Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 33 bảng giá đất thổ cư tại Xã Châu Đức, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Châu Đức, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Châu Đức, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG.
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐẦU LÔ CAO SU ĐỘI 1 THUỘC NÔNG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.581.000 | 2.291.000 | 1.832.000 | 1.466.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ)
QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | |
|
ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.063.000 | 1.032.000 | 825.000 | 660.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐẦU LÔ CAO SU ĐỘI 1 THUỘC NÔNG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.832.000 | 916.000 | 733.000 | 586.000 | |
|
ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ
ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.719.000 | 860.000 | 688.000 | 550.000 | |
|
ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN
ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ → ĐOẠN GIÁP VỚI XÃ KIM LONG (CẦU SUỐI ĐÁ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.719.000 | 860.000 | 688.000 | 550.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ)
LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2) → BÀU SEN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.719.000 | 860.000 | 688.000 | 550.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH XÃ BÀU CẠN CŨ, TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.719.000 | 860.000 | 688.000 | 550.000 | |
|
ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ
ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.719.000 | 860.000 | 688.000 | 550.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN → ĐẦU LÔ CAO SU ĐÔI 1 THUỘC NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÀ BANG.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.547.000 | 774.000 | 619.000 | 495.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐẦU LÔ CAO SU ĐỘI 1 THUỘC NÔNG → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.374.000 | 687.000 | 550.000 | 440.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 432.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 432.000 | ||
|
ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
859.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 | |
|
ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
859.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 | |
|
ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN
ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ → ĐOẠN GIÁP VỚI XÃ KIM LONG (CẦU SUỐI ĐÁ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ)
LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2) → BÀU SEN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH XÃ BÀU CẠN CŨ, TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ
ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ)
LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2) → BÀU SEN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH XÃ BÀU CẠN CŨ, TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
580.000 | 460.000 | 370.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
580.000 | 460.000 | 370.000 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 270.000 | 216.000 | 173.000 | ||
|
ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ)
LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2) → BÀU SEN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
516.000 | 258.000 | 206.000 | 165.000 | |
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
405.000 | 203.000 | 162.000 | 130.000 | ||
|
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
|
384.000 | 304.000 | 240.000 | 0 | ||
|
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
|
384.000 | 304.000 | 240.000 | 0 | ||
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Xã Châu Đức, dựa trên dữ liệu được phân loại theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể. Mục tiêu là cung cấp thông tin khách quan, dựa trên số liệu, hỗ trợ cho các cá nhân và nhà đầu tư đang tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Xã Châu Đức được xây dựng dựa trên sự phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Dữ liệu cho thấy một sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại đất, phản ánh đúng giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác của từng nhóm. Giá đất dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp, lên đến mức cao nhất là 5,157,000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự khác biệt này không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn phụ thuộc rất nhiều vào tuyến đường và vị trí (vị trí 1, 2, 3, 4) của thửa đất trên tuyến đường đó.
Dữ liệu được phân nhóm thành các loại hình sử dụng đất chính, mỗi loại có một biên độ giá đặc trưng.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá tối thiểu là 1,650,000 VND/m² và tối đa lên đến 5,157,000 VND/m². Biên độ giá rộng này cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định giá trị của đất ở. Các lô đất mặt tiền đường lớn sẽ đạt ngưỡng giá cao, trong khi các lô đất ở vị trí sâu hơn hoặc trên các tuyến đường nhỏ hơn có mức giá thấp hơn đáng kể.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn đất ở, dao động từ 660,000 VND/m² đến 2,063,000 VND/m². Mức giá này phản ánh tiềm năng kinh doanh và khả năng sinh lời từ hoạt động thương mại tại các vị trí khác nhau trong xã.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phạm vi giá từ 405,000 VND/m² đến 1,547,000 VND/m². Đây là nhóm đất dành cho hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, và có giá biến động tùy thuộc vào hạ tầng kỹ thuật và vị trí tiếp cận giao thông.
Các nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản có mức giá thấp hơn rất nhiều, với giá tối đa thường không vượt quá 870,000 VND/m². Cụ thể:
Mức giá tối thiểu bằng 0 VND/m² ở một số loại đất có thể áp dụng cho các vị trí đặc thù, kém tiếp cận hoặc thuộc diện quản lý chuyên biệt.
Bảng tổng hợp giá đất theo loại hình tại Xã Châu Đức
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 1,650,000 | 5,157,000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 660,000 | 2,063,000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 405,000 | 1,547,000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870,000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580,000 |
| Đất trồng cây hàng năm khác | 0 | 480,000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480,000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 480,000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 480,000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 384,000 |
Giá đất giữa các tuyến đường tại Xã Châu Đức có sự phân hóa rõ rệt. Các tuyến đường quốc lộ và huyết mạch có giá trị định giá cao nhất.
Nhóm tuyến đường có giá cao tập trung vào các trục giao thông quan trọng. Quốc lộ 56 là tuyến đường dẫn đầu với mức giá đất ở vị trí 1 lên tới 5,157,000 VND/m². Tuyến Đường Xà Bang – Láng Lớn cũng được xếp vào nhóm có giá trị cao, phản ánh vị trí quan trọng và lưu lượng giao thông lớn trên các tuyến này, mang lại giá trị thương mại và sinh lời cao cho bất động sản mặt tiền.
Nhóm tuyến đường có giá thấp hơn bao gồm phần lớn các tuyến đường còn lại trong địa bàn xã. Đặc biệt, mức giá áp dụng cho “Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên” đại diện cho mức giá phổ thông, phù hợp với đa số các con đường nội bộ. Ngoài ra, khu vực được quy định là “Xã Châu Đức (Khu vực IV)” cũng thuộc nhóm có mức giá thấp, có thể áp dụng cho các vùng đất có điều kiện tiếp cận hoặc đặc thù sử dụng khác biệt.
Một đặc điểm nổi bật trong bảng giá đất Xã Châu Đức là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Quy tắc chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường.
Ví dụ điển hình nhất được quan sát thấy trên Quốc lộ 56. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 5,157,000 VND/m², trong khi giá đất ở vị trí 4 chỉ còn 1,650,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là một lô đất mặt tiền trực tiếp giáp Quốc lộ 56 có giá trị gấp hơn 3 lần một lô đất có cùng diện tích và loại đất nhưng nằm ở vị trí thứ 4 tính từ mặt đường chính.
Sự chênh lệch này có ý nghĩa quan trọng trong việc định giá và ra quyết định đầu tư. Nó minh chứng cho nguyên tắc “vị trí là yếu tố số một” trong bất động sản. Khoản chênh lệch giá phản ánh trực tiếp lợi thế về khả năng tiếp cận, tầm nhìn, tiện ích kinh doanh và thanh khoản mà vị trí mặt tiền mang lại so với các vị trí trong hẻm sâu.
Bảng giá đất Xã Châu Đức thể hiện một cơ cấu giá đa dạng và có sự phân hóa sâu sắc. Giá đất cao nhất được ghi nhận cho đất ở tại vị trí 1 trên Quốc lộ 56 với 5,157,000 VND/m². Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá tối đa phổ biến dưới 1,000,000 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí thửa đất trên tuyến đường tạo ra sự khác biệt giá trị đáng kể, với chênh lệch có thể lên tới 3.13 lần giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một con đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá áp dụng cho từng thửa đất cụ thể và các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn để tra cứu bảng giá và quy hoạch chi tiết.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.