Bảng giá đất Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 272 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
123.900.000 61.950.000 49.560.000 39.648.000
LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
95.400.000 47.700.000 38.160.000 30.528.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
HỒ THỊ TƯ
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
QUANG TRUNG (NỐI DÀI)
ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
TÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
TRƯƠNG VĂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.700.000 45.350.000 36.280.000 29.024.000
LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
LÊ VĂN VIỆT
CẦU BẾN NỌC → NGÃ 3 MỸ THÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
TÂN LẬP II
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
TÂN HOÀ II
TRƯƠNG VĂN THÀNH → MAN THIỆN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
MAN THIỆN
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
CẦU RẠCH CHIẾC → NGÃ 4 THỦ ĐỨC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.800.000 32.400.000 25.920.000 20.736.000
LÃ XUÂN OAI
NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) → CẦU TĂNG LONG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
NGÃ 4 THỦ ĐỨC → NGHĨA TRANG LIỆT SĨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
58.300.000 29.150.000 23.320.000 18.656.000
LÊ VĂN VIỆT
NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI → CẦU BẾN NỌC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
57.200.000 28.600.000 22.880.000 18.304.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
57.000.000 28.500.000 22.800.000 18.240.000
DƯƠNG ĐÌNH HỘI
ĐỖ XUÂN HỢP → NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
ĐÌNH PHONG PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.700.000 28.350.000 22.680.000 18.144.000
CẦU XÂY 2
ĐẦU TUYẾN NAM CAO → CUỐI TUYẾN (CẦU XÂY)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000.000 28.000.000 22.400.000 17.920.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
TRƯƠNG VĂN HẢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
LÊ VĂN VIỆT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
ĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
QUỐC LỘ 1 → HOÀNG HỮU NAM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
HOÀNG HỮU NAM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
ĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → TÂN LẬP I
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
ĐƯỜNG SỐ 68, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
TĂNG NHƠN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
TRƯƠNG VĂN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
PHAN CHU TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
QUANG TRUNG (NỐI DÀI)
ĐƯỜNG 12 → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
TÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → QUỐC LỘ 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
CỔNG PHỤ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
HỒ THỊ TƯ
LÊ VĂN VIỆT → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.400.000 27.200.000 21.760.000 17.408.000
HUỲNH THÚC KHÁNG
NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000
ĐƯỜNG SỐ 275, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
LÊ VĂN VIỆT → ĐƯỜNG SỐ 265
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
53.500.000 26.750.000 21.400.000 17.120.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh. Dữ liệu được phân tích dựa trên từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể, nhằm cung cấp thông tin khách quan, trung lập cho những độc giả đang tìm hiểu về thị trường bất động sản khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tăng Nhơn Phú

Bảng giá đất tại Phường Tăng Nhơn Phú phản ánh sự đa dạng lớn về mức giá, tùy thuộc vào mục đích sử dụng và vị trí cụ thể. Sự chênh lệch giữa các loại đất và giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường là rất đáng kể. Phân tích này tập trung vào các con số cụ thể, giúp người đọc có cái nhìn rõ ràng về cơ cấu giá trong phường.

Dưới đây là bảng tổng hợp giá đất theo từng loại hình sử dụng tại Phường Tăng Nhơn Phú:

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 32.400.000 123.900.000
Đất thương mại, dịch vụ 19.400.000 74.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16.200.000 62.000.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.800.000
Đất trồng cây lâu năm 0 1.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1.000.000
Đất rừng sản xuất 0 1.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 1.000.000
Đất rừng đặc dụng 0 800.000

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Đất ở

Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất tại Phường Tăng Nhơn Phú. Giá dao động từ 32.4 triệu VND/m² đến 123.9 triệu VND/m². Mức chênh lệch lên tới 91.5 triệu VND/m² giữa giá thấp nhất và cao nhất cho thấy sự khác biệt rất lớn về giá trị giữa các vị trí, tuyến đường và có thể là các yếu tố cụ thể của từng lô đất. Con số cao nhất là 123.9 triệu VND/m² đại diện cho những vị trí đắc địa nhất trên các trục đường chính.

Đất thương mại, dịch vụ

Giá đất thương mại, dịch vụ có phạm vi từ 19.4 triệu VND/m² đến 74.3 triệu VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này thấp hơn đáng kể so với mức tối đa của đất ở (chênh lệch 49.6 triệu VND/m²). Điều này cho thấy, trong khuôn khổ bảng giá được phân tích, giá trị vị trí cho mục đích ở được đánh giá cao hơn so với mục đích thương mại, dịch vụ tại các vị trí tốt nhất.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Nhóm đất này có giá nằm trong khoảng 16.2 triệu VND/m² đến 62 triệu VND/m². Mức giá sàn và giá trần đều thấp hơn so với hai nhóm đất ở và thương mại dịch vụ. Sự chênh lệch giữa giá cao nhất và thấp nhất là 45.8 triệu VND/m², phản ánh sự đa dạng về vị trí phù hợp cho hoạt động sản xuất, kinh doanh trong phường.

Các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng

Các loại đất như chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản, rừng sản xuất, trồng lúa và rừng đặc dụng có mức giá rất thấp so với các nhóm đất phi nông nghiệp. Giá cao nhất của các nhóm này chỉ dao động từ 800.000 VND/m² đến 1.8 triệu VND/m², và giá thấp nhất được ghi nhận là 0 VND/m² cho một số vị trí. Số liệu này khẳng định sự khác biệt rõ rệt về giá trị giữa đất phi nông nghiệp (đô thị) và đất nông nghiệp/chuyên dụng trong cùng một địa bàn hành chính.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Phân tích dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ rệt về giá trị giữa các tuyến đường. Các tuyến đường được ghi nhận có mức giá cao nhất tập trung vào những trục giao thông chính. Cụ thể, các tuyến đường như LÊ VĂN VIỆTPHAN CHU TRINH xuất hiện trong nhóm có giá đất cao nhất. Mức giá 123.9 triệu VND/m² được ghi nhận trên tuyến đường Lê Văn Việt là con số đỉnh trong toàn bộ bảng giá.

Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận tại Phường Tăng Nhơn Phú (Khu vực II). Sự xuất hiện của cùng một địa danh "Khu vực II" trong nhóm giá thấp nhất cho thấy đây là khu vực có giá đất phổ biến ở mức thấp, có thể liên quan đến các loại đất nông nghiệp hoặc vị trí không giáp mặt tiền các trục đường lớn. Sự chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất là rất lớn, lên tới hơn 123 triệu VND/m² cho cùng loại đất ở.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất tại Phường Tăng Nhơn Phú là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả chung, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn (vị trí 4) trên cùng một con đường.

Một ví dụ cụ thể minh họa rõ ràng cho điều này là trên tuyến đường LÊ VĂN VIỆT:

  • Giá đất tại vị trí 1123.900.000 VND/m².
  • Giá đất tại vị trí 439.648.000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền (vị trí 1) trên tuyến Lê Văn Việt cao hơn gấp hơn ba lần so với giá đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường. Sự chênh lệch này không chỉ phản ánh giá trị thương mại và khả năng tiếp cận của vị trí mặt tiền mà còn cho thấy tầm quan trọng của yếu tố "vị trí cụ thể trên tuyến đường" khi định giá một lô đất. Con số này là minh chứng bằng dữ liệu cho nguyên tắc "nhất cận thị" trong bất động sản.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Tăng Nhơn Phú cho thấy một thị trường có sự phân hóa sâu sắc. Giá đất ở dao động mạnh, từ 32.4 triệu VND/m² đến mức cao nhất 123.9 triệu VND/m² trên tuyến Lê Văn Việt. Giá đất thương mại, dịch vụ và sản xuất kinh doanh cũng có biên độ rộng, lần lượt lên đến 74.3 triệu VND/m²62 triệu VND/m². Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp có mức giá rất thấp, không vượt quá 1.8 triệu VND/m². Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền và vị trí sâu bên trong là rất lớn, với ví dụ điển hình trên đường Lê Văn Việt cho thấy mức chênh lệch lên tới 3.13 lần.

Để có thông tin chi tiết, chính xác về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cụ thể cho từng thửa đất tại Phường Tăng Nhơn Phú, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tang-nhon-phu

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.