Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 91 bảng giá đất thổ cư tại Xã Long Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Long Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Long Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
ĐH.721 → CẦU THỊ TÍNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
ĐH.721 → CẦU THỊ TÍNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
ĐƯỜNG D11
ĐT.749A → ĐT.749A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
ĐƯỜNG D8
ĐT.749A → ĐH.717
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | |
|
ĐƯỜNG LONG TÂN - CÂY TRƯỜNG
ĐT.749A → SUỐI BÀ TỨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | ||
|
ĐH.717
ĐT.749A → ĐH 716
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | |
|
ĐH.717
ĐT.749A → ĐH 716
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
ĐH.721 → CẦU THỊ TÍNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
HỒ CHÍ MINH
LONG TÂN (RANH TRỪ VĂN THỐ) → THANH AN (GIÁP SÔNG SÀI GÒN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐH.716
ĐT.749A (CẦU HỐ ĐÁ) → RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | |
|
ĐH.721
ĐT.749A → ĐT.750 (ĐỒNG BÀ BA)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
NGÃ 4 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN → ĐH.721
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC CHỢ LONG TÂN
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | |
|
ĐT.750
RANH XÃ DẦU TIẾNG (CẦU ĐỎ - CẦU ĐEN) → RANH XÃ CÂY TRƯỜNG II
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.750
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.750
RANH XÃ DẦU TIẾNG (CẦU ĐỎ - CẦU ĐEN) → RANH XÃ CÂY TRƯỜNG II
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.750
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG MINH TÂN - LONG HOÀ
ĐH.704 (NHÀ TRẺ NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN) → ĐT.749A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG N2 - XÃ MINH TÂN
ĐH.704 (XÃ MINH TÂN) → NHÀ ÔNG HẠ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LÒ RÈN
ĐT.749B → ĐH.722
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LONG TÂN
ĐT.749A → CẦU BẾN THAN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LONG TÂN
ĐT.749A (NGÃ 4 PHƯƠNG ĐÔNG) → ĐƯỜNG NHỰA (VĂN PHÒNG ẤP HỒ MUỒNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA TỪ NGÃ TƯ HÓC MĂNG (XÃ LONG TÂN) ĐẾN RANH XÃ LONG NGUYÊN (BÀU BÀNG)
NGÃ TƯ HÓC MĂNG (LONG TÂN) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 10 VÀ 21, TỜ BẢN ĐỒ 32 (LONG TÂN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA TỪ NGÃ TƯ HÓC MĂNG (XÃ LONG TÂN) ĐẾN RANH XÃ LONG NGUYÊN (BÀU BÀNG)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 10 VÀ 21, TỜ BẢN ĐỒ 32 (LONG TÂN) → RANH XÃ LONG NGUYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 32, LONG TÂN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG MINH TÂN - LONG HOÀ
ĐH.704 (NHÀ TRẺ NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN) → ĐT.749A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG N2 - XÃ MINH TÂN
ĐH.704 (XÃ MINH TÂN) → NHÀ ÔNG HẠ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LÒ RÈN
ĐT.749B → ĐH.722
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LONG TÂN
ĐT.749A → CẦU BẾN THAN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LONG TÂN
ĐT.749A (NGÃ 4 PHƯƠNG ĐÔNG) → ĐƯỜNG NHỰA (VĂN PHÒNG ẤP HỒ MUỒNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA TỪ NGÃ TƯ HÓC MĂNG (XÃ LONG TÂN) ĐẾN RANH XÃ LONG NGUYÊN (BÀU BÀNG)
NGÃ TƯ HÓC MĂNG (LONG TÂN) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 10 VÀ 21, TỜ BẢN ĐỒ 32 (LONG TÂN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA TỪ NGÃ TƯ HÓC MĂNG (XÃ LONG TÂN) ĐẾN RANH XÃ LONG NGUYÊN (BÀU BÀNG)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 10 VÀ 21, TỜ BẢN ĐỒ 32 (LONG TÂN) → RANH XÃ LONG NGUYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 32, LONG TÂN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.749C
NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A) → RANH THỊ TRẤN LAI UYÊN HUYỆN BÀU BÀNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Long Hòa, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ cho các cá nhân đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất tại Xã Long Hòa được xác định dựa trên nhiều yếu tố, trong đó loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường là hai tiêu chí quan trọng hàng đầu. Phạm vi giá trên một mét vuông (VND/m²) có sự chênh lệch rất lớn giữa các nhóm đất khác nhau, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và mục đích sử dụng của từng loại.
Giá đất cao nhất được ghi nhận thuộc nhóm đất ở, với mức sàn là 1.300.000 VND/m² và có thể lên tới 4.400.000 VND/m². Ngược lại, các nhóm đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác có mức giá thấp hơn đáng kể, thậm chí một số loại có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m². Sự khác biệt này cho thấy thị trường đất đai tại Long Hòa định giá rất cao cho mục đích sinh hoạt và cư trú.
Việc phân loại đất đóng vai trò then chốt trong việc xác định giá. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá theo từng loại hình sử dụng đất tại Xã Long Hòa:
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 1.300.000 | 4.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | 2.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 | 1.700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 384.000 |
| Đất làm muối | 0 | 384.000 |
Đây là nhóm đất có giá trị cao nhất. Với mức giá dao động từ 1.300.000 VND/m² đến 4.400.000 VND/m², sự chênh lệch lên tới 3.100.000 VND/m² cho thấy giá trị của đất ở phụ thuộc rất lớn vào vị trí cụ thể. Mức giá 4.400.000 VND/m² là đỉnh của toàn bộ bảng giá, thường áp dụng cho các vị trí đẹp, mặt tiền đường lớn.
Hai nhóm đất phi nông nghiệp này có giá trị thứ nhì sau đất ở. Đất thương mại, dịch vụ có giá từ 500.000 đến 2.100.000 VND/m², trong khi đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá từ 400.000 đến 1.700.000 VND/m². Khoảng cách giữa giá sàn và giá trần (lần lượt là 1.600.000 VND/m² và 1.300.000 VND/m²) cho thấy tiềm năng khai thác kinh doanh ở các vị trí thuận lợi được định giá cao hơn hẳn.
Các loại đất như trồng cây lâu năm, trồng lúa, đất rừng các loại và đất làm muối có mức giá tối đa thấp, chỉ từ 384.000 VND/m² đến 580.000 VND/m². Đặc biệt, mức giá tối thiểu được liệt kê là 0 VND/m² cho các nhóm đất chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất và đất trồng lúa. Điều này phản ánh giá trị kinh tế trên một đơn vị diện tích của đất nông nghiệp tại khu vực này thấp hơn rất nhiều so với đất phi nông nghiệp.
Vị trí mặt tiền trên các tuyến đường khác nhau tạo ra sự khác biệt rõ rệt về giá đất. Dữ liệu cho thấy các tuyến đường như ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ) và ĐT.750 thuộc nhóm có giá đất cao nhất. Đặc biệt, mức giá đất ở cao nhất 4.400.000 VND/m² được ghi nhận trên tuyến ĐT.749A.
Ngược lại, khu vực được mô tả là "Xã Long Hòa (Khu vực IV)" xuất hiện trong nhóm có giá đất thấp nhất. Điều này cho thấy giá trị đất đai không đồng đều trên toàn địa bàn xã, mà tập trung cao ở những trục đường giao thông quan trọng. Sự chênh lệch giữa nhóm đường có giá cao và khu vực có giá thấp minh họa cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và khả năng tiếp cận trong định giá bất động sản.
Một trong những nguyên tắc định giá rõ nét tại Xã Long Hòa là sự chênh lệch lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn như vị trí 4.
Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ). Tại đây, giá đất ở vị trí 1 lên tới 4.400.000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 1.408.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này cụ thể hóa mức độ ảnh hưởng của vị trí thửa đất: một lô đất mặt tiền có thể có giá trị gấp hơn ba lần một lô đất nằm ở phía trong trên cùng một con đường. Sự chênh lệch này không chỉ áp dụng cho đất ở mà còn có thể thấy ở các loại đất khác, với tỷ lệ tương ứng, làm nổi bật quy luật "vị trí là yếu tố số một" trong giá trị bất động sản.
Bảng giá đất Xã Long Hòa thể hiện sự đa dạng và chênh lệch rõ rệt dựa trên loại hình sử dụng và vị trí. Mức giá nổi bật nhất thuộc về đất ở, với giá cao nhất lên tới 4.400.000 VND/m² trên tuyến ĐT.749A. Các loại đất phi nông nghiệp khác như thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh có giá trần lần lượt là 2.100.000 VND/m² và 1.700.000 VND/m². Trong khi đó, đất nông nghiệp có giá trị thấp hơn nhiều, phổ biến dưới 600.000 VND/m². Yếu tố vị trí tạo ra khác biệt cực lớn, với chênh lệch giữa mặt tiền (vị trí 1) và đất phía trong (vị trí 4) trên cùng tuyến đường có thể lên tới 3.13 lần.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch cho từng thửa đất cụ thể tại Xã Long Hòa, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và phân tích dữ liệu một cách đầy đủ, hỗ trợ tối đa cho quá trình ra quyết định đầu tư và mua bán bất động sản.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.