Bảng giá đất Phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 55 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → CAO THẮNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
305.800.000 152.900.000 122.320.000 97.856.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CAO THẮNG → NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
267.300.000 133.650.000 106.920.000 85.536.000
VÕ VĂN TẦN
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → CAO THẮNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
267.300.000 133.650.000 106.920.000 85.536.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
267.300.000 133.650.000 106.920.000 85.536.000
CAO THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
262.100.000 131.050.000 104.840.000 83.872.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
226.800.000 113.400.000 90.720.000 72.576.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
226.800.000 113.400.000 90.720.000 72.576.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
215.000.000 107.500.000 86.000.000 68.800.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → CAO THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
214.100.000 107.050.000 85.640.000 68.512.000
ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGÃ BẢY → CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.600.000 95.300.000 76.240.000 60.992.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CAO THẮNG → NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
187.100.000 93.550.000 74.840.000 59.872.000
VÕ VĂN TẦN
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → CAO THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
187.100.000 93.550.000 74.840.000 59.872.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
187.100.000 93.550.000 74.840.000 59.872.000
LÝ THÁI TỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
186.300.000 93.150.000 74.520.000 59.616.000
CAO THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
183.500.000 91.750.000 73.400.000 58.720.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → CAO THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
183.500.000 91.750.000 73.400.000 58.720.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
179.100.000 89.550.000 71.640.000 57.312.000
BÀN CỜ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
178.200.000 89.100.000 71.280.000 57.024.000
NGUYỄN SƠN HÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
178.200.000 89.100.000 71.280.000 57.024.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.100.000 85.050.000 68.040.000 54.432.000
NGUYỄN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.100.000 85.050.000 68.040.000 54.432.000
VƯỜN CHUỐI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
170.100.000 85.050.000 68.040.000 54.432.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CAO THẮNG → NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.400.000 80.200.000 64.160.000 51.328.000
VÕ VĂN TẦN
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → CAO THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.400.000 80.200.000 64.160.000 51.328.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.400.000 80.200.000 64.160.000 51.328.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
158.800.000 79.400.000 63.520.000 50.816.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
158.800.000 79.400.000 63.520.000 50.816.000
CAO THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
157.300.000 78.650.000 62.920.000 50.336.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.500.000 75.250.000 60.200.000 48.160.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGÃ BẢY → CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
133.400.000 66.700.000 53.360.000 42.688.000
LÝ THÁI TỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
130.400.000 65.200.000 52.160.000 41.728.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
129.000.000 64.500.000 51.600.000 41.280.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
125.400.000 62.700.000 50.160.000 40.128.000
NGUYỄN SƠN HÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
124.700.000 62.350.000 49.880.000 39.904.000
BÀN CỜ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
124.700.000 62.350.000 49.880.000 39.904.000
VƯỜN CHUỐI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
119.100.000 59.550.000 47.640.000 38.112.000
NGUYỄN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
119.100.000 59.550.000 47.640.000 38.112.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
119.100.000 59.550.000 47.640.000 38.112.000
ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGÃ BẢY → CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
114.400.000 57.200.000 45.760.000 36.608.000
LÝ THÁI TỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
111.800.000 55.900.000 44.720.000 35.776.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
107.500.000 53.750.000 43.000.000 34.400.000
BÀN CỜ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
106.900.000 53.450.000 42.760.000 34.208.000
NGUYỄN SƠN HÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
106.900.000 53.450.000 42.760.000 34.208.000
NGUYỄN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
102.100.000 51.050.000 40.840.000 32.672.000
VƯỜN CHUỐI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
102.100.000 51.050.000 40.840.000 32.672.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
102.100.000 51.050.000 40.840.000 32.672.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
1.440.000 1.150.000 920.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
1.200.000 960.000 770.000 0

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Bàn Cờ

Phân tích bảng giá đất Phường Bàn Cờ cho thấy một sự chênh lệch rất lớn giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau. Giá đất trong phường dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² lên đến mức cao nhất là 305.800.000 VND/m². Sự khác biệt này phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và nhu cầu sử dụng đối với từng mục đích cụ thể, trong đó đất ở và đất thương mại, dịch vụ luôn có mức giá cao nhất.

Bảng giá được xây dựng dựa trên phân tích theo từng tuyến đường và đoạn đường trong cùng đơn vị hành chính, đảm bảo tính chi tiết và sát với thực tế giao dịch. Dữ liệu cho thấy, ngoài loại hình sử dụng, vị trí mặt tiền hay các tuyến đường trung tâm là yếu tố then chốt quyết định mức giá.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dựa trên dữ liệu tổng hợp, giá đất tại Phường Bàn Cờ được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại đất:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 97.856.000 305.800.000
Đất thương mại, dịch vụ 68.512.000 214.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 58.720.000 183.500.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 2.160.000
Đất trồng cây lâu năm 0 1.440.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 1.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 1.200.000
Đất rừng sản xuất 0 1.200.000
Đất làm muối 0 960.000

Đất ở

Đất ở có mức giá cao nhất trong tất cả các loại hình, với biên độ từ 97.856.000 VND/m² đến 305.800.000 VND/m². Mức giá tối đa 305.800.000 VND/m² cho thấy đây là những vị trí đắc địa nhất, mặt tiền các tuyến đường lớn, có tiềm năng sinh lời và giá trị cư trú cao. Sự chênh lệch lớn giữa giá trần và giá sàn phản ánh sự khác biệt rõ rệt về vị trí cụ thể của từng lô đất.

Đất thương mại, dịch vụ

Đất thương mại, dịch vụ đứng thứ hai về giá trị, dao động từ 68.512.000 VND/m² đến 214.100.000 VND/m². Mức giá này phù hợp với tiềm năng kinh doanh, buôn bán tại các tuyến phố. Giá cao nhất của loại hình này thấp hơn giá cao nhất của đất ở khoảng 91.700.000 VND/m², cho thấy nhu cầu và giá trị cho mục đích cư trú vẫn được đánh giá cao hơn tại các vị trí tốt nhất.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Loại hình này có mức giá từ 58.720.000 VND/m² đến 183.500.000 VND/m². Đây là mức giá dành cho các hoạt động sản xuất, nhà xưởng hoặc kinh doanh phi thương mại trực tiếp. Giá thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ cho thấy sự khác biệt về giá trị khai thác và vị trí thường được quy hoạch.

Các loại đất nông nghiệp và chuyên dùng khác

Nhóm đất nông nghiệp như đất trồng lúa, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối và đất chăn nuôi tập trung có mức giá rất thấp, dao động từ 0 VND/m² đến tối đa 2.160.000 VND/m² (đất chăn nuôi tập trung). Sự chênh lệch khổng lồ giữa nhóm đất này và nhóm đất phi nông nghiệp (đất ở, đất TMDV) phản ánh sự khác biệt hoàn toàn về mục đích sử dụng, giá trị kinh tế mang lại và thường không nằm ở các vị trí trung tâm.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Phân tích theo tuyến đường cho thấy sự phân hóa giá rõ rệt. Các tuyến đường được ghi nhận có mức giá cao nhất tập trung vào những trục đường chính, quan trọng. Cụ thể, các tuyến đường như NGUYỄN THỊ MINH KHAINGUYỄN ĐÌNH CHIỂU nằm trong nhóm có giá đất cao nhất. Trên các tuyến này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức trần 305.800.000 VND/m².

Ngược lại, nhóm các tuyến đường có mức giá thấp nhất được tổng hợp dưới tên gọi "Phường Bàn Cờ (Khu vực I)". Điều này chỉ ra rằng các tuyến đường nội bộ, hẻm, hoặc các vị trí kém thuận lợi hơn trong cùng khu vực hành chính có mức giá được định ở nhóm thấp. Sự chênh lệch giữa hai nhóm tuyến đường này là rất lớn, lên đến hàng trăm triệu đồng trên mỗi mét vuông đối với cùng một loại đất ở.

Biên độ giá giữa các tuyến đường không chỉ phụ thuộc vào tên đường mà còn phụ thuộc vào đoạn đường cụ thể, vị trí mặt tiền và các yếu tố hiện trạng khác. Việc so sánh này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xem xét chi tiết từng thửa đất trên từng tuyến đường cụ thể.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc bảng giá đất Phường Bàn Cờ là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp với tuyến đường chính) luôn cao hơn rất nhiều lần so với giá đất tại vị trí 4 (vị trí trong cùng, sâu nhất so với mặt tiền).

Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường NGUYỄN THỊ MINH KHAI:

  • Giá đất tại vị trí 1: 305.800.000 VND/m²
  • Giá đất tại vị trí 4: 97.856.000 VND/m²
  • Tỷ lệ chênh lệch: Giá vị trí 1 cao gấp khoảng 3.13 lần giá vị trí 4.

Sự chênh lệch này, với tỷ lệ 3.13 lần, minh họa rõ ràng quy luật "đất mặt tiền luôn có giá trị vượt trội". Khoảng cách về giá trị lên tới 207.944.000 VND/m² cho thấy tầm quan trọng của yếu tố tiếp cận và khả năng hiển thị, kinh doanh trực tiếp từ tuyến đường chính. Đối với nhà đầu tư và người mua, việc hiểu rõ sự chênh lệch này là cơ sở quan trọng để đánh giá mức giá hợp lý cho một lô đất ở vị trí sâu so với mặt tiền.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Bàn Cờ cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá rất lớn. Giá đất ở mức cao nhất lên đến 305.800.000 VND/m² cho đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường trung tâm như Nguyễn Thị Minh Khai. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp có mức giá chỉ dao động quanh vài triệu đồng một mét vuông. Sự khác biệt giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến đường cũng là điểm đáng lưu ý, với chênh lệch có thể lên tới hơn 200 triệu VND/m².

Để có cái nhìn chi tiết và chính xác nhất về giá đất cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin liên quan, bạn đọc có thể truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể dễ dàng tra cứu bảng giá đất chính thức và các thông tin quy hoạch chi tiết, hỗ trợ tối đa cho quá trình tìm hiểu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Phường Bàn Cờ.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-ban-co

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.