Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 218 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Mỹ, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Mỹ, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Mỹ, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TÂN PHÚ (C.2109)
NGUYỄN VĂN LINH → CẦU CẢ CẤM 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
202.500.000 | 101.250.000 | 81.000.000 | 64.800.000 | |
|
RAYMONDIENNE (C.2104)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
179.800.000 | 89.900.000 | 71.920.000 | 57.536.000 | |
|
TÂN PHÚ (C.2109)
CẦU CẢ CẤM 1 → ĐƯỜNG 23
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
178.200.000 | 89.100.000 | 71.280.000 | 57.024.000 | |
|
TÔN DẬT TIÊN (CR.2105)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
178.200.000 | 89.100.000 | 71.280.000 | 57.024.000 | |
|
PHỐ TIỂU BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
170.100.000 | 85.050.000 | 68.040.000 | 54.432.000 | |
|
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (BROAD WAY)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
170.100.000 | 85.050.000 | 68.040.000 | 54.432.000 | |
|
LUTHER KING (CR.2106)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
162.000.000 | 81.000.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | |
|
NGUYỄN KHẮC VIỆN (C.2105)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
162.000.000 | 81.000.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | |
|
PHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
162.000.000 | 81.000.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | |
|
BERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
162.000.000 | 81.000.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | |
|
MORISON (CR.2103+C.2103)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
158.000.000 | 79.000.000 | 63.200.000 | 50.560.000 | |
|
NGUYỄN ĐỖNG CHI
RẠCH THẦY TIÊU → NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
153.900.000 | 76.950.000 | 61.560.000 | 49.248.000 | |
|
NGUYỄN THỊ THẬP
HUỲNH TẤN PHÁT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HƯNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 | |
|
TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE)
TÂN PHÚ → PHAN VĂN CHƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 | |
|
TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE)
ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 | |
|
TÂN TRÀO (MARKET STREET)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 | |
|
PHỐ TIỂU ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
137.700.000 | 68.850.000 | 55.080.000 | 44.064.000 | |
|
PHỐ TIỂU NAM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
137.700.000 | 68.850.000 | 55.080.000 | 44.064.000 | |
|
HOÀNG VĂN THÁI (CR.2101+C.2101)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
137.700.000 | 68.850.000 | 55.080.000 | 44.064.000 | |
|
ĐƯỜNG C
HOÀNG VĂN THÁI → RẠCH CẢ CẤM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.700.000 | 66.850.000 | 53.480.000 | 42.784.000 | |
|
ĐƯỜNG 20
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG 23
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG G
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
ĐƯỜNG 10
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
125.600.000 | 62.800.000 | 50.240.000 | 40.192.000 | |
|
ĐƯỜNG 17
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
125.600.000 | 62.800.000 | 50.240.000 | 40.192.000 | |
|
ĐƯỜNG 22
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | |
|
HƯNG LONG NAM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | |
|
PHẠM THIỀU (CR.2104+C.2104)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | |
|
TÂN PHÚ (C.2109)
NGUYỄN VĂN LINH → CẦU CẢ CẤM 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | |
|
ĐƯỜNG 16
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
117.500.000 | 58.750.000 | 47.000.000 | 37.600.000 | |
|
ĐƯỜNG 19
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN THỊ THẬP → RẠCH THẦY TIÊU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 | |
|
RAYMONDIENNE (C.2104)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
107.900.000 | 53.950.000 | 43.160.000 | 34.528.000 | |
|
TÂN PHÚ (C.2109)
CẦU CẢ CẤM 1 → ĐƯỜNG 23
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
106.900.000 | 53.450.000 | 42.760.000 | 34.208.000 | |
|
TÔN DẬT TIÊN (CR.2105)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
106.900.000 | 53.450.000 | 42.760.000 | 34.208.000 | |
|
ĐƯỜNG B
HOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
105.300.000 | 52.650.000 | 42.120.000 | 33.696.000 | |
|
ĐƯỜNG C
RẠCH CẢ CẤM → ĐƯỜNG 23
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
105.300.000 | 52.650.000 | 42.120.000 | 33.696.000 | |
|
ĐƯỜNG D
HOÀNG VĂN THÁI → TRẦN VĂN TRÀ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
105.300.000 | 52.650.000 | 42.120.000 | 33.696.000 | |
|
PHỐ TIỂU BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.100.000 | 51.050.000 | 40.840.000 | 32.672.000 | |
|
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (BROAD WAY)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.100.000 | 51.050.000 | 40.840.000 | 32.672.000 | |
|
ĐƯỜNG 15B
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG → SÔNG PHÚ XUÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000.000 | 51.000.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | |
|
TÂN PHÚ (C.2109)
NGUYỄN VĂN LINH → CẦU CẢ CẤM 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 18
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG 15
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
BERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG 21
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
PHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
NGUYỄN KHẮC VIỆN (C.2105)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
LUTHER KING (CR.2106)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tân Mỹ, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình sử dụng đất và vị trí trên các tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Phường Tân Mỹ phản ánh sự đa dạng lớn về mức giá, tùy thuộc chặt chẽ vào loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Phân tích cho thấy chênh lệch giá có thể lên tới hàng trăm triệu đồng trên một mét vuông giữa các vị trí đắc địa và các khu vực có mục đích sử dụng khác nhau. Sự khác biệt này hình thành nên một cấu trúc giá cả phân tầng rõ rệt, trong đó đất ở và đất thương mại, dịch vụ thường có giá trị cao nhất.
Dưới đây là bảng tổng hợp giá đất theo từng loại hình tại Phường Tân Mỹ:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 36,200,000 | 202,500,000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 21,700,000 | 121,500,000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18,100,000 | 101,300,000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1,800,000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1,000,000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 1,000,000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 1,000,000 |
| Đất làm muối | 0 | 800,000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 800,000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất tại Phường Tân Mỹ, với biên độ giá trải dài từ 36,200,000 VND/m² đến 202,500,000 VND/m². Mức giá sàn 36,200,000 VND/m² cho thấy giá trị nền tảng của đất ở trong phường, trong khi mức trần 202,500,000 VND/m² phản ánh giá trị đỉnh tại những vị trí đắc địa nhất. Sự chênh lệch lên tới 166,300,000 VND/m² giữa giá thấp nhất và cao nhất cho thấy tầm quan trọng quyết định của yếu tố vị trí cụ thể.
Giá đất thương mại, dịch vụ dao động từ 21,700,000 VND/m² đến 121,500,000 VND/m². Mức giá cao nhất của nhóm này bằng 60% so với mức cao nhất của đất ở, điều này cho thấy tiềm năng sinh lời từ hoạt động thương mại được định giá cao, nhưng vẫn thấp hơn so với giá trị cư trú tại các vị trí tốt nhất. Khoảng chênh lệch 99,800,000 VND/m² giữa hai đầu giá cũng là một con số đáng kể, nhấn mạnh sự khác biệt về sức hút thương mại giữa các tuyến đường.
Nhóm đất này có mức giá từ 18,100,000 VND/m² đến 101,300,000 VND/m². Giá thấp nhất và cao nhất đều thấp hơn so với hai nhóm đất ở và thương mại, dịch vụ, phù hợp với mục đích sử dụng cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp hoặc các hoạt động kinh doanh phi nông nghiệp khác. Biên độ giá 83,200,000 VND/m² cho thấy vẫn có sự phân hóa đáng kể dựa trên điều kiện hạ tầng và vị trí tiếp cận.
Nhóm này bao gồm các loại đất như chăn nuôi tập trung, nuôi trồng thủy sản, trồng lúa, trồng cây hằng năm khác, làm muối và rừng phòng hộ. Đặc điểm chung là có mức giá rất thấp, dao động từ 0 VND/m² đến tối đa 1,800,000 VND/m² (đất chăn nuôi tập trung). Cụ thể, giá trần của đất nuôi trồng thủy sản, trồng lúa và trồng cây hằng năm khác là 1,000,000 VND/m², trong khi đất làm muối và rừng phòng hộ có giá trần là 800,000 VND/m². Số liệu này phản ánh rõ ràng sự khác biệt về giá trị kinh tế giữa đất phi nông nghiệp (ở, thương mại, sản xuất) và đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong phường.
Phân tích cho thấy giá đất tại Phường Tân Mỹ phân hóa mạnh không chỉ theo loại đất mà còn theo từng tuyến đường cụ thể. Các tuyến đường được nhóm thành những phân khúc giá khác biệt rõ rệt.
Nhóm tuyến đường có giá cao nhất tập trung vào các trục đường chính, nơi có mức giá đất ở và đất thương mại đạt ngưỡng tối đa. Các tuyến đường như TÂN PHÚ (C.2109) và RAYMONDIENNE (C.2104) được ghi nhận nằm trong nhóm này, với mức giá có thể lên tới 202,500,000 VND/m² đối với đất ở. Đây là những vị trí được đánh giá có lợi thế về giao thông, khả năng tiếp cận và tiềm năng phát triển thương mại.
Nhóm tuyến đường có giá thấp hơn thường thuộc về các khu vực có mật độ phát triển thấp hoặc chủ yếu là đất nông nghiệp. Điển hình là Phường Tân Mỹ (Khu vực II), được ghi nhận là khu vực có mức giá thuộc nhóm thấp nhất. Tại đây, giá đất chủ yếu thuộc về các loại hình đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với mức giá chỉ từ 0 đến 1,800,000 VND/m², hoặc các loại đất phi nông nghiệp ở mức giá sàn.
Sự chênh lệch biên độ giá giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất là cực kỳ lớn, lên tới hơn 200 triệu VND/m². Điều này minh họa rõ nét cho sự khác biệt về giá trị vị trí và tiềm năng khai thác giữa các khu vực trong cùng một đơn vị hành chính.
Một đặc điểm quan trọng trong cấu trúc giá đất tại Phường Tân Mỹ là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô hình phổ biến, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí ở sâu bên trong).
Một ví dụ cụ thể được ghi nhận trên tuyến đường TÂN PHÚ (C.2109). Tại đây, giá đất vị trí 1 là 202,500,000 VND/m², trong khi giá đất vị trí 4 chỉ là 64,800,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này có nghĩa là giá trị một mét vuông đất mặt tiền trên tuyến đường này cao hơn gấp hơn ba lần so với một mét vuông đất ở vị trí sâu bên trong cùng tuyến.
Sự chênh lệch này không chỉ là một con số tuyệt đối (137,700,000 VND/m²) mà còn mang ý nghĩa về tỷ lệ phần trăm. Nó phản ánh giá trị thương mại và khả năng tiếp cận ưu việt của vị trí mặt tiền, nơi có thể tạo ra doanh thu cao hơn cho các hoạt động kinh doanh hoặc có tính thẩm mỹ, tiện ích vượt trội cho mục đích ở. Ngược lại, vị trí sâu hơn, dù vẫn trên cùng một trục đường chính, lại có giá trị giảm đi đáng kể do hạn chế về khả năng hiển thị và tiếp cận trực tiếp.
Phân tích bảng giá đất Phường Tân Mỹ cho thấy một bức tranh đa dạng với sự phân hóa sâu sắc về giá cả. Giá đất ở đạt mức cao nhất lên tới 202,500,000 VND/m² tại các vị trí mặt tiền đắc địa, trong khi đất thương mại, dịch vụ có giá trần là 121,500,000 VND/m². Ở chiều ngược lại, các loại đất nông nghiệp như chăn nuôi tập trung, nuôi trồng thủy sản có giá chỉ dao động quanh mức 1,000,000 - 1,800,000 VND/m². Sự chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến đường là rất đáng kể, với tỷ lệ có thể lên tới 3.13 lần, như minh họa qua con số cụ thể 202,500,000 VND/m² so với 64,800,000 VND/m² trên tuyến TÂN PHÚ (C.2109).
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cho từng thửa đất cụ thể cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Nền tảng này cung cấp công cụ tra cứu mạnh mẽ, giúp bạn đưa ra những quyết định đầu tư và mua bán dựa trên dữ liệu đầy đủ và cập nhật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.