Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 83 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
3 THÁNG 2
HÀN HẢI NGUYÊN → LÒ SIÊU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
182.300.000 | 91.150.000 | 72.920.000 | 58.336.000 | |
|
MINH PHỤNG
BÌNH THỚI → HÀN HẢI NGUYÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 | |
|
LÃNH BINH THĂNG
LÒ SIÊU → BÌNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
143.400.000 | 71.700.000 | 57.360.000 | 45.888.000 | |
|
HÀN HẢI NGUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
142.600.000 | 71.300.000 | 57.040.000 | 45.632.000 | |
|
ÔNG ÍCH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
131.700.000 | 65.850.000 | 52.680.000 | 42.144.000 | |
|
HÒA BÌNH
LẠC LONG QUÂN → KÊNH TÂN HOÁ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
LẠC LONG QUÂN
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) → HÒA BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | |
|
3 THÁNG 2
HÀN HẢI NGUYÊN → LÒ SIÊU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
127.600.000 | 63.800.000 | 51.040.000 | 40.832.000 | |
|
BÌNH THỚI
LÃNH BINH THĂNG → MINH PHỤNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | |
|
DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2, 5, 9
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
119.100.000 | 59.550.000 | 47.640.000 | 38.112.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3, 7
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
119.100.000 | 59.550.000 | 47.640.000 | 38.112.000 | |
|
BÌNH THỚI
MINH PHỤNG → LẠC LONG QUÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
113.400.000 | 56.700.000 | 45.360.000 | 36.288.000 | |
|
XÓM ĐẤT
LẠC LONG QUÂN → 3 THÁNG 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
111.000.000 | 55.500.000 | 44.400.000 | 35.520.000 | |
|
3 THÁNG 2
HÀN HẢI NGUYÊN → LÒ SIÊU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
109.400.000 | 54.700.000 | 43.760.000 | 35.008.000 | |
|
THÁI PHIÊN
ĐỘI CUNG → HÀN HẢI NGUYÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.400.000 | 51.200.000 | 40.960.000 | 32.768.000 | |
|
MINH PHỤNG
BÌNH THỚI → HÀN HẢI NGUYÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.100.000 | 51.050.000 | 40.840.000 | 32.672.000 | |
|
LÃNH BINH THĂNG
LÒ SIÊU → BÌNH THỚI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
100.400.000 | 50.200.000 | 40.160.000 | 32.128.000 | |
|
HÀN HẢI NGUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
99.800.000 | 49.900.000 | 39.920.000 | 31.936.000 | |
|
PHÚ THỌ
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) → HÀN HẢI NGUYÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3A
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5A
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 7A
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4,6,8
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
GIÁC VIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
93.300.000 | 46.650.000 | 37.320.000 | 29.856.000 | |
|
ÔNG ÍCH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
92.200.000 | 46.100.000 | 36.880.000 | 29.504.000 | |
|
HÒA BÌNH
LẠC LONG QUÂN → KÊNH TÂN HOÁ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | |
|
LẠC LONG QUÂN
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) → HÒA BÌNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | |
|
MINH PHỤNG
BÌNH THỚI → HÀN HẢI NGUYÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | |
|
LÃNH BINH THĂNG
LÒ SIÊU → BÌNH THỚI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
86.000.000 | 43.000.000 | 34.400.000 | 27.520.000 | |
|
HÀN HẢI NGUYÊN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
85.600.000 | 42.800.000 | 34.240.000 | 27.392.000 | |
|
DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 | |
|
BÌNH THỚI
LÃNH BINH THĂNG → MINH PHỤNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2, 5, 9
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
83.400.000 | 41.700.000 | 33.360.000 | 26.688.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3, 7
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
83.400.000 | 41.700.000 | 33.360.000 | 26.688.000 | |
|
TÂN HÓA
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) → KÊNH TÂN HOÁ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 | |
|
ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓA
HÒA BÌNH → ĐƯỜNG TÂN HÓA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | |
|
BÌNH THỚI
MINH PHỤNG → LẠC LONG QUÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 | |
|
ÔNG ÍCH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.000.000 | 39.500.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | |
|
THÁI PHIÊN
NHÀ SỐ 374 THÁI PHIÊN → NHÀ SỐ 296 THÁI PHIÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
78.800.000 | 39.400.000 | 31.520.000 | 25.216.000 | |
|
LẠC LONG QUÂN
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) → HÒA BÌNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | |
|
HÒA BÌNH
LẠC LONG QUÂN → KÊNH TÂN HOÁ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | |
|
XÓM ĐẤT
LẠC LONG QUÂN → 3 THÁNG 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.700.000 | 38.850.000 | 31.080.000 | 24.864.000 | |
|
THÁI PHIÊN
ĐỘI CUNG → HÀN HẢI NGUYÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
71.700.000 | 35.850.000 | 28.680.000 | 22.944.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3, 7
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
71.500.000 | 35.750.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 2, 5, 9
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
71.500.000 | 35.750.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | |
|
PHÚ THỌ
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) → HÀN HẢI NGUYÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4,6,8
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | |
|
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Bình Thới, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại hình đất đai và các tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ cho quá trình tìm hiểu, định giá và giao dịch bất động sản một cách khách quan.
Phường Bình Thới, thuộc TP. Hồ Chí Minh, sở hữu một bảng giá đất đa dạng, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Phân tích dữ liệu cho thấy biên độ giá chênh lệch rất lớn, từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp, chuyên dụng, lên đến mức cao nhất là 182.300.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự chênh lệch này minh họa cho tính chất và giá trị sử dụng khác nhau của từng loại đất trong địa bàn phường.
Giá đất tại Phường Bình Thới được phân định rõ ràng theo mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp biên độ giá cho các loại đất chính:
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 58.336.000 | 182.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 40.832.000 | 127.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.008.000 | 109.400.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 2.160.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 0 | 960.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 960.000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 58.336.000 VND/m² và mức trần lên tới 182.300.000 VND/m². Con số này khẳng định đây là phân khúc có nhu cầu sử dụng trực tiếp và giá trị giao dịch chủ đạo trên thị trường.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 40.832.000 VND/m² đến 127.600.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn đất ở, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và đối tượng khai thác, phù hợp cho hoạt động kinh doanh, buôn bán.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá từ 35.008.000 VND/m² đến 109.400.000 VND/m². Đây là loại hình dành cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp hoặc các hoạt động kinh doanh phi nông nghiệp khác, với mức giá thể hiện giá trị sản xuất, kinh doanh.
Các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng (như đất chăn nuôi tập trung, nuôi trồng thủy sản, trồng cây hằng năm, làm muối, rừng đặc dụng) có giá trị rất thấp, dao động từ 0 VND/m² đến 2.160.000 VND/m². Mức giá này cho thấy đây chủ yếu là nhóm đất phục vụ sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp, có giá trị thị trường thấp hơn hẳn so với nhóm đất phi nông nghiệp.
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Số liệu phân tích chỉ ra sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường.
Nhóm các tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào một số trục đường chính, trong đó nổi bật là các tuyến đường như 3 Tháng 2, Minh Phụng, Lãnh Binh Thăng. Đây là những tuyến đường có vị trí thuận lợi, có thể được đánh giá là trục giao thông quan trọng, nơi có mức giá đất ở có thể đạt ngưỡng tối đa 182.300.000 VND/m².
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp hơn được ghi nhận tại các khu vực được phân định chung, chẳng hạn như Phường Bình Thới (Khu vực I). Việc giá đất tại các khu vực này thấp hơn cho thấy đặc điểm vị trí có thể ít thuận lợi hơn về mặt giao thông hoặc mật độ phát triển so với các trục đường chính kể trên.
Một yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía trong (vị trí 2, 3, 4...).
Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường 3 Tháng 2:
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này có ý nghĩa quan trọng, nó định lượng mức độ ưu tiên và giá trị gia tăng của vị trí mặt tiền so với các vị trí lùi sâu bên trong. Sự chênh lệch này xuất phát từ lợi thế về khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh trực tiếp mà vị trí 1 mang lại.
Phân tích bảng giá đất Phường Bình Thới cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá trị rõ rệt. Giá đất ở có thể lên tới 182.300.000 VND/m² tại các vị trí đắc địa trên những tuyến đường chính như 3 Tháng 2, trong khi các loại đất nông nghiệp có mức giá chỉ từ 0 đến 2.160.000 VND/m². Sự khác biệt giữa vị trí mặt tiền và vị trí phía trong cũng là yếu tố then chốt, với chênh lệch có thể lên tới hơn 3 lần trên cùng một con đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Bình Thới, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy công cụ tra cứu đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ hiệu quả cho các quyết định đầu tư và mua bán bất động sản của mình.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.