Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 241 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bình Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bình Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bình Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT.743B
RANH PHƯỜNG AN PHÚ → RANH TP.HCM CŨ (KCN BÌNH CHIỂU)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG THUẬN GIAO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.100.000 | 15.550.000 | 12.440.000 | 9.952.000 | |
|
ĐỒNG AN
ĐT.743C → RANH TAM BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 | |
|
ĐT.743B
RANH PHƯỜNG AN PHÚ → RANH TP.HCM CŨ (KCN BÌNH CHIỂU)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 | |
|
BÙI HỮU NGHĨA
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN DU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | |
|
NGUYỄN DU
NGÃ 3 CỬU LONG → RANH AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | |
|
VĨNH PHÚ 17A
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 | |
|
VĨNH PHÚ 23
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 | |
|
ĐT.743B
RANH PHƯỜNG AN PHÚ → RANH TP.HCM CŨ (KCN BÌNH CHIỂU)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG THUẬN GIAO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | ||
|
VĨNH PHÚ 20
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
VĨNH PHÚ 21
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
VĨNH PHÚ 17
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
VĨNH PHÚ 18
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 195, TỜ BẢN ĐỒ 91
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
VĨNH PHÚ 11
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ SỐ 94
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
VĨNH PHÚ 12
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 350, TỜ SỐ 94
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
VĨNH PHÚ 13
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
VĨNH PHÚ 16
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 | ||
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG THUẬN GIAO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 | |
|
ĐƯỜNG ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG LÁI THIÊU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | |
|
VĨNH PHÚ 26
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BỘ LẠC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | |
|
VĨNH PHÚ 26
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BỘ LẠC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | |
|
ĐƯỜNG BỜ KÊNH TIÊU
RANH AN PHÚ → SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.900.000 | 6.950.000 | 5.560.000 | 4.448.000 | |
|
VĨNH PHÚ 27
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 32
HẺM 01 → RẠCH CẦU BỐN TRỤ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 22
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 24
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RESORT PHƯƠNG NAM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 25
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 01
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH ÔNG NĂM BÊ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 02
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH CẦU MIỄU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 03
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → DNTN THANH CẢNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 04
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 790, TỜ BẢN ĐỒ 101
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 05
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VĨNH PHÚ 07
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 06
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 07
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 08
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 09
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | |
|
VĨNH PHÚ 10
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 | |
|
VĨNH PHÚ 10
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 | |
|
NGUYỄN DU
NGÃ 3 CỬU LONG → RANH AN PHÚ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM VĂN HÓA
ĐƯỜNG NGUYỄN DU → BÌNH HÒA 11
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 | |
|
BÙI HỮU NGHĨA
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN DU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 | |
|
BÙI HỮU NGHĨA
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN DU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 | |
|
NGUYỄN DU
NGÃ 3 CỬU LONG → RANH AN PHÚ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 | |
|
ĐỒNG AN
ĐT.743C → RANH TAM BÌNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | |
|
ĐT.743C
CẦU ÔNG BỐ → NGÃ TƯ 550
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 | |
|
BÌNH HÒA 21 (BÌNH HÒA 17)
ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG PHÚC (THỬA ĐẤT SỐ 862, TỜ BẢN ĐỒ 132)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | |
|
BÌNH HÒA 21A (KDC DẦU KHÍ)
ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Bình Hòa, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ cho các cá nhân và nhà đầu tư đang tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Phường Bình Hòa phản ánh sự đa dạng về mức giá giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau. Phạm vi giá trải dài từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho đến mức cao nhất lên tới 37.400.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn này chủ yếu bắt nguồn từ sự khác biệt về mục đích sử dụng đất (đất ở, đất thương mại, đất sản xuất...) và vị trí cụ thể của thửa đất trên các tuyến đường. Dữ liệu cho thấy đất ở luôn có giá trị cao nhất, trong khi các loại đất nông nghiệp và đất rừng có mức giá thấp hơn đáng kể. Việc phân tích này được tổng hợp từ bảng giá đất theo từng tuyến đường và đoạn đường trong cùng một đơn vị hành chính, đảm bảo tính nhất quán và có thể so sánh.
Giá đất tại Phường Bình Hòa được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Mỗi loại đất có một khung giá đặc trưng, phản ánh giá trị sử dụng và tiềm năng khai thác khác nhau.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất. Mức giá dao động từ 9.300.000 VND/m² đến 37.400.000 VND/m². Biên độ giá rộng này cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định giá trị của đất ở. Các lô đất ở mặt tiền những tuyến đường chính, sầm uất có thể đạt mức giá trần 37.400.000 VND/m², trong khi những vị trí kém thuận lợi hơn có mức giá khởi điểm từ 9.300.000 VND/m².
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn đất ở, với phổ giá từ 5.600.000 VND/m² đến 22.400.000 VND/m². Mức giá tối đa 22.400.000 VND/m² cho thấy tiềm năng kinh doanh tại các vị trí đắc địa vẫn được đánh giá cao, nhưng thường thấp hơn so với giá đất ở cùng vị trí.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 5.500.000 VND/m² đến 18.700.000 VND/m². So với đất thương mại dịch vụ, biên độ giá của loại đất này hẹp hơn một chút và mức giá trần cũng thấp hơn, phù hợp với mục đích sản xuất, nhà xưởng.
Đất trồng cây hằng năm khác và Đất rừng đặc dụng là hai nhóm có giá trị thấp nhất trong bảng giá. Đất trồng cây hằng năm có giá dao động từ 0 VND/m² đến 1.000.000 VND/m². Trong khi đó, đất rừng đặc dụng có mức giá từ 0 VND/m² đến 800.000 VND/m². Các mức giá này phản ánh đúng đặc thù và hạn chế về mục đích sử dụng cũng như khả năng sinh lời từ hai loại đất này.
Bảng tổng hợp khung giá theo loại đất:
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 9.300.000 | 37.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 22.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 18.700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường nơi thửa đất tọa lạc. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm tuyến đường.
Nhóm các tuyến đường có mức giá cao nhất bao gồm ĐT.743B, ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13), và ĐỒNG AN. Trong đó, ĐT.743B là tuyến có mức giá đất ở cao kỷ lục lên đến 37.400.000 VND/m². Các tuyến đường này thường là trục giao thông chính, có mật độ hoạt động thương mại và dân cư cao, dẫn đến giá trị đất đai được đẩy lên mức tối đa.
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận tại khu vực Phường Bình Hòa (Khu vực II). Sự lặp lại của cùng một tên khu vực trong danh sách này cho thấy đây là phân khu có giá đất phổ biến ở mức thấp so với mặt bằng chung của phường. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất có thể lên đến hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông, đặc biệt đối với đất ở.
Một yếu tố quan trọng khác ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trên cùng một tuyến đường là vị trí của thửa đất. Quy luật chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Vị trí 1 thường được hiểu là mặt tiền trực tiếp giáp tuyến đường chính, trong khi các vị trí 2, 3, 4... nằm ở các vị trí lùi sâu hơn, hẻm nhỏ hơn.
Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến ĐT.743B. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 lên tới 37.400.000 VND/m². Tuy nhiên, ở vị trí 4 trên cùng tuyến đường này, giá đất chỉ còn 11.968.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền (vị trí 1) cao hơn gấp hơn ba lần so với giá đất ở vị trí thứ 4. Sự chênh lệch này minh họa rõ ràng tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" trong định giá bất động sản, nơi mang lại khả năng tiếp cận, hiển thị và tiện ích kinh doanh tối ưu.
Phân tích bảng giá đất Phường Bình Hòa cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Đất ở có giá trị cao nhất, với mức giá trần lên tới 37.400.000 VND/m² trên tuyến ĐT.743B và mức sàn là 9.300.000 VND/m². Trong khi đó, các loại đất phi nông nghiệp khác như đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh có khung giá thấp hơn, lần lượt là 5.600.000 - 22.400.000 VND/m² và 5.500.000 - 18.700.000 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí thửa đất tạo ra sự khác biệt đáng kể, với chênh lệch giữa mặt tiền và các vị trí phía sau trên cùng một con đường có thể lên tới hơn 3 lần.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch của từng thửa đất cụ thể tại Phường Bình Hòa, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và so sánh dữ liệu một cách đầy đủ, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định đầu tư, mua bán bất động sản.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.