Bảng giá đất Phường Tân Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 133 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÃ 4 BẢY HIỀN → TRẦN TRIỆU LUẬT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
224.600.000 112.300.000 89.840.000 71.872.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT → RANH QUẬN 10 (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
182.600.000 91.300.000 73.040.000 58.432.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
NGÃ 4 BẢY HIỀN → RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
182.100.000 91.050.000 72.840.000 58.272.000
LẠC LONG QUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.600.000 87.800.000 70.240.000 56.192.000
PHÚ HOÀ
LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
162.200.000 81.100.000 64.880.000 51.904.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÃ 4 BẢY HIỀN → TRẦN TRIỆU LUẬT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
134.800.000 67.400.000 53.920.000 43.136.000
TÂN TIẾN
TÂN THỌ → ĐÔNG HỒ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
129.400.000 64.700.000 51.760.000 41.408.000
DUY TÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.300.000 64.150.000 51.320.000 41.056.000
ÂU CƠ
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
123.900.000 61.950.000 49.560.000 39.648.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÃ 4 BẢY HIỀN → TRẦN TRIỆU LUẬT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.300.000 56.150.000 44.920.000 35.936.000
BẮC HẢI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT → RANH QUẬN 10 (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
109.600.000 54.800.000 43.840.000 35.072.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
NGÃ 4 BẢY HIỀN → RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
109.300.000 54.650.000 43.720.000 34.976.000
THỦ KHOA HUÂN
PHÚ HOÀ → ĐÔNG HỒ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
108.200.000 54.100.000 43.280.000 34.624.000
NGUYỄN THỊ NHỎ
ÂU CƠ → THIÊN PHƯỚC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
106.000.000 53.000.000 42.400.000 33.920.000
LẠC LONG QUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.400.000 52.700.000 42.160.000 33.728.000
NGHĨA PHÁT
BẾN CÁT → BÀNH VĂN TRÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.500.000 51.750.000 41.400.000 33.120.000
THIÊN PHƯỚC
NGUYỄN THỊ NHỎ → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
PHÚ HOÀ
LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
97.300.000 48.650.000 38.920.000 31.136.000
DÂN TRÍ
NGHĨA HOÀ → KHAI TRÍ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
BÀNH VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.200.000 48.100.000 38.480.000 30.784.000
NGHĨA PHÁT
LÝ THƯỜNG KIỆT → BẾN CÁT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
TRẦN TRIỆU LUẬT
BẾN CÁT → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
TÂN TRANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
93.600.000 46.800.000 37.440.000 29.952.000
ĐẤT THÁNH
LÝ THƯỜNG KIỆT → BẮC HẢI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
ĐÔNG HỒ
LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
92.300.000 46.150.000 36.920.000 29.536.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRẦN TRIỆU LUẬT → RANH QUẬN 10 (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.300.000 45.650.000 36.520.000 29.216.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
NGÃ 4 BẢY HIỀN → RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.100.000 45.550.000 36.440.000 29.152.000
THÀNH MỸ
ĐÔNG HỒ → HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
TÂN TẠO
LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN XUÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
TÂN THỌ
LẠC LONG QUÂN → LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
TÂN CHÂU
DUY TÂN → TÂN PHƯỚC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.300.000 45.150.000 36.120.000 28.896.000
TÂN XUÂN
LẠC LONG QUÂN → LÊ MINH XUÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
88.100.000 44.050.000 35.240.000 28.192.000
LẠC LONG QUÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → ÂU CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.800.000 43.900.000 35.120.000 28.096.000
BẾN CÁT
ĐƯỜNG PHÚ HOÀ → NGHĨA PHÁT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
CHÍ LINH
KHAI TRÍ → ĐẠI NGHĨA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
83.100.000 41.550.000 33.240.000 26.592.000
TỨ HẢI
NGHĨA PHÁT → ĐẤT THÁNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
83.100.000 41.550.000 33.240.000 26.592.000
ĐẠI NGHĨA
NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.600.000 40.800.000 32.640.000 26.112.000
KHAI TRÍ
NGHĨA PHÁT → DÂN TRÍ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.600.000 40.800.000 32.640.000 26.112.000
PHÚ HOÀ
LÝ THƯỜNG KIỆT → LẠC LONG QUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
81.100.000 40.550.000 32.440.000 25.952.000
TÂN LẬP
TÂN THỌ → TÂN XUÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
78.500.000 39.250.000 31.400.000 25.120.000
TÂN TIẾN
TÂN THỌ → ĐÔNG HỒ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.600.000 38.800.000 31.040.000 24.832.000
TÂN TIẾN
TÂN THỌ → ĐÔNG HỒ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.600.000 38.800.000 31.040.000 24.832.000
NGHĨA HOÀ
NGHĨA PHÁT → BẮC HẢI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
LỘC VINH
NGHĨA PHÁT → NGHĨA HOÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
DUY TÂN
LÝ THƯỜNG KIỆT → TÂN TIẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
TRẦN VĂN HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
ÂU CƠ
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
CHẤN HƯNG
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NGHĨA HOÀ NỐI DÀI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
73.900.000 36.950.000 29.560.000 23.648.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng, chúng tôi sẽ trình bày các mức giá cụ thể, so sánh sự chênh lệch giữa các vị trí và các loại đất, nhằm cung cấp thông tin khách quan cho những ai đang quan tâm đến thị trường bất động sản khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tân Hòa

Bảng giá đất Phường Tân Hòa được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Dữ liệu cho thấy sự đa dạng lớn về giá cả, phản ánh sự khác biệt rõ rệt về giá trị giữa các loại hình đất đai và vị trí địa lý. Giá đất dao động từ mức thấp nhất 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, lên đến mức cao nhất 224.600.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự chênh lệch này minh họa cho cấu trúc giá cả phức tạp, nơi mà loại hình sử dụng đất và tuyến đường là những yếu tố quyết định chính.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường Tân Hòa được phân định rõ ràng theo mục đích sử dụng. Mỗi loại hình đất có một khung giá riêng, phản ánh giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác khác nhau.

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất. Mức giá tối thiểu cho loại đất này là 47.800.000 VND/m², trong khi mức tối đa có thể lên tới 224.600.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên đến 176.800.000 VND/m² giữa hai ngưỡng giá này cho thấy vị trí cụ thể trên các tuyến đường có ảnh hưởng cực kỳ lớn đến giá trị đất ở.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn đất ở. Giá tối thiểu được ghi nhận là 28.700.000 VND/m² và giá tối đa là 134.800.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa giá cao nhất của đất thương mại so với đất ở là 89.800.000 VND/m², điều này cho thấy mục đích sử dụng cho sinh hoạt và cư trú được định giá cao hơn so với hoạt động kinh doanh trong khu vực này.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá tiếp theo, từ 23.900.000 VND/m² đến 112.300.000 VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này thấp hơn 22.500.000 VND/m² so với đất thương mại dịch vụ, thể hiện sự phân hóa giá trị giữa các hoạt động kinh tế phi nông nghiệp.

Các loại đất nông nghiệp và đất chuyên dùng có giá trị thấp hơn rất nhiều. Cụ thể:

  • Đất chăn nuôi tập trung: 0 - 1.800.000 VND/m².
  • Đất trồng cây lâu năm: 0 - 1.200.000 VND/m².
  • Đất nuôi trồng thủy sản: 0 - 1.000.000 VND/m².
  • Đất làm muối, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: 0 - 800.000 VND/m².

Sự chênh lệch lớn giữa nhóm đất phi nông nghiệp (đất ở, thương mại, sản xuất) và nhóm đất nông nghiệp/chuyên dùng phản ánh rõ nét sự chuyển dịch giá trị sử dụng đất và áp lực đô thị hóa tại khu vực.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại hình tại Phường Tân Hòa

Loại đất Giá tối thiểu (VND/m²) Giá tối đa (VND/m²)
Đất ở 47.800.000 224.600.000
Đất thương mại, dịch vụ 28.700.000 134.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 23.900.000 112.300.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.800.000
Đất trồng cây lâu năm 0 1.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1.000.000
Đất làm muối 0 800.000
Đất rừng phòng hộ 0 800.000
Đất rừng đặc dụng 0 800.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Sự phân hóa giữa các tuyến đường tạo nên biên độ giá rất rộng trong cùng một loại đất.

Phân tích cho thấy nhóm các tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào một số trục đường chính. Các tuyến đường như Lý Thường KiệtCách Mạng Tháng 8 được ghi nhận có mức giá đất ở cao nhất, lên tới 224.600.000 VND/m². Điều này cho thấy đây là những vị trí được đánh giá có giá trị thương mại và giao thương cao.

Ngược lại, nhóm có giá đất thấp nhất được quy định chung cho Phường Tân Hòa (Khu vực II). Việc quy định giá theo khu vực chung thay vì từng tuyến đường cụ thể, cùng với mức giá thấp, phản ánh đặc điểm về vị trí, điều kiện tiếp cận hoặc cơ sở hạ tầng của khu vực này có sự khác biệt so với các trục đường chính trong phường. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và khu vực giá thấp nhất có thể lên tới hàng trăm triệu đồng trên mỗi mét vuông đối với đất ở, minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" trong định giá bất động sản.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm quan trọng trong cấu trúc giá đất tại Phường Tân Hòa là sự chênh lệch rõ rệt giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo quy định, giá đất thường giảm dần từ vị trí 1 (tiếp giáp trực tiếp tuyến đường chính) vào đến các vị trí sâu hơn như vị trí 4.

Xu hướng chung là giá đất tại vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường Lý Thường Kiệt. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 224.600.000 VND/m², trong khi đó, giá đất ở vị trí 4 chỉ là 71.872.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần.

Con số này có ý nghĩa quan trọng: nó định lượng mức độ suy giảm giá trị do yếu tố tiếp cận. Một thửa đất chỉ cách mặt tiền vài chục mét có thể có giá trị thị trường thấp hơn gần 153 triệu đồng trên mỗi mét vuông so với thửa đất mặt tiền. Sự chênh lệch này không chỉ áp dụng cho đất ở mà còn tương tự đối với các loại đất thương mại, dịch vụ và sản xuất kinh doanh, mặc dù hệ số chênh lệch có thể khác nhau. Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xác định chính xác vị trí thửa đất khi tham khảo bảng giá hoặc tiến hành giao dịch.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Tân Hòa cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn về giá trị. Giá đất ở có thể đạt mức cao nhất lên tới 224.600.000 VND/m² tại các vị trí đắc địa trên những tuyến đường chính như Lý Thường Kiệt, trong khi giá đất nông nghiệp có mức thấp nhất xuống đến 0 VND/m². Sự khác biệt giữa các loại đất và giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường là rất rõ rệt, với chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 tại một số đoạn đường có thể lên tới tỷ lệ 3.13 lần.

Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm mức giá chi tiết theo từng vị trí và thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc nên truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu bảng giá đất chính thức và các dữ liệu quy hoạch chi tiết, làm cơ sở vững chắc cho các quyết định mua bán, định giá hoặc đầu tư bất động sản tại Phường Tân Hòa.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tân Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tan-hoa

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.