Bảng giá đất Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 525 bảng giá đất thổ cư tại Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG 415
ĐƯỜNG 414 → KÊNH N31A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG 426
KÊNH ĐỊA PHẬN → TỈNH LỘ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG 427
VÕ THỊ TRÁI → ĐƯỜNG 429
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG 407
VÕ THỊ LỢI → ĐƯỜNG 405
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 49
ĐƯỜNG SỐ 51 (KÊNH N46) → GIAP XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 51
ĐƯỜNG SỐ 54 → HẺM 37, ĐƯỜNG NGÔ THỊ NÀO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 1
ĐƯỜNG SỐ 28 → HẺM SỐ 64
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 3
ĐƯỜNG SỐ 6 → TỈNH LỘ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 7
HẺM 171 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 17 A
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 17 B
ĐƯỜNG SỐ 17 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 19
ĐƯỜNG SỐ 21 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG SỐ 21
ĐƯỜNG SỐ 17 → GIÁP THỊ TRẤN CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
ĐƯỜNG BÀU GIÃ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
ĐƯỜNG SỐ 01
ĐƯỜNG SỐ 28 → ĐƯỜNG SỐ 414
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
ĐƯỜNG SỐ 28
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
ĐƯỜNG SỐ 405
ĐƯỜNG SỐ 406 → ĐƯỜNG BÀU GIÃ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
ĐƯỜNG SỐ 406
TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
LÊ THỊ TRUYỀN
ĐƯỜNG SỐ 405 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
ĐƯỜNG SỐ 409
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG SUỐI LỘI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
LÊ THỊ NGÀ
TỈNH LỘ 2 → ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
ĐƯỜNG SỐ 414
TỈNH LỘ 2 → RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
MAI THỊ BUỘI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 417
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ)
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
VÕ THỊ LỢI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 430
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
ĐƯỜNG SỐ 69
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 67
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 70
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 84
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 85
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 67 (VÕ THỊ QUẬN)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 80
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 72
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 36
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 54
LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 57
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 32
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → XÃ TÂN PHÚ TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯƠNG SỐ 16
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHÚNG
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 8
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ SIÊNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHUẨN
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ DU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ SE
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 12
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 14
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 16
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẺM SỐ 19, ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 18
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 44
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG PHAN THỊ CỘNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → LÊ MINH NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG SỐ 22
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000