Bảng giá đất Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 332 bảng giá đất thổ cư tại Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.100.000 15.550.000 12.440.000 9.952.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.874.000 15.437.000 12.350.000 9.880.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.500.000 14.750.000 11.800.000 9.440.000
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.100.000 14.050.000 11.240.000 8.992.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.400.000 12.200.000 9.760.000 7.808.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ)
RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.200.000 11.100.000 8.880.000 7.104.000
LÊ THỊ TRUNG (CŨ AN PHÚ - BÌNH CHUẨN)
THỦ KHOA HUÂN → ĐƯỜNG 22 THÁNG 12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 11.000.000 8.800.000 7.040.000
CHÒM SAO
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RANH THUẬN GIAO - HƯNG ĐỊNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
THỦ KHOA HUÂN (THUẬN GIAO - BÌNH CHUẨN)
NGÃ TƯ HÒA LÂN → NGÃ 4 BÌNH CHUẨN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
THUẬN GIAO 21
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (CỐNG NGANG) → THUẬN GIAO 25
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
BÌNH CHUẨN - TÂN PHƯỚC KHÁNH (LÝ TỰ TRỌNG, ĐH.403)
NGÃ 4 BÌNH CHUẨN → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.700.000 9.850.000 7.880.000 6.304.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.700.000 9.350.000 7.480.000 5.984.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
THỦ KHOA HUÂN → RANH PHƯỜNG AN PHÚ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
ĐT.746 (HOA SEN)
NGÃ 3 BÌNH QƯỚI → RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.200.000 9.100.000 7.280.000 5.824.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
AN PHÚ 30
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → RANH PHƯỜNG AN PHÚ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 8.750.000 7.000.000 5.600.000
ĐƯỜNG D4-N4
THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 → THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 14
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 191, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THUẬN GIAO 10 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 15
NGUYỄN THỊ MINH KHAI (THỬA ĐẤT SỐ 731, TỜ BẢN ĐỒ 43) → THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 44)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 15
THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 (ĐƯỜNG D4- N4) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 (ĐƯỜNG D4- N4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 16
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 53) → KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 253, TỜ BẢN ĐỒ 50)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 17
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
ĐƯỜNG D4-N4
THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 → THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 01
THUẬN GIAO 21 (KSX TẬP TRUNG TÂN THÀNH, THỬA ĐẤT SỐ 1640, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THUẬN AN HÒA (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 14
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 191, TỜ BẢN ĐỒ 48) → THUẬN GIAO 10 (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 15
NGUYỄN THỊ MINH KHAI (THỬA ĐẤT SỐ 731, TỜ BẢN ĐỒ 43) → THỬA ĐẤT SỐ 284, TỜ BẢN ĐỒ 44)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 15
THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 (ĐƯỜNG D4- N4) → THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 (ĐƯỜNG D4- N4)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 16
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 53) → KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 253, TỜ BẢN ĐỒ 50)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 17
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
THUẬN GIAO 33 (CŨ THUẬN GIAO 14B)
THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 273, TỜ BẢN ĐỒ 97) → NHÀ BÀ BỈ, ÔNG CHIẾN (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.057.000 8.529.000 6.823.000 5.458.000
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU PHỐ HÒA LÂN 2 (PHƯỜNG THUẬN GIAO)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
THUẬN GIAO 11
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 456, TỜ BẢN ĐỒ 99) → THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 1385, TỜ BẢN ĐỒ 99)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
THUẬN GIAO 12
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 1591, TỜ BẢN ĐỒ 102) → THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 426, TỜ BẢN ĐỒ 97)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
THUẬN GIAO 13
THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 2166, TỜ BẢN ĐỒ 102) → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 52)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
THUẬN GIAO 19
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 959, TỜ BẢN ĐỒ 13) → KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
THUẬN GIAO 20
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 158, TỜ BẢN ĐỒ 106) → THUẬN GIAO 18 (THỬA ĐẤT SỐ 143, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
THUẬN GIAO 22
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 611, TỜ BẢN ĐỒ 55) → KDC VIỆT - SING (THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
THUẬN GIAO 23
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 55) → THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
THUẬN GIAO 26
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 16) → KDC VIỆT – SING (THỬA ĐẤT SỐ 138, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
THUẬN GIAO 29
CHÒM SAO (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 58) → RANH BÌNH NHÂM (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
BÌNH CHUẨN 11
ĐT.746A (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ 60) → BÌNH CHUẨN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 1592, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.900.000 7.950.000 6.360.000 5.088.000