Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 488 bảng giá đất thổ cư tại Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TÂN BÌNH 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | |
|
TÂN BÌNH 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | |
|
ĐT.742
CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | |
|
ĐT.747A
NGÃ 3 CỔNG XANH → RANH VĨNH TÂN - BÌNH CƠ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 | |
|
ĐT.742
ĐH.410 VÀ NB5 (PHƯỜNG VĨNH TÂN) → RANH VĨNH TÂN - TÂN BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | |
|
ĐT.742
RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂN → ĐT.747A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐT.741
RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ → RANH VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HOÀ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐT.742
RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂN → ĐT.747A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
ĐT.741
RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ → RANH VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HOÀ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | |
|
VĨNH LỢI (ĐH.409)
CẦU VĨNH LỢI (RANH TÂN HIỆP - VĨNH TÂN) → ĐH.410 (KHU PHỐ 6 VĨNH TÂN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | |
|
VĨNH LỢI (ĐH.409)
CẦU VĨNH LỢI (RANH TÂN HIỆP - VĨNH TÂN) → ĐH.410 (KHU PHỐ 6 VĨNH TÂN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | |
|
TÂN BÌNH 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐH.419
ĐT.742 (VĨNH TÂN) → GIÁP KCN VSIP II
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐH.419
ĐT.742 (VĨNH TÂN) → GIÁP KCN VSIP II
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
TÂN BÌNH 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
ĐH.424
ĐT.742 (VĨNH TÂN) → GIÁP KCN VSIP II
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | |
|
ĐH.424
ĐT.742 (VĨNH TÂN) → GIÁP KCN VSIP II
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | |
|
VĨNH TÂN 01 (CŨ VĨNH TÂN 20)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 560, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 36
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | |
|
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | |
|
VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 41) → ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | |
|
VĨNH TÂN 01 (CŨ VĨNH TÂN 20)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 560, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 36
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | |
|
VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 41) → ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | |
|
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | |
|
ĐT.742
CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
ĐT.742
CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | ||
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 5 - VĨNH TÂN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - VĨNH TÂN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - TÂN BÌNH
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ SUỐI TRE - TÂN BÌNH
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | ||
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 5 - VĨNH TÂN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - VĨNH TÂN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - TÂN BÌNH
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ SUỐI TRE - TÂN BÌNH
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
ĐT.747A
NGÃ 3 CỔNG XANH → RANH VĨNH TÂN - BÌNH CƠ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
VĨNH TÂN 17 (CŨ VĨNH TÂN 16)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 534 VÀ 535, TỜ BẢN ĐỒ 21) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 644 VÀ 927, TỜ BẢN ĐỒ 22)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
VĨNH TÂN 25 (CŨ VĨNH TÂN 17)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 805, TỜ BẢN ĐỒ 17) → VĨNH TÂN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 643, TỜ BẢN ĐỒ 22)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
VĨNH TÂN 08 (CŨ VĨNH TÂN 24)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ 33)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
VĨNH TÂN 09 (CŨ VĨNH TÂN 30)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 773, TỜ BẢN ĐỒ 31
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
VĨNH TÂN 04 (CŨ VĨNH TÂN 21)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH TÂN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 32)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
VĨNH TÂN 16 (CŨ VĨNH TÂN 13)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1596 VÀ 538, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 317, TỜ BẢN ĐỒ 21
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
VĨNH TÂN 46 (CŨ VĨNH TÂN 39 VÀ 40)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 17)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
VĨNH TÂN 49
VĨNH LỢI (ĐH.409) → SUỐI CÁI ĐẤT (THỬA 577-580 TỜ BẢN ĐỒ 36)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
VĨNH TÂN 09 (CŨ VĨNH TÂN 30)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 773, TỜ BẢN ĐỒ 31
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
VĨNH TÂN 04 (CŨ VĨNH TÂN 21)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH TÂN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ 32)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
VĨNH TÂN 16 (CŨ VĨNH TÂN 13)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1596 VÀ 538, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 317, TỜ BẢN ĐỒ 21
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
VĨNH TÂN 46 (CŨ VĨNH TÂN 39 VÀ 40)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 17)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng loại đất và tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân thể hiện sự đa dạng lớn về mức giá, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Phạm vi giá dao động từ 0 VND/m² lên đến 28,000,000 VND/m². Sự chênh lệch đáng kể này cho thấy giá trị đất đai phụ thuộc chặt chẽ vào mục đích sử dụng được quy định và vị trí mặt tiền hay tuyến đường cụ thể. Dữ liệu được phân nhóm rõ ràng giữa đất phi nông nghiệp (phục vụ sản xuất, kinh doanh, thương mại và ở) với các nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp.
Phân tích theo nhóm loại đất cho thấy sự phân hóa giá trị rõ nét, trong đó đất phục vụ mục đích thương mại, sản xuất và ở có giá trị cao hơn hẳn so với đất nông nghiệp.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là nhóm có biên độ giá cao nhất, từ 1,700,000 VND/m² đến 28,000,000 VND/m². Mức giá tối đa 28,000,000 VND/m² cho thấy sự hiện diện của những vị trí đắc địa, có tiềm năng kinh doanh lớn, trong khi mức sàn 1,700,000 VND/m² thuộc về các vị trí kém thuận lợi hơn.
Đất ở có mức giá dao động từ 3,744,000 VND/m² đến 11,700,000 VND/m². Khoảng giá này phản ánh sự khác biệt về vị trí trong khu dân cư, với những lô đất mặt tiền đường lớn hoặc ở khu vực trung tâm phường có giá có thể lên tới gần 12 triệu đồng mỗi mét vuông.
Đất thương mại, dịch vụ có giá từ 1,920,000 VND/m² đến 6,000,000 VND/m². So với đất ở, biên độ giá của nhóm này thấp hơn, cho thấy sự phân bổ giá trị cho mục đích thương mại tại phường có thể ít chênh lệch cực đoan hơn.
Các nhóm đất nông nghiệp và lâm nghiệp như đất chăn nuôi tập trung, nuôi trồng thủy sản, trồng cây hằng năm, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và đất làm muối đều có mức giá tối đa không vượt quá 1,260,000 VND/m², và mức tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m². Điều này thể hiện giá trị kinh tế trực tiếp thấp hơn hẳn so với các loại đất phi nông nghiệp.
Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Vĩnh Tân
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1,700,000 | 28,000,000 |
| Đất ở | 3,744,000 | 11,700,000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1,920,000 | 6,000,000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1,260,000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700,000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700,000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 700,000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560,000 |
| Đất làm muối | 0 | 560,000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560,000 |
Sự chênh lệch giá giữa các tuyến đường tại Phường Vĩnh Tân là rất lớn, tạo thành các nhóm đường có giá trị khác biệt rõ rệt.
Nhóm các tuyến đường có mức giá cao nhất tập trung vào một số con đường cụ thể. Các tuyến như TÂN BÌNH 58, ĐT.747A, và ĐT.742 được ghi nhận có mức giá đất ở vị trí 1 lên đến 28,000,000 VND/m² đối với đất sản xuất kinh doanh. Đây có thể là những trục đường chính, có vị trí giao thông thuận lợi và hoạt động kinh tế sôi động.
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được đề cập là “Phường Vĩnh Tân (Khu vực III)”. Việc lặp lại tên khu vực này trong danh sách cho thấy đây là một phân khu có giá đất phổ biến ở mức thấp, có thể áp dụng cho nhiều loại hình đất đai khác nhau trong cùng khu vực hành chính đó. Sự tồn tại của nhóm giá thấp này làm nổi bật sự không đồng đều trong phân bố giá trị đất đai trên địa bàn phường.
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất tại Phường Vĩnh Tân là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả chung, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí ở sâu hơn).
Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho xu hướng này là trên tuyến đường TÂN BÌNH 58. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 được định ở mức 28,000,000 VND/m², trong khi đó, ở vị trí 4, giá chỉ còn 8,960,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Con số này có ý nghĩa quan trọng, nó cho thấy giá trị thương mại và khả năng tiếp cận từ mặt tiền đường có tác động cực kỳ mạnh mẽ đến giá đất. Sự sụt giảm giá trị theo độ sâu của lô đất là rất đáng kể, và đây là yếu tố then chốt cần xem xét khi định giá hoặc giao dịch bất động sản.
Bảng giá đất Phường Vĩnh Tân phản ánh một thị trường đa dạng với sự phân hóa sâu sắc. Các mức giá nổi bật bao gồm: mức giá tối đa 28,000,000 VND/m² cho đất sản xuất kinh doanh trên các tuyến đường như TÂN BÌNH 58; mức giá cao nhất cho đất ở là 11,700,000 VND/m²; và sự chênh lệch có thể lên tới 3.13 lần giữa vị trí mặt tiền và vị trí trong cùng trên một con đường. Ngược lại, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có giá trị thấp hơn hẳn, với mức cao nhất chỉ ở 1,260,000 VND/m².
Để có cái nhìn chi tiết và chính xác nhất về bảng giá đất cũng như thông tin quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Vĩnh Tân, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu dữ liệu cập nhật và đầy đủ, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định đầu tư, mua bán bất động sản.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.