Bảng giá đất Xã Phước Thành, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 50 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phước Thành, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phước Thành, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phước Thành, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐH.506
GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO → ĐH.508
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
ĐH.507
CÂY XĂNG HIỆP PHÚ → NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
SUỐI NƯỚC TRONG (GIÁP XÃ PHƯỚC HÒA) → CẦU SÔNG BÉ (GIÁP XÃ AN LONG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐH.507
CÂY XĂNG HIỆP PHÚ → NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
ĐH.507
ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA) → CÂY XĂNG HIỆP PHÚ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
ĐH.507
ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA) → CÂY XĂNG HIỆP PHÚ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
ĐH.507
NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) → ĐẾN CẦU ĐÔI (GIÁP RANH XÃ AN LONG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐH.507
ĐH 504 (GIÁP RANH XÃ AN LONG) → NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐH.507
NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐH.504
GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO → ĐH.507
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐH.504
GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO → ĐH.507
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐH.511
ĐH.507 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
ĐH.512
GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
ĐH.512
ĐH.509 → GIÁP RANH XÃ AN LONG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
ĐH.519
ĐH 508 → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
ĐH.507
ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA) → CÂY XĂNG HIỆP PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
ĐH.507
NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) → ĐẾN CẦU ĐÔI (GIÁP RANH XÃ AN LONG)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.507
ĐH 504 (GIÁP RANH XÃ AN LONG) → NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.508
NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH 507) → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000
ĐH.507
NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐH.507
ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA) → CÂY XĂNG HIỆP PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐH.507
NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) → ĐẾN CẦU ĐÔI (GIÁP RANH XÃ AN LONG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
ĐH.507
ĐH 504 (GIÁP RANH XÃ AN LONG) → NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
ĐH.507
NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) → ĐẾN CẦU ĐÔI (GIÁP RANH XÃ AN LONG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
ĐH.507
ĐH 504 (GIÁP RANH XÃ AN LONG) → NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
ĐH.511
ĐH.507 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.512
GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.511
ĐH.507 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.512
GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.508
NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH 507) → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.512
ĐH.509 → GIÁP RANH XÃ AN LONG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐH.509
ĐH 507 → GIÁP RANH XÃ AN LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.511
ĐH.507 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.512
GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.519
ĐH 508 → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 450.000 360.000 288.000
ĐH.519
ĐH 508 → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 450.000 360.000 288.000
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
870.000 690.000 555.000 0
ĐH.519
ĐH 508 → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 350.000 280.000 224.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Phước Thành, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể. Thông tin sẽ tập trung vào việc so sánh giá trị giữa các loại hình đất đai khác nhau và sự chênh lệch giá theo từng tuyến đường, vị trí, nhằm hỗ trợ người quan tâm có cơ sở dữ liệu khách quan để tham khảo.

Tổng quan bảng giá đất Xã Phước Thành

Bảng giá đất Xã Phước Thành được xây dựng dựa trên sự phân loại chi tiết theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi giá tại đây có sự dao động rất lớn, phản ánh sự đa dạng về loại hình và tiềm năng sử dụng đất. Mức giá cao nhất được ghi nhận lên tới 5.600.000 VND/m², trong khi đó, nhiều loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp nhất bắt đầu từ 0 VND/m². Sự chênh lệch đáng kể này chủ yếu bắt nguồn từ sự khác biệt về giá trị sử dụng giữa đất ở, đất thương mại so với các loại đất sản xuất nông nghiệp và bảo vệ môi trường.

Dữ liệu cho thấy, các tuyến đường được phân thành các nhóm có giá trị khác biệt rõ rệt. Một số tuyến đường như ĐH.506, TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG, và ĐH.507 thuộc nhóm có mức giá cao nhất. Ngược lại, khu vực được ghi chú là Xã Phước Thành (Khu vực IV) xuất hiện trong nhóm có mức giá thấp nhất, cho thấy sự phân hóa nội tại về giá trị đất đai giữa các vị trí trong cùng một đơn vị hành chính.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Xã Phước Thành được quy định riêng biệt cho từng mục đích sử dụng, tạo nên một cấu trúc giá nhiều tầng nấc.

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất với biên độ giá từ 1.792.000 VND/m² đến 5.600.000 VND/m². Mức giá tối đa này cao gấp hơn 3 lần so với mức tối thiểu, cho thấy vị trí mặt tiền, hạ tầng và các yếu tố liên quan trực tiếp đến đất ở có tác động cực kỳ lớn đến định giá.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có mức giá dao động từ 544.000 VND/m² đến 1.700.000 VND/m². Trong khi đó, đất thương mại, dịch vụ có phạm vi giá từ 512.000 VND/m² đến 1.600.000 VND/m². Sự tương đồng về biên độ giá giữa hai nhóm này phản ánh giá trị tiềm năng cho hoạt động sản xuất và thương mại tại khu vực, dù thấp hơn đáng kể so với đất ở.

Các loại đất nông nghiệp và phục vụ môi trường có mức giá thấp hơn nhiều:

  • Đất chăn nuôi tập trung: từ 0 VND/m² đến 870.000 VND/m².
  • Đất trồng cây lâu năm: từ 0 VND/m² đến 580.000 VND/m².
  • Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm): từ 0 VND/m² đến 480.000 VND/m².
  • Đất rừng sản xuất: từ 0 VND/m² đến 480.000 VND/m².
  • Đất rừng phòng hộĐất làm muối: cùng có mức giá từ 0 VND/m² đến 384.000 VND/m².

Mức giá sàn 0 VND/m² ở nhiều loại đất nông nghiệp và lâm nghiệp có thể liên quan đến các khu vực có hạn chế về chuyển đổi mục đích sử dụng hoặc điều kiện canh tác đặc thù. Sự chênh lệch giữa giá đất ở và đất nông nghiệp (cao nhất là 5.600.000 so với 580.000 VND/m² của đất trồng cây lâu năm) khẳng định sự khác biệt rõ rệt về giá trị kinh tế giữa nhóm đất phi nông nghiệp và nông nghiệp.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Xã Phước Thành

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 1.792.000 5.600.000
Đất SX, KD phi nông nghiệp 544.000 1.700.000
Đất thương mại, dịch vụ 512.000 1.600.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 870.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất trồng lúa 0 480.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000
Đất làm muối 0 384.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Dữ liệu chỉ ra sự phân hóa rõ rệt thành các nhóm tuyến đường có giá trị khác nhau.

Nhóm tuyến đường có giá trị cao bao gồm ĐH.506, TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG, và ĐH.507. Đây là những tuyến đường ghi nhận mức giá đất ở cao nhất, lên tới 5.600.000 VND/m². Sự xuất hiện của các tuyến đường này trong nhóm đứng đầu phản ánh lợi thế về vị trí, khả năng kết nối hoặc tiềm năng phát triển đặc thù.

Ở chiều ngược lại, Xã Phước Thành (Khu vực IV) được liệt kê là khu vực có mức giá thuộc nhóm thấp nhất. Việc cùng một tên khu vực xuất hiện nhiều lần trong nhóm giá thấp cho thấy đây có thể là một phân khu có các điều kiện về hạ tầng, vị trí hoặc quy định sử dụng đất dẫn đến mức giá định sẵn thấp hơn so với mặt bằng chung của các tuyến đường cụ thể.

Sự chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất là rất lớn. Điều này minh chứng rằng, việc xem xét bảng giá đất không thể chỉ dừng lại ở cấp độ xã mà bắt buộc phải đi sâu vào phân tích từng tuyến, đoạn đường cụ thể để có đánh giá chính xác về giá trị bất động sản.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một yếu tố quan trọng khác ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất chính là vị trí của thửa đất trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) thường cao hơn rất nhiều lần so với các vị trí ở phía trong (ví dụ vị trí 4).

Xu hướng này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến ĐH.506. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 5.600.000 VND/m², trong khi đó, ở vị trí 4, giá chỉ còn 1.792.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này có ý nghĩa rất lớn, nó cho thấy giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tầm nhìn từ vị trí mặt tiền được định giá cao hơn hẳn so với các lô đất ở sâu bên trong.

Sự chênh lệch sâu sắc này không chỉ là bài toán về khoảng cách vật lý mà còn phản ánh sự khác biệt về tiềm năng khai thác, kinh doanh và tính tiện ích. Đối với nhà đầu tư hoặc người mua, việc hiểu rõ quy tắc định giá theo vị trí này là chìa khóa để đánh giá tính hợp lý của giá cả và đưa ra quyết định phù hợp với nhu cầu và ngân sách. Một lô đất ở vị trí 4 có thể có mức giá bằng khoảng 32% so với lô đất mặt tiền cùng tuyến, đây là một thông tin định lượng quan trọng để so sánh và cân nhắc.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Phước Thành thể hiện một cấu trúc đa dạng và phân hóa rõ rệt. Giá đất ở đạt mức cao nhất lên tới 5.600.000 VND/m² trên các tuyến đường như ĐH.506, trong khi các loại đất nông nghiệp như trồng lúa, cây lâu năm có mức giá tối đa chỉ từ 480.000 đến 580.000 VND/m². Sự chênh lệch giá giữa các tuyến đường là rất lớn, với sự xuất hiện của nhóm có giá cao và nhóm có giá thấp như khu vực IV. Đặc biệt, chênh lệch giá theo vị trí thửa đất trên cùng một tuyến là yếu tố then chốt, được minh họa bằng việc giá đất vị trí 1 trên tuyến ĐH.506 (5.600.000 VND/m²) cao gấp khoảng 3.13 lần so với vị trí 4 (1.792.000 VND/m²).

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cho từng thửa cụ thể cũng như các dữ liệu liên quan khác, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu bảng giá và các thông tin quy hoạch một cách đầy đủ và cập nhật.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Phước Thành, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-phuoc-thanh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.