → TỈNH LỘ 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | |
|
BÀ THIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BÀU LÁCH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BÙI THỊ ĐIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BÀ THIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Xã Nhuận Đức, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường, chúng tôi sẽ giúp bạn có cái nhìn rõ ràng và khách quan về mặt bằng giá, từ đó hỗ trợ cho việc tìm hiểu, mua bán hoặc định giá bất động sản.
Bảng giá đất tại Xã Nhuận Đức được xây dựng dựa trên sự phân loại chi tiết theo hai yếu tố chính: loại hình đất và vị trí trên các tuyến đường. Sự chênh lệch giá giữa các loại đất phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng sử dụng khác nhau. Trong đó, đất ở luôn có mức giá cao nhất, với biên độ dao động từ 2.800.000 VND/m² đến 14.100.000 VND/m². Ngược lại, các loại đất nông nghiệp như đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản hay đất rừng có mức giá thấp hơn rất nhiều, thậm chí có mức sàn là 0 VND/m² ở một số vị trí.
Sự khác biệt về giá không chỉ dừng lại ở loại hình mà còn thể hiện rất rõ giữa các tuyến đường và vị trí mặt tiền. Các tuyến đường chính, được xác định là khu vực có hoạt động kinh tế sôi động và điều kiện giao thông thuận lợi, sở hữu mức giá cao ngất ngưởng. Trong khi đó, các khu vực được quy định chung (như Khu vực III) lại có mức giá thấp hơn đáng kể.
Việc phân tích giá theo loại đất là bước cơ bản đầu tiên để đánh giá tiềm năng và giá trị của một lô đất. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại hình đất chính tại Xã Nhuận Đức.
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 2.800.000 | 14.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 7.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 5.600.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560.000 |
| Đất làm muối | 0 | 560.000 |
Đây là loại hình đất có giá trị cao nhất, với mức giá tối đa lên đến 14.100.000 VND/m². Mức giá tối thiểu là 2.800.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn này (lên tới 11.300.000 VND/m²) cho thấy giá trị của đất ở phụ thuộc rất nhiều vào yếu tố vị trí, hạ tầng xung quanh và tiện ích kèm theo. Con số 14.100.000 VND/m² phản ánh những vị trí đắc địa nhất, có thể là mặt tiền các tuyến đường chính, trong khi mức 2.800.000 VND/m² thường thuộc về các vị trí sâu hoặc kém thuận lợi hơn.
Giá đất cho mục đích thương mại, dịch vụ dao động từ 1.400.000 VND/m² đến 7.100.000 VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này bằng một nửa so với mức tối đa của đất ở, điều này cho thấy tiềm năng sinh lời từ hoạt động kinh doanh tại các vị trí tốt nhất cũng được định giá rất cao. Sự chênh lệch giữa giá cao nhất và thấp nhất là 5.700.000 VND/m².
Loại đất này có mức giá thấp hơn đất thương mại, với phạm vi từ 1.100.000 VND/m² đến 5.600.000 VND/m². Điều này phù hợp với đặc thù thường được bố trí tại các khu vực công nghiệp, cụm sản xuất, nơi mà yếu tố giao thông kết nối là chính, thay vì yếu tố mặt tiền trực tiếp cho bán lẻ.
Nhóm đất này bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng và đất làm muối. Một điểm chung dễ nhận thấy là mức giá tối thiểu đều là 0 VND/m², có thể áp dụng cho những khu vực có điều kiện canh tác khó khăn hoặc nằm trong diện quy hoạch, bảo vệ đặc thù. Mức giá cao nhất của nhóm này cũng chỉ dao động từ 560.000 VND/m² đến 840.000 VND/m². Con số này phản ánh rõ ràng sự khác biệt về giá trị kinh tế trực tiếp giữa đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp tại khu vực.
Giá đất không đồng đều trên tất cả các tuyến đường tại Xã Nhuận Đức. Sự phân hóa này tạo nên các nhóm đường có mức giá đặc trưng.
Các tuyến đường như HOÀNG ĐÌNH NGHĨA và TỈNH LỘ 15 được xác định là nhóm có mức giá cao nhất. Cụ thể, giá đất ở vị trí 1 trên tuyến đường HOÀNG ĐÌNH NGHĨA đạt ngưỡng 14.100.000 VND/m² – đây cũng là mức giá cao nhất được ghi nhận trong toàn bộ bảng giá. Điều này cho thấy đây là những trục đường chính, có vị trí chiến lược, hạ tầng phát triển và hoạt động kinh tế sôi động, thu hút nhu cầu về mặt bằng ở và kinh doanh cao.
Ngược lại, khu vực được quy định chung là Xã Nhuận Đức (Khu vực III) đại diện cho nhóm có mức giá thấp nhất. Sự xuất hiện lặp lại của khu vực này trong danh sách các vị trí có giá thấp cho thấy đây là phân khu có mức giá áp dụng chung ở mức độ khiêm tốn, có thể bao gồm các vùng đất nông nghiệp, đất chưa phát triển mạnh về hạ tầng hoặc nằm xa trung tâm các hoạt động kinh tế chính.
Sự chênh lệch lớn giữa hai nhóm này minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "vị trí, vị trí và vị trí" trong định giá bất động sản. Cùng một loại đất, nhưng nằm trên tuyến đường khác nhau, giá trị có thể thay đổi một trời một vực.
Một trong những nguyên tắc quan trọng trong định giá đất đô thị và khu vực phát triển là giá trị suy giảm theo chiều sâu. Điều này được thể hiện rất rõ thông qua sự chênh lệch giá giữa vị trí 1 (mặt tiền đường) và vị trí 4 (vị trí sâu bên trong).
Theo dữ liệu, giá đất ở vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Đây là quy luật tất yếu do lợi thế về khả năng tiếp cận, tầm nhìn, và tiềm năng kinh doanh trực tiếp mà mặt tiền mang lại.
Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường HOÀNG ĐÌNH NGHĨA:
Mức chênh lệch tuyệt đối giữa hai vị trí lên tới 9.588.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch là khoảng 3.13 lần, nghĩa là giá đất mặt tiền cao hơn gấp hơn ba lần so với lô đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường. Con số này phản ánh mức độ "giảm giá" rất mạnh theo chiều sâu, đặc biệt tại những tuyến đường có giá trị cao. Sự sụt giảm này không chỉ là về khoảng cách vật lý mà còn là về sự suy giảm trong tiện ích sử dụng và cơ hội kinh doanh.
Bảng giá đất Xã Nhuận Đức cho thấy một bức tranh đa dạng với sự phân hóa rõ rệt. Giá trị đất được quyết định chủ yếu bởi hai yếu tố: mục đích sử dụng và vị trí cụ thể.
Để có được thông tin chi tiết nhất về bảng giá đất cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và phân tích dữ liệu một cách trực quan, chính xác, phục vụ cho nhu cầu nghiên cứu, đầu tư và mua bán bất động sản tại Xã Nhuận Đức nói riêng và các khu vực khác nói chung.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.