Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 182 bảng giá đất thổ cư tại Phường Khánh Hội, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Khánh Hội, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Khánh Hội, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
LÊ VĂN LINH NỐI DÀI
ĐƯỜNG 48 → NGUYỄN HỮU HÀO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
229.000.000 | 114.500.000 | 91.600.000 | 73.280.000 | |
|
HOÀNG DIỆU
ĐOÀN VĂN BƠ → KHÁNH HỘI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
225.500.000 | 112.750.000 | 90.200.000 | 72.160.000 | |
|
KHÁNH HỘI
BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
225.500.000 | 112.750.000 | 90.200.000 | 72.160.000 | |
|
BẾN VÂN ĐỒN
KHÁNH HỘI → CẦU CALMETTE
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
213.800.000 | 106.900.000 | 85.520.000 | 68.416.000 | |
|
KHÁNH HỘI
HOÀNG DIỆU → CẦU KÊNH TẺ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
210.300.000 | 105.150.000 | 84.120.000 | 67.296.000 | |
|
ĐOÀN VĂN BƠ
CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
195.000.000 | 97.500.000 | 78.000.000 | 62.400.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 48
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
194.400.000 | 97.200.000 | 77.760.000 | 62.208.000 | |
|
ĐƯỜNG 10C
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
177.300.000 | 88.650.000 | 70.920.000 | 56.736.000 | |
|
TÂN VĨNH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
177.100.000 | 88.550.000 | 70.840.000 | 56.672.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 45
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
173.800.000 | 86.900.000 | 69.520.000 | 55.616.000 | |
|
ĐOÀN VĂN BƠ
HOÀNG DIỆU → TÔN ĐẢN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
172.200.000 | 86.100.000 | 68.880.000 | 55.104.000 | |
|
LÊ VĂN LINH NỐI DÀI
ĐƯỜNG 48 → NGUYỄN HỮU HÀO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
160.300.000 | 80.150.000 | 64.120.000 | 51.296.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
159.500.000 | 79.750.000 | 63.800.000 | 51.040.000 | |
|
KHÁNH HỘI
BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
157.900.000 | 78.950.000 | 63.160.000 | 50.528.000 | |
|
HOÀNG DIỆU
ĐOÀN VĂN BƠ → KHÁNH HỘI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
157.900.000 | 78.950.000 | 63.160.000 | 50.528.000 | |
|
BẾN VÂN ĐỒN
KHÁNH HỘI → CẦU CALMETTE
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
149.700.000 | 74.850.000 | 59.880.000 | 47.904.000 | |
|
KHÁNH HỘI
HOÀNG DIỆU → CẦU KÊNH TẺ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
147.200.000 | 73.600.000 | 58.880.000 | 47.104.000 | |
|
LÊ VĂN LINH NỐI DÀI
ĐƯỜNG 48 → NGUYỄN HỮU HÀO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
137.400.000 | 68.700.000 | 54.960.000 | 43.968.000 | |
|
ĐOÀN VĂN BƠ
CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
136.500.000 | 68.250.000 | 54.600.000 | 43.680.000 | |
|
NGUYỄN HỮU HÀO
BẾN VÂN ĐỒN → LÊ VĂN LINH NỐI DÀI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 48
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 11
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
135.600.000 | 67.800.000 | 54.240.000 | 43.392.000 | |
|
HOÀNG DIỆU
ĐOÀN VĂN BƠ → KHÁNH HỘI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
135.300.000 | 67.650.000 | 54.120.000 | 43.296.000 | |
|
KHÁNH HỘI
BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
135.300.000 | 67.650.000 | 54.120.000 | 43.296.000 | |
|
ĐOÀN VĂN BƠ
TÔN ĐẢN → XÓM CHIẾU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000.000 | 66.500.000 | 53.200.000 | 42.560.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 12A
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
131.100.000 | 65.550.000 | 52.440.000 | 41.952.000 | |
|
VĨNH KHÁNH
BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.900.000 | 65.450.000 | 52.360.000 | 41.888.000 | |
|
TÔN ĐẢN
TÔN THẤT THUYẾT → ĐOÀN VĂN BƠ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
130.400.000 | 65.200.000 | 52.160.000 | 41.728.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 10B
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 49
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 12
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 10A
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 29
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 30
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 44
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 38
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 39
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 40
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 42
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 32
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 33
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 34
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 36
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 37
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
BẾN VÂN ĐỒN
KHÁNH HỘI → CẦU CALMETTE
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
128.300.000 | 64.150.000 | 51.320.000 | 41.056.000 | |
|
KHÁNH HỘI
HOÀNG DIỆU → CẦU KÊNH TẺ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
126.200.000 | 63.100.000 | 50.480.000 | 40.384.000 | |
|
ĐƯỜNG 10C
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
124.100.000 | 62.050.000 | 49.640.000 | 39.712.000 | |
|
TÂN VĨNH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
124.000.000 | 62.000.000 | 49.600.000 | 39.680.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Phường Khánh Hội, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng, chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ sự chênh lệch giá trị giữa các vị trí, từ đó có cơ sở vững chắc cho các quyết định liên quan đến bất động sản.
Bảng giá đất Phường Khánh Hội phản ánh sự đa dạng lớn về giá trị giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau. Giá đất tại đây dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho đến mức cao nhất lên tới 229.000.000 VND/m². Sự chênh lệch khổng lồ này chủ yếu đến từ mục đích sử dụng đất, với nhóm đất phi nông nghiệp (đất ở, đất thương mại) chiếm vị trí dẫn đầu về giá trị. Phân tích được thực hiện dựa trên việc tổng hợp giá đất theo từng tuyến đường và đoạn đường trong cùng đơn vị hành chính, mang tính chất tham khảo quan trọng cho việc định giá và giao dịch.
Dưới đây là bảng tổng hợp giá đất theo từng loại hình sử dụng chính tại Phường Khánh Hội:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 73.280.000 | 229.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 51.296.000 | 160.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.968.000 | 137.400.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 2.160.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.440.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 1.200.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 960.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 960.000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất tại Phường Khánh Hội. Mức giá dao động từ 73.280.000 VND/m² đến 229.000.000 VND/m². Con số tối đa 229.000.000 VND/m² cho thấy sự hiện diện của những vị trí đắc địa, có giá trị giao dịch và đầu tư rất cao. Sự chênh lệch giữa giá thấp nhất và cao nhất lên đến 155.720.000 VND/m², phản ánh sự khác biệt rõ rệt về vị trí mặt tiền và các yếu tố liên quan bên trong cùng một loại đất.
Giá đất thương mại, dịch vụ nằm trong khoảng từ 51.296.000 VND/m² đến 160.300.000 VND/m². Mức giá tối đa 160.300.000 VND/m² thấp hơn so với đất ở, nhưng vẫn ở ngưỡng rất cao, phù hợp với tiềm năng kinh doanh tại các tuyến đường chính. Khoảng chênh lệch 109.004.000 VND/m² giữa hai đầu giá cho thấy hiệu quả kinh doanh và vị trí là những yếu tố then chốt định hình giá trị của nhóm đất này.
Nhóm đất này có mức giá từ 43.968.000 VND/m² đến 137.400.000 VND/m². Giá trị tối đa 137.400.000 VND/m² cho thấy khu vực vẫn có những vị trí thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh công nghiệp hoặc dịch vụ phi thương mại thuần túy. Sự chênh lệch 93.432.000 VND/m² giữa giá trần và giá sàn cũng là một con số đáng kể.
Nhóm đất nông nghiệp (chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, trồng lúa) và đất rừng (phòng hộ, đặc dụng) có giá trị thấp hơn rất nhiều so với các nhóm đất phi nông nghiệp. Giá cao nhất trong nhóm này chỉ dao động từ 960.000 VND/m² đến 2.160.000 VND/m², và nhiều vị trí có mức giá 0 VND/m². Sự khác biệt này khẳng định mục đích sử dụng là yếu tố quyết định hàng đầu đến giá trị đất đai tại Phường Khánh Hội.
Dữ liệu cho thấy giá đất phân hóa mạnh mẽ giữa các tuyến đường khác nhau. Có thể nhận diện rõ các nhóm tuyến đường có mức giá cao và thấp.
Các tuyến đường như LÊ VĂN LINH NỐI DÀI, HOÀNG DIỆU, và KHÁNH HỘI được xác định là thuộc nhóm có giá đất cao nhất. Điều này được minh chứng bằng mức giá tối đa 229.000.000 VND/m² được ghi nhận tại tuyến LÊ VĂN LINH NỐI DÀI. Các tuyến đường trong nhóm này thường sở hữu lợi thế về vị trí, hạ tầng và tiềm năng khai thác thương mại, dịch vụ cao.
Ngược lại, các khu vực được ghi nhận với tên "Phường Khánh Hội (Khu vực I)" lặp lại trong danh sách các tuyến có giá thấp. Điều này cho thấy đây có thể là các vị trí nằm sâu bên trong, không tiếp giáp mặt tiền các trục đường chính, hoặc thuộc các khu vực có hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp, dẫn đến giá trị đất đai ở mức khiêm tốn hơn rất nhiều so với các tuyến đường trung tâm.
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất tại Phường Khánh Hội là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp) thường cao gấp nhiều lần so với giá đất tại vị trí 4 (vị trí nằm sâu hơn).
Một minh chứng rõ ràng cho sự chênh lệch này được thể hiện trên tuyến đường LÊ VĂN LINH NỐI DÀI.
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền (vị trí 1) trên tuyến LÊ VĂN LINH NỐI DÀI cao hơn gấp hơn ba lần so với đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường. Con số này phản ánh giá trị thương mại và khả năng tiếp cận cực kỳ quan trọng của vị trí mặt tiền. Đối với nhà đầu tư và người mua, việc xác định rõ vị trí cụ thể của lô đất (vị trí 1, 2, 3, 4,...) trên một tuyến đường là yếu tố then chốt để đánh giá chính xác giá trị và ngân sách cần có.
Phân tích bảng giá đất Phường Khánh Hội cho thấy một bức tranh đa dạng với sự phân hóa sâu sắc về giá trị. Giá đất ở mức cao nhất lên tới 229.000.000 VND/m² cho đất ở tại các tuyến đường trung tâm như LÊ VĂN LINH NỐI DÀI, trong khi các loại đất nông nghiệp có giá cao nhất chỉ dao động quanh ngưỡng 1-2 triệu VND/m². Sự chênh lệch giữa vị trí mặt tiền và vị trí sâu bên trong là rất lớn, với tỷ lệ có thể lên tới 3.13 lần như ví dụ đã phân tích.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch của từng thửa đất cụ thể tại Phường Khánh Hội, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy công cụ tra cứu mạnh mẽ và dữ liệu cập nhật, hỗ trợ đắc lực cho các quyết định đầu tư và mua bán bất động sản của mình.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.