Bảng giá đất Phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 269 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.100.000 36.050.000 28.840.000 23.072.000
ĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 46 → ĐƯỜNG SỐ 40
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.100.000 36.050.000 28.840.000 23.072.000
ĐƯỜNG SỐ 55, PHƯỜNG TÂN TẠO
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 46
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.900.000 31.950.000 25.560.000 20.448.000
ĐƯỜNG SỐ 57, PHƯỜNG TÂN TẠO
QUỐC LỘ 1A → ĐƯỜNG SỐ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.900.000 31.950.000 25.560.000 20.448.000
ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.900.000 31.950.000 25.560.000 20.448.000
TỈNH LỘ 10
CÂY DA SÀ → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
63.500.000 31.750.000 25.400.000 20.320.000
TRẦN ĐẠI NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
54.800.000 27.400.000 21.920.000 17.536.000
TỈNH LỘ 10
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
53.800.000 26.900.000 21.520.000 17.216.000
ĐƯỜNG SỐ 38A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → TỈNH LỘ 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
ĐƯỜNG SỐ 40A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
ĐƯỜNG SỐ 46A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 53 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
ĐƯỜNG SỐ 50C, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 53C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
ĐƯỜNG SỐ 54, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 57
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
ĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
ĐƯỜNG SỐ 50, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 57
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
ĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 59
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
ĐƯỜNG SỐ 44, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
ĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
ĐƯỜNG SỐ 54A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 57 → ĐƯỜNG SỐ 59
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.100.000 25.550.000 20.440.000 16.352.000
TỈNH LỘ 10
CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
ĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 40 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
ĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 50D → ĐƯỜNG SỐ 48A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
ĐƯỜNG SỐ 53C, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 52A → ĐƯỜNG SỐ 50A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
ĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 52
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
ĐƯỜNG SỐ 53A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 48 → ĐƯỜNG SỐ 46A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
ĐƯỜNG SỐ 53B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 50A → ĐƯỜNG SỐ 50C
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
ĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 48C → ĐƯỜNG SỐ 46A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
ĐƯỜNG SỐ 57A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 52B → ĐƯỜNG SỐ 50B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
ĐƯỜNG SỐ 57B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 50B → ĐƯỜNG SỐ 50D
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
ĐƯỜNG SỐ 57C, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 52
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
TRẦN VĂN GIÀU
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
46.800.000 23.400.000 18.720.000 14.976.000
ĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 55 → ĐƯỜNG SỐ 57A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
ĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 53D → ĐƯỜNG SỐ 55
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
ĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 53 → ĐƯỜNG SỐ 53A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
ĐƯỜNG SỐ 40B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 49 → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
ĐƯỜNG SỐ 42A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 49B → ĐƯỜNG SỐ 51
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
ĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 55B → ĐƯỜNG SỐ 55
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
ĐƯỜNG SỐ 48B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 55 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
ĐƯỜNG SỐ 48C, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 55A → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
ĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 40A → ĐƯỜNG SỐ 40B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
ĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 44 → ĐƯỜNG SỐ 42
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
ĐƯỜNG SỐ 49C, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 42A → ĐƯỜNG SỐ 44
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
ĐƯỜNG SỐ 50A, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 53 → ĐƯỜNG SỐ 55
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
ĐƯỜNG SỐ 50B, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 55A → ĐƯỜNG SỐ 57
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
ĐƯỜNG SỐ 53, PHƯỜNG TÂN TẠO
ĐƯỜNG SỐ 50C → ĐƯỜNG SỐ 46
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng đất, chúng tôi sẽ trình bày các mức giá cụ thể, so sánh biên độ giữa các vị trí và loại đất, giúp người đọc có cơ sở tham khảo khách quan cho các mục đích tìm hiểu, định giá và giao dịch bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tân Tạo

Bảng giá đất Phường Tân Tạo được xây dựng dựa trên sự phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Dữ liệu cho thấy sự chênh lệch giá rất lớn giữa các loại đất, phản ánh đúng giá trị thị trường và tiềm năng khai thác của từng nhóm bất động sản. Đất ở luôn có mức giá cao nhất, trong khi các loại đất nông nghiệp và phi sản xuất có giá trị thấp hơn đáng kể. Việc phân tích này chỉ tập trung vào các con số hiện có, không đề cập đến các yếu tố ngoại vi như quy hoạch hay dự báo phát triển trong tương lai.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu giá đất Phường Tân Tạo được phân thành 8 nhóm chính theo mục đích sử dụng. Mỗi nhóm có một biên độ giá (từ mức tối thiểu đến tối đa) riêng biệt, cho thấy sự đa dạng về giá trị trong cùng một loại hình.

  • Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất với mức giá dao động từ 21.700.000 VND/m² đến 72.100.000 VND/m². Sự chênh lệch lên đến hơn 50 triệu đồng trên một mét vuông giữa hai ngưỡng giá này cho thấy vị trí và các yếu tố cụ thể của từng lô đất có ảnh hưởng quyết định đến giá trị.
  • Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn, nằm trong khoảng từ 12.500.000 VND/m² đến 43.300.000 VND/m². Biên độ này phản ánh tiềm năng kinh doanh khác nhau của các vị trí dành cho hoạt động thương mại trong phường.
  • Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá từ 10.400.000 VND/m² đến 36.100.000 VND/m². Đây là nhóm đất dành cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp hoặc các hoạt động kinh doanh phi dịch vụ trực tiếp.
  • Các loại đất nông nghiệp và phi sản xuất có giá trị thấp nhất, với mức giá tối đa không vượt quá 1.800.000 VND/m². Cụ thể:
    • Đất chăn nuôi tập trung: Giá tối đa 1.800.000 VND/m².
    • Đất trồng cây lâu năm: Giá tối đa 1.200.000 VND/m².
    • Đất rừng sản xuất: Giá tối đa 1.000.000 VND/m².
    • Đất làm muốiĐất rừng phòng hộ: Cùng có mức giá tối đa là 800.000 VND/m².

Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn trực quan về biên độ giá của các loại đất chính:

Loại đất Giá tối thiểu (VND/m²) Giá tối đa (VND/m²)
Đất ở 21.700.000 72.100.000
Đất thương mại, dịch vụ 12.500.000 43.300.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 10.400.000 36.100.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.800.000
Đất trồng cây lâu năm 0 1.200.000
Đất rừng sản xuất 0 1.000.000
Đất làm muối 0 800.000
Đất rừng phòng hộ 0 800.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà bất động sản tiếp giáp. Sự phân hóa giữa các tuyến đường tại Phường Tân Tạo là rõ rệt.

  • Nhóm tuyến đường có giá cao: Các tuyến đường như Đường số 40, Đường số 49, và Đường số 55 thuộc nhóm có mức giá đất ở cao nhất, với ngưỡng tối đa lên tới 72.100.000 VND/m². Điều này cho thấy đây là những vị trí được đánh giá có lợi thế về mặt bằng chung trong khu vực.
  • Nhóm tuyến đường có giá thấp: Trái ngược với nhóm trên, khu vực được ghi nhận là Phường Tân Tạo (Khu vực II) có mức giá thuộc nhóm thấp nhất. Sự lặp lại của tên khu vực này trong danh sách các tuyến đường giá thấp cho thấy đây là một phân khu có giá đất nền tảng thấp hơn so với mặt bằng chung của các tuyến đường cụ thể khác.

Sự chênh lệch giữa hai nhóm này phản ánh rõ nét sự khác biệt về giá trị vị trí, có thể do nhiều yếu tố nội tại của từng tuyến đường quyết định.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm quan trọng trong cấu trúc bảng giá đất là sự phân biệt giá theo vị trí của thửa đất trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí nằm sâu bên trong.

Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ ràng qua ví dụ cụ thể tại ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO.

  • Giá đất tại vị trí 1 trên tuyến đường này là 72.100.000 VND/m².
  • Trong khi đó, giá đất tại vị trí 4 (vị trí sâu nhất được đề cập) chỉ còn 23.072.000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này có ý nghĩa rất lớn trong việc định giá cụ thể một lô đất. Nó cho thấy, cùng một tuyến đường được đánh giá cao, nhưng lô đất mặt tiền có thể có giá trị gấp hơn ba lần lô đất nằm ở phía trong. Sự chênh lệch này là hệ quả trực tiếp của lợi thế về khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh mà vị trí mặt tiền mang lại.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Tân Tạo cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn giữa các loại hình và vị trí. Giá đất ở đạt mức cao nhất, lên tới 72.100.000 VND/m² tại các tuyến đường trọng điểm như Đường số 40. Trong khi đó, giá đất nông nghiệp có mức tối đa rất thấp, chỉ từ 800.000 VND/m² đến 1.800.000 VND/m². Sự khác biệt về giá trị giữa các tuyến đường là rõ ràng, và đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí sâu bên trong có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng từ con số cụ thể tại Đường số 40.

Để có được thông tin chi tiết nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Tân Tạo, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy cơ sở dữ liệu đầy đủ và công cụ tra cứu hữu ích phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu và đánh giá bất động sản của mình.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tan-tao

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.