Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1011 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bình Hưng, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bình Hưng, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bình Hưng, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN)
NGUYỄN VĂN LINH → CẦU KÊNH XÁNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
153.000.000 | 76.500.000 | 61.200.000 | 48.960.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
145.400.000 | 72.700.000 | 58.160.000 | 46.528.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 9A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
114.800.000 | 57.400.000 | 45.920.000 | 36.736.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
107.100.000 | 53.550.000 | 42.840.000 | 34.272.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
107.100.000 | 53.550.000 | 42.840.000 | 34.272.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
103.300.000 | 51.650.000 | 41.320.000 | 33.056.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
99.500.000 | 49.750.000 | 39.800.000 | 31.840.000 | |
|
ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 6A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
99.000.000 | 49.500.000 | 39.600.000 | 31.680.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.900.000 | 48.950.000 | 39.160.000 | 31.328.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
92.600.000 | 46.300.000 | 37.040.000 | 29.632.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC BÌNH HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
91.800.000 | 45.900.000 | 36.720.000 | 29.376.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC HIM LAM 6A)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 14
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
91.800.000 | 45.900.000 | 36.720.000 | 29.376.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
91.800.000 | 45.900.000 | 36.720.000 | 29.376.000 | |
|
ĐƯỜNG 5 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
91.800.000 | 45.900.000 | 36.720.000 | 29.376.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8A → ĐƯỜNG SỐ 7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1F (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 1C
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 4A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6D → ĐƯỜNG SỐ 6A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 10B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 6C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 1C
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 7A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG 1B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 1E
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8C → ĐƯỜNG SỐ 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 10A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 8C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 1F
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.700.000 | 44.350.000 | 35.480.000 | 28.384.000 | |
|
PHẠM HÙNG
RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG → NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
88.000.000 | 44.000.000 | 35.200.000 | 28.160.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 24
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 | |
|
ĐƯỜNG 1 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 | |
|
ĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
84.200.000 | 42.100.000 | 33.680.000 | 26.944.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 24
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.500.000 | 40.750.000 | 32.600.000 | 26.080.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.500.000 | 40.750.000 | 32.600.000 | 26.080.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Bình Hưng, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí tuyến đường, chúng tôi sẽ phân tích các mức giá cụ thể, so sánh sự chênh lệch giữa các loại hình bất động sản và các vị trí khác nhau, giúp người đọc có được thông tin khách quan phục vụ cho việc tham khảo, định giá và giao dịch.
Bảng giá đất tại Xã Bình Hưng thể hiện sự đa dạng rất lớn về mức giá, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa các loại hình đất đai và vị trí địa lý cụ thể. Phạm vi giá dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp và chuyên dụng, lên đến mức cao nhất là 153.000.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự chênh lệch khổng lồ này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và tuyến đường khi tham khảo giá.
Dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường trong cùng đơn vị hành chính, cung cấp một bức tranh chi tiết về thị trường bất động sản tại địa phương. Việc phân tích này tập trung vào các con số hiện có, giúp nhà đầu tư và người có nhu cầu nắm bắt được cấu trúc giá cơ bản.
Giá đất tại Xã Bình Hưng được phân định rõ ràng theo mục đích sử dụng. Mỗi nhóm đất có một khung giá đặc trưng, phản ánh giá trị sử dụng và tiềm năng kinh tế khác nhau.
Đây là hai nhóm đất có giá trị cao nhất. Đất ở có mức giá dao động từ 5.000.000 VND/m² đến 153.000.000 VND/m². Biên độ giá rộng cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định giá trị của loại đất này. Trong khi đó, đất thương mại, dịch vụ có mức giá từ 6.900.000 VND/m² đến 76.500.000 VND/m². Mức giá tối đa của đất thương mại dịch vụ thấp hơn đáng kể so với đất ở, chỉ bằng một nửa, điều này có thể liên quan đến quy định về phân khu chức năng và nhu cầu cụ thể tại từng tuyến đường.
Nhóm đất này có giá trị trung bình, với mức giá từ 2.000.000 VND/m² đến 61.200.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này cũng khá cao, cho thấy một số khu vực dành cho sản xuất, kinh doanh có vị trí thuận lợi và được định giá tương ứng.
Các loại đất như đất trồng cây, đất rừng, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất chăn nuôi tập trung có mức giá thấp hơn rất nhiều. Hầu hết các loại đất này có mức giá sàn là 0 VND/m² và giá trần không vượt quá 1.260.000 VND/m².
Bảng tổng hợp dưới đây thể hiện rõ sự chênh lệch giữa các loại đất:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 5.000.000 | 153.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | 76.500.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 2.000.000 | 61.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560.000 |
| Đất làm muối | 0 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường cụ thể. Sự phân hóa giữa các tuyến đường tạo nên những nhóm giá trị khác biệt rõ rệt.
Các tuyến đường thuộc nhóm này thường gắn liền với các khu dân cư hoặc khu chức năng quy hoạch bài bản. Ba tuyến đường dẫn đầu về mức giá đất ở cao nhất bao gồm:
Trên các tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt đến 153.000.000 VND/m², đỉnh điểm của bảng giá toàn xã. Điều này cho thấy đây là những vị trí được đánh giá có lợi thế về mặt bằng, khả năng tiếp cận và phát triển cao.
Ở chiều ngược lại, dữ liệu chỉ ra nhóm có mức giá thấp tập trung chủ yếu ở Xã Bình Hưng (Khu vực III). Việc cùng một địa danh được liệt kê nhiều lần trong nhóm giá thấp nhất cho thấy đây là một khu vực có mức giá phổ biến ở mức thấp, có thể liên quan đến các loại đất nông nghiệp, chuyên dụng hoặc vị trí ít thuận lợi hơn so với các khu vực quy hoạch dân cư tập trung. Sự tương phản giữa hai nhóm này minh họa rõ nét cho sự chênh lệch giá trị giữa các vùng trong cùng một đơn vị hành chính.
Một đặc điểm quan trọng trong cấu trúc giá đất tại Xã Bình Hưng là sự khác biệt rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) cao hơn rất nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí trong cùng, sâu hơn).
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn. Điều này phản ánh nguyên tắc định giá dựa trên lợi thế về khả năng tiếp cận, kinh doanh và tầm nhìn của bất động sản mặt tiền.
Một minh chứng rõ ràng cho sự chênh lệch này có thể thấy trên ĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN).
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền (vị trí 1) cao hơn gấp hơn ba lần so với đất ở vị trí sâu bên trong (vị trí 4) trên cùng một con đường. Sự khác biệt này không chỉ là con số tuyệt đối về giá mà còn cho thấy sự đánh đổi rất lớn về giá trị khi lựa chọn vị trí. Đối với nhà đầu tư, việc hiểu rõ chênh lệch này là cơ sở quan trọng để tính toán hiệu quả đầu tư, khả năng sinh lời và phân bổ ngân sách phù hợp.
Bảng giá đất Xã Bình Hưng thể hiện một cấu trúc đa tầng với sự phân hóa sâu sắc. Giá trị đỉnh cao thuộc về đất ở tại các tuyến đường trọng điểm như Đường số 9A, với mức 153.000.000 VND/m². Các loại đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cũng có mức giá trần đáng kể, lần lượt là 76.500.000 VND/m² và 61.200.000 VND/m². Ngược lại, nhóm đất nông nghiệp và chuyên dụng có giá trị thấp, phổ biến dưới 1.260.000 VND/m². Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền và vị trí sâu bên trong là rất lớn, có thể lên tới hơn 3 lần, như minh họa qua con số từ 153.000.000 VND/m² (vị trí 1) so với 48.960.000 VND/m² (vị trí 4) trên cùng một tuyến đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Nền tảng này cung cấp công cụ tra cứu đầy đủ, giúp bạn đưa ra những quyết định đầu tư và mua bán dựa trên dữ liệu minh bạch và cập nhật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.