Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 823 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bình Trưng, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bình Trưng, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bình Trưng, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
LƯƠNG ĐỊNH CỦA
CẦU ÔNG TRANH → MAI CHÍ THỌ (NÚT GIAO THÔNG AN PHÚ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
152.900.000 | 76.450.000 | 61.160.000 | 48.928.000 | |
|
MAI CHÍ THỌ
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ KIÊN → NÚT GIAO CÁT LÁI - XA LỘ HÀ NỘI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
152.900.000 | 76.450.000 | 61.160.000 | 48.928.000 | |
|
ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
TRẦN NÃO → MAI CHÍ THỌ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
104.600.000 | 52.300.000 | 41.840.000 | 33.472.000 | |
|
ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY I, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
MAI CHÍ THỌ → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
103.700.000 | 51.850.000 | 41.480.000 | 33.184.000 | |
|
NGUYỄN HOÀNG
ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → LƯƠNG ĐỊNH CỦA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.600.000 | 50.800.000 | 40.640.000 | 32.512.000 | |
|
NGUYỄN QUÝ ĐỨC
ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.600.000 | 50.800.000 | 40.640.000 | 32.512.000 | |
|
TRẦN LỰU
VŨ TÔNG PHAN → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.600.000 | 50.800.000 | 40.640.000 | 32.512.000 | |
|
VŨ TÔNG PHAN
NGUYỄN HOÀNG → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.600.000 | 50.800.000 | 40.640.000 | 32.512.000 | |
|
BÙI TÁ HÁN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
CAO ĐỨC LÂN
LƯƠNG ĐỊNH CỦA → NGUYỄN HOÀNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐỖ PHÁP THUẬN
CAO ĐỨC LÂN → ĐƯỜNG 32 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → VŨ TÔNG PHAN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
NGUYỄN QUÝ CẢNH
ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → VŨ TÔNG PHAN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31B (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31D (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31E (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 31F (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → THÁI THUẬN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 8A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG SỐ 7C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
DƯƠNG VĂN AN
NGUYỄN HOÀNG → ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 20 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → DƯƠNG VĂN AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 22 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
VŨ TÔNG PHAN → ĐƯỜNG 16 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
THÁI THUẬN → ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG 20 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 18A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
THÁI THUẬN → ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
ĐƯỜNG 19 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
THÁI THUẬN → ĐƯỜNG 22 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
101.300.000 | 50.650.000 | 40.520.000 | 32.416.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
98.500.000 | 49.250.000 | 39.400.000 | 31.520.000 | ||
|
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ KIÊN
ĐƯỜNG BÁT NÀN → MAI CHÍ THỌ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
98.500.000 | 49.250.000 | 39.400.000 | 31.520.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131)
LƯƠNG ĐỊNH CỦA → ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.000.000 | 48.500.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | |
|
ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
95.400.000 | 47.700.000 | 38.160.000 | 30.528.000 | |
|
ĐƯỜNG BẮC NAM III, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA - 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
95.400.000 | 47.700.000 | 38.160.000 | 30.528.000 | |
|
ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG BÌNH KHÁNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
95.000.000 | 47.500.000 | 38.000.000 | 30.400.000 | |
|
ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH
VŨ TÔNG PHAN, PHƯỜNG AN PHÚ → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
THÁI THUẬN
NGUYỄN QUÝ CẢNH → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
NGUYỄN QUÝ ĐỨC → THÁI THUẬN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
TRẦN LỰU → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 24 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
VŨ TÔNG PHAN → ĐỖ PHÁP THUẬN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 25 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
VŨ TÔNG PHAN → ĐỖ PHÁP THUẬN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐỖ PHÁP THUẬN → ĐƯỜNG 31C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 29 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 32 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
CAO ĐỨC LÂN → TRẦN LỰU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 33 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 34 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 4A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 35 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ → LƯƠNG ĐỊNH CỦA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 36 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
BÙI TÁ HÁN → ĐƯỜNG 35 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
TRẦN LỰU → CAO ĐỨC LÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
TRẦN LỰU → LƯƠNG ĐỊNH CỦA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
|
ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
TRẦN NÃO → NGUYỄN QUÝ CẢNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.400.000 | 46.700.000 | 37.360.000 | 29.888.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Bình Trưng, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ cho các cá nhân, nhà đầu tư đang tìm hiểu và đánh giá thị trường bất động sản tại khu vực này.
Phường Bình Trưng sở hữu một bảng giá đất đa dạng, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Phân tích dữ liệu cho thấy mức chênh lệch giá rất lớn giữa nhóm đất phi nông nghiệp (như đất ở, đất thương mại) và nhóm đất nông nghiệp. Trong đó, giá đất ở có biên độ dao động từ 29.7 triệu đồng/m² đến 152.9 triệu đồng/m², đây là mức giá cao nhất trong tất cả các loại đất. Ngược lại, các loại đất nông nghiệp như đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản hay đất rừng sản xuất có mức giá tối đa chỉ dao động quanh ngưỡng 1 - 1.8 triệu đồng/m², thậm chí có mức tối thiểu được ghi nhận là 0 đồng/m². Sự chênh lệch khổng lồ này minh họa cho giá trị kinh tế chủ yếu tập trung vào các loại đất được phép xây dựng và phát triển đô thị.
Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn nhanh về biên độ giá của từng loại đất chính tại Phường Bình Trưng:
| Loại Đất | Giá Tối Thiểu (VND/m²) | Giá Tối Đa (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 29,700,000 | 152,900,000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 17,800,000 | 91,700,000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14,900,000 | 76,500,000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1,800,000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1,200,000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1,000,000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 1,000,000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất tại Phường Bình Trưng. Với mức giá sàn là 29.7 triệu đồng/m² và mức giá trần lên tới 152.9 triệu đồng/m², biên độ chênh lệch lên đến 123.2 triệu đồng/m². Con số 152.9 triệu đồng/m² cho thấy sự xuất hiện của những vị trí đất cực kỳ đắc địa, có thể nằm trên các trục đường chính, mặt tiền kinh doanh sầm uất. Ngược lại, mức 29.7 triệu đồng/m² đại diện cho các vị trí kém thuận lợi hơn, có thể nằm trong các hẻm nhỏ hoặc khu vực giáp ranh.
Giá đất thương mại, dịch vụ có mức tối thiểu là 17.8 triệu đồng/m² và tối đa là 91.7 triệu đồng/m². Mức giá tối đa này thấp hơn đáng kể so với đất ở (chênh lệch 61.2 triệu đồng/m²), điều này có thể phản ánh quy định về mục đích sử dụng hoặc nhu cầu cụ thể đối với loại hình này. Tuy nhiên, mức giá 91.7 triệu đồng/m² vẫn khẳng định tiềm năng kinh doanh lớn tại các vị trí trung tâm.
Loại đất này có giá dao động từ 14.9 triệu đồng/m² đến 76.5 triệu đồng/m². Đây là loại đất dành cho hoạt động công nghiệp, sản xuất hoặc các hình thức kinh doanh phi nông nghiệp khác. Mức giá trần 76.5 triệu đồng/m² cho thấy vẫn có những khu vực dành cho sản xuất - kinh doanh có vị trí rất tốt, nhưng nhìn chung giá trị thấp hơn so với đất ở và đất thương mại cùng vị trí.
Nhóm này bao gồm đất chăn nuôi tập trung (tối đa 1.8 triệu đồng/m²), đất trồng cây lâu năm (tối đa 1.2 triệu đồng/m²), đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất (cùng có mức tối đa 1 triệu đồng/m²). Đặc biệt, mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 đồng/m² cho tất cả các loại đất trong nhóm này. Các con số này phản ánh rõ ràng sự khác biệt về giá trị sử dụng và tiềm năng sinh lời so với nhóm đất phi nông nghiệp. Giá trị thấp tập trung chủ yếu vào chức năng sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp thuần túy.
Phân tích theo tuyến đường cho thấy sự phân hóa giá trị rõ rệt. Các tuyến đường được xác định là có nhóm giá cao nhất bao gồm: LƯƠNG ĐỊNH CỦA, MAI CHÍ THỌ, và ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ. Trên các tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt ngưỡng cao nhất toàn phường, như mức 152.9 triệu đồng/m² đã ghi nhận tại đường Lương Định Của.
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất tập trung vào khu vực được ghi chú là "Phường Bình Trưng (Khu vực II)". Sự lặp lại của tên khu vực này trong danh sách các tuyến đường có giá thấp cho thấy đây là một phân khu có giá đất phổ biến ở mức thấp hơn nhiều so với mặt bằng chung. Sự chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và nhóm đường thấp nhất này tạo nên biên độ giá rộng cho toàn phường, từ những vị trí đắc địa nhất cho đến các khu vực có mức giá chỉ trên 0 đồng/m² đối với đất nông nghiệp.
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất tại Phường Bình Trưng là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp với tuyến đường chính) luôn cao hơn rất nhiều lần so với giá đất tại vị trí 4 (vị trí sâu hơn, có thể là trong hẻm hoặc cách xa trục chính).
Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường LƯƠNG ĐỊNH CỦA. Tại đây, giá đất vị trí 1 lên tới 152.9 triệu đồng/m², trong khi giá đất vị trí 4 chỉ là 48.928 triệu đồng/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trên con đường này cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí sâu bên trong. Sự chênh lệch này không chỉ thể hiện giá trị thương mại, khả năng tiếp cận của vị trí 1, mà còn cho thấy tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" trong định giá bất động sản tại các khu vực đô thị như Phường Bình Trưng. Mô hình chênh lệch này có thể được suy rộng ra cho nhiều tuyến đường khác trong phường, dù tỷ lệ cụ thể có thể thay đổi.
Phân tích bảng giá đất Phường Bình Trưng đã chỉ ra một bức tranh đa dạng với sự phân hóa sâu sắc. Giá trị đất tập trung cao nhất ở loại hình đất ở với mức giá tối đa lên đến 152.9 triệu đồng/m², tiếp theo là đất thương mại dịch vụ (91.7 triệu đồng/m²) và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (76.5 triệu đồng/m²). Trong khi đó, nhóm đất nông nghiệp có giá trị thấp hơn rất nhiều, với mức cao nhất chỉ ở ngưỡng 1.8 triệu đồng/m². Sự khác biệt về giá cũng thể hiện rõ giữa các tuyến đường, với các trục chính như Lương Định Của, Mai Chí Thọ dẫn đầu về giá trị, và sự chênh lệch có thể lên tới hơn 3 lần giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí sâu bên trong (vị trí 4) trên cùng một con đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và phân tích dữ liệu một cách đầy đủ, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.