Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 129 bảng giá đất thổ cư tại Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
NGUYỄN TRÃI
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
283.000.000 | 141.500.000 | 113.200.000 | 90.560.000 | |
|
AN DƯƠNG VƯƠNG
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000.000 | 130.000.000 | 104.000.000 | 83.200.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
251.600.000 | 125.800.000 | 100.640.000 | 80.512.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
218.900.000 | 109.450.000 | 87.560.000 | 70.048.000 | |
|
AN DƯƠNG VƯƠNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.300.000 | 100.150.000 | 80.120.000 | 64.096.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
198.800.000 | 99.400.000 | 79.520.000 | 63.616.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
198.100.000 | 99.050.000 | 79.240.000 | 63.392.000 | |
|
PHƯỚC HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
189.100.000 | 94.550.000 | 75.640.000 | 60.512.000 | |
|
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
188.600.000 | 94.300.000 | 75.440.000 | 60.352.000 | |
|
NGUYỄN DUY DƯƠNG
NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
183.100.000 | 91.550.000 | 73.240.000 | 58.592.000 | |
|
AN DƯƠNG VƯƠNG
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
182.000.000 | 91.000.000 | 72.800.000 | 58.240.000 | |
|
NGUYỄN CHÍ THANH
TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.600.000 | 90.300.000 | 72.240.000 | 57.792.000 | |
|
TRẦN PHÚ
NGUYỄN TRÃI → AN DƯƠNG VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
179.100.000 | 89.550.000 | 71.640.000 | 57.312.000 | |
|
HÙNG VƯƠNG
TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
179.100.000 | 89.550.000 | 71.640.000 | 57.312.000 | |
|
NHIÊU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
177.300.000 | 88.650.000 | 70.920.000 | 56.736.000 | |
|
YẾT KIÊU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
176.500.000 | 88.250.000 | 70.600.000 | 56.480.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
176.100.000 | 88.050.000 | 70.440.000 | 56.352.000 | |
|
CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
174.600.000 | 87.300.000 | 69.840.000 | 55.872.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
169.800.000 | 84.900.000 | 67.920.000 | 54.336.000 | |
|
SƯ VẠN HẠNH
AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
169.700.000 | 84.850.000 | 67.880.000 | 54.304.000 | |
|
BÙI HỮU NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
167.300.000 | 83.650.000 | 66.920.000 | 53.536.000 | |
|
NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
162.400.000 | 81.200.000 | 64.960.000 | 51.968.000 | |
|
TRẦN PHÚ
AN DƯƠNG VƯƠNG → TRẦN NHÂN TÔN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
160.300.000 | 80.150.000 | 64.120.000 | 51.296.000 | |
|
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
157.800.000 | 78.900.000 | 63.120.000 | 50.496.000 | |
|
AN DƯƠNG VƯƠNG
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
156.000.000 | 78.000.000 | 62.400.000 | 49.920.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
153.200.000 | 76.600.000 | 61.280.000 | 49.024.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
151.000.000 | 75.500.000 | 60.400.000 | 48.320.000 | |
|
BẠCH VÂN
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN TUẤN KHẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
149.200.000 | 74.600.000 | 59.680.000 | 47.744.000 | |
|
HUỲNH MẪN ĐẠT
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
149.200.000 | 74.600.000 | 59.680.000 | 47.744.000 | |
|
PHAN VĂN TRỊ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
149.000.000 | 74.500.000 | 59.600.000 | 47.680.000 | |
|
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
145.200.000 | 72.600.000 | 58.080.000 | 46.464.000 | |
|
TRẦN NHÂN TÔN
AN DƯƠNG VƯƠNG → HÙNG VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
144.600.000 | 72.300.000 | 57.840.000 | 46.272.000 | |
|
NGÔ QUYỀN
TRẦN HƯNG ĐẠO → AN DƯƠNG VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
141.100.000 | 70.550.000 | 56.440.000 | 45.152.000 | |
|
AN DƯƠNG VƯƠNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
140.200.000 | 70.100.000 | 56.080.000 | 44.864.000 | |
|
CHIÊU ANH CÁC
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
139.300.000 | 69.650.000 | 55.720.000 | 44.576.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
139.200.000 | 69.600.000 | 55.680.000 | 44.544.000 | |
|
TRẦN PHÚ
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN TRÃI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
137.900.000 | 68.950.000 | 55.160.000 | 44.128.000 | |
|
TRẦN TUẤN KHẢI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
137.400.000 | 68.700.000 | 54.960.000 | 43.968.000 | |
|
PHƯỚC HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.400.000 | 66.200.000 | 52.960.000 | 42.368.000 | |
|
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
132.000.000 | 66.000.000 | 52.800.000 | 42.240.000 | |
|
NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
131.300.000 | 65.650.000 | 52.520.000 | 42.016.000 | |
|
BẠCH VÂN
TRẦN TUẤN KHẢI → AN BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.300.000 | 64.650.000 | 51.720.000 | 41.376.000 | |
|
HUỲNH MẪN ĐẠT
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.300.000 | 64.650.000 | 51.720.000 | 41.376.000 | |
|
NGUYỄN DUY DƯƠNG
NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
128.200.000 | 64.100.000 | 51.280.000 | 41.024.000 | |
|
NGUYỄN CHÍ THANH
TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
126.400.000 | 63.200.000 | 50.560.000 | 40.448.000 | |
|
TRẦN PHÚ
NGUYỄN TRÃI → AN DƯƠNG VƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
125.400.000 | 62.700.000 | 50.160.000 | 40.128.000 | |
|
HÙNG VƯƠNG
TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
125.400.000 | 62.700.000 | 50.160.000 | 40.128.000 | |
|
NGHĨA THỤC
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
124.800.000 | 62.400.000 | 49.920.000 | 39.936.000 | |
|
NHIÊU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
124.100.000 | 62.050.000 | 49.640.000 | 39.712.000 | |
|
NGUYỄN VĂN ĐỪNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
123.600.000 | 61.800.000 | 49.440.000 | 39.552.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản có được cái nhìn khách quan về mặt bằng giá hiện tại.
Phường An Đông sở hữu một bảng giá đất đa dạng, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Mức giá dao động từ vài trăm nghìn đồng cho đến hàng trăm triệu đồng trên một mét vuông. Sự chênh lệch lớn này chủ yếu bắt nguồn từ mục đích sử dụng đất, với nhóm đất phi nông nghiệp (đất ở, thương mại) có giá trị cao vượt trội so với nhóm đất nông nghiệp và lâm nghiệp. Bên cạnh đó, vị trí mặt tiền trên các tuyến đường lớn cũng là yếu tố then chốt đẩy giá lên cao.
Dữ liệu cho thấy sự phân hóa giá trị rõ nét giữa các loại đất. Có thể chia thành hai nhóm chính: nhóm đất có giá trị cao và nhóm đất có giá trị thấp.
Nhóm đất có giá trị cao bao gồm các loại hình phi nông nghiệp:
Nhóm đất có giá trị thấp chủ yếu là các loại đất nông nghiệp và lâm nghiệp, với mức giá tối đa chỉ dao động quanh vài triệu đồng:
Bảng tổng hợp dưới đây thể hiện rõ sự chênh lệch này:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 90.560.000 | 283.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 63.392.000 | 198.100.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 54.336.000 | 169.800.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 2.160.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.440.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 1.200.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 960.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 960.000 |
Trong cùng một loại đất, giá trị cụ thể lại phụ thuộc rất lớn vào tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Dữ liệu phân tích chỉ ra sự phân cấp rõ ràng giữa các tuyến đường.
Nhóm tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào các trục đường lớn, quan trọng. Các tuyến đường như NGUYỄN TRÃI, AN DƯƠNG VƯƠNG, và TRẦN HƯNG ĐẠO thường xuyên xuất hiện ở nhóm có mức giá đất ở cao nhất, lên đến 283.000.000 VND/m². Đây là những vị trí mặt tiền có giá trị thương mại và giao thông thuận lợi tối ưu.
Nhóm tuyến đường có giá đất thấp hơn thường là các khu vực nội bộ, hẻm, hoặc khu vực quy định chung. Ví dụ điển hình là “Phường An Đông (Khu vực I)” – một cách ghi chung cho các vị trí không trực tiếp tiếp giáp đường lớn – thường xuyên xuất hiện trong nhóm có mức giá thấp. Điều này cho thấy, việc xác định chính xác tên tuyến đường và số hiệu lô đất là vô cùng quan trọng để có báo giá chính xác.
Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường chính) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía sau (vị trí 2, 3, 4).
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho sự chênh lệch này:
Sự chênh lệch này phản ánh đúng quy luật cung cầu và giá trị khai thác thực tế. Vị trí 1 mang lại khả năng tiếp cận khách hàng, giá trị mặt bằng kinh doanh và tầm nhìn tốt hơn hẳn, từ đó được định giá cao.
Bảng giá đất Phường An Đông thể hiện sự đa dạng với nhiều mức giá khác nhau. Các mức giá nổi bật bao gồm:
Giá trị đất chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi ba yếu tố chính: loại hình sử dụng đất, tuyến đường tiếp giáp, và vị trí (thứ tự) của thửa đất tính từ mặt tiền. Sự chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một con đường có thể lên tới hơn 3 lần, cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác thông tin pháp lý và hiện trạng.
Để có được thông tin chính xác nhất về bảng giá áp dụng cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu bảng giá và các dữ liệu quy hoạch chi tiết, hỗ trợ tối đa cho quá trình tìm hiểu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.